| 1 |  | Trái đất tên người : Bút ký / Tô Hoài . - H. : Tác phẩm mới , 1978. - 246tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005934-005935, VNM.003429-003433, VNM.018923-018927 |
| 2 |  | Trận tuyến thầm lặng. Tìm lại cuộc đời : Tập ca kịch / Văn Báu, Huy Lam . - H. : Văn Hóa , 1978. - 203tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005904-005906, VNM.003019-003023 |
| 3 |  | Vùng lửa : Truyện / Văn Dân . - H. : Quân đội nhân dân , 1978. - 293tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005945-005946, VNM.004567-004574, VNM.016370-016372 |
| 4 |  | Bông súng đỏ : Truyện anh hùng Đồng Tháp / Nguyễn Nam, Thanh Giang, Nguyễn Đức Hiền . - Đồng Tháp : [Knxb] , 1985. - 118tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009723, VNM.022096-022097 |
| 5 |  | Biên giới bên anh : Tiểu thuyết : Giải thưởng văn học Bộ quốc phòng Liên Xô 1974 / Nicôlai Alechxanđrôvích Rômanốp ; Huy Thanh (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 476tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009741-009742, VNM.022492-022494 |
| 6 |  | Bình minh mưa : Tập truyện ngắn / K. Pauxtốpxki ; Dịch : Kim Ân,.. . - H. : Văn học , 1985. - 422tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Xô Viết ) Thông tin xếp giá: : VND.009548-009549, VNM.021934-021936 |
| 7 |  | Cỏ xuân : Tập truyện ngắn / Sỹ Hồng . - H. : Tác phẩm mới , 1984. - 118tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009581, VNM.021801-021803 |
| 8 |  | Cô gái nhỏ trong cơn bão khô : Tập truyện ngắn / Lê Đình Trường . - Minh Hải : Nxb. Mũi Cà Mau , 1984. - 155tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009509-009510, VNM.021965 |
| 9 |  | Cù lao tràm : Tiểu thuyết / Nguyễn Mạnh Tuấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 697tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009755, VNM.022661-022662 |
| 10 |  | Cuộc chiến tranh giải phóng vĩ đại / G. Đimitơrốp, Hồ Chủ Tịch, Lê Duẩn,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1985. - 206tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009500, VNM.021890-021891 |
| 11 |  | Chỗ bắt đầu : Tập truyện ngắn / Đỗ Chu, Phạm Hoa, Phạm Đức,.. . - H. : Thanh niên , 1985. - 151tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009722, VNM.022094-022095 |
| 12 |  | Chuyện trong khu vườn cấm / Bá Dũng . - H. : Công an nhân dân , 1985. - 172tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009733, VNM.022654 |
| 13 |  | Đọ cánh : Tập truyện và ký nhiều tác giả / Hồ Phương, Hữu Mai, Thao Trường,.. . - H. : Thanh niên , 1985. - 202tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.009578-009579, VNM.021921-021923 |
| 14 |  | Gió không thổi từ biển : Tiểu thuyết / Chu Lai . - In lần 2. - H. : Phụ nữ , 1984. - 214tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009574-009575, VNM.021783-021784 |
| 15 |  | Hành trình ngày thơ ấu / Dương Thu Hương . - H. : Kim Đồng , 1985. - 335tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009737, VNM.019309-019313, VNM.022659-022660 |
| 16 |  | Hãy để ngày ấy lụi tàn / Giêrơn Gođơn ; Dịch : Hoàng Túy,.. . - H. : Tác phẩm mới , 1978. - 439tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009688, VNM.008756 |
| 17 |  | Jenny Ghéchac : T 1 :Tiểu thuyết / Thiơdơ Draizơ ; Nguyên Tâm (dịch) . - In lần 2. - H. : Phụ nữ , 1985. - 271tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009769, VNM.022638-022639 |
| 18 |  | Kết cục : Viết về tòa án quân sự quốc tế Nurembe / B. Pôlêvôi ; Lê Sơn (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 264tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009718, VNM.022083-022084 |
| 19 |  | Mái nhà xanh : Truyện ký / Hoàng Minh Nhân . - H. : Thanh niên , 1985. - 134tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.009535-009536, VNM.021717-021719 |
| 20 |  | Mặt trận thầm lặng / Khánh Vân . - H. : Phụ nữ , 1985. - 131tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009767, VNM.022629-022630 |
| 21 |  | Miền đất lạ : Tiểu thuyết tình báo / Nguyễn Sơn Tùng . - H. : Lao động , 1977. - 317tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009689 |
| 22 |  | Mùa xuân - Tiếng chim : Truyện ngắn / Vũ Tú Nam . - H. : Văn học , 1985. - 360tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại Việt nam ) Thông tin xếp giá: : VND.009738-009739, VNM.022125-022127 |
| 23 |  | Năm 1975 họ đã sống như thế : Tiểu thuyết / Nguyễn Trí Huân . - In lần 2. - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 401tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009519-009520, VNM.021969-021970 |
| 24 |  | Nọc nạn : Truyện / Phúc Văn . - Tái bản. - Minh Hải : Nxb. Mũi Cà Mau , 1985. - 109tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009580, VNM.021781-021782 |