| 1 |  | Phong trào đấu tranh chính trị và binh vận ở Quảng Ngãi trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1965-1968) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Trần Thị Bảo Châu ; Trương Công Huỳnh Kỳ (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 101 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV11.00112 |
| 2 |  | Quá trình bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, lãnh hải Việt Nam trên lĩnh vực Chính trị - Ngoại giao (1975 - 2015) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 8 22 00 13 / Võ Thanh Giảng ; Nguyễn Đức Toàn (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 118 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV11.00308 |
| 3 |  | Quan hệ Việt Nam - ấn Độ trên lĩnh vực Chính trị - Ngoại giao (2001 - 2016) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 8 22 00 13 / Nguyễn Quốc Bảo ; Nguyễn Đức Toàn (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 121 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV11.00316 |
| 4 |  | Nhập môn quan hệ quốc tế : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Sư phạm Lịch sử, Lịch sử . - Bình Định : [Knxb] , 2017. - 51 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : TLG01120.0001 |
| 5 |  | Phong trào đấu tranh chính trị ở Bình Định trong kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1965) : Luận văn Thạc sĩ khoa học Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Lê Văn Đạt (h.d.) ; Phạm Trai . - Quy Nhơn , 2008. - 82 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV11.00038 |
| 6 |  | An investigation into the values of Quotations in English and Vietnamese political news reports : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 60 22 02 01 / Nguyễn Thị Thu Hiền (h.d) ; Nguyễn Ngọc Minh Nguyệt . - Bình Định , 2014. - 87 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV15.00056 |
| 7 |  | English and Vietnamese political editorials - an engagemet analysis : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 60 22 02 01 / Nguyễn Thị Thu Hiền (h.d) ; Huỳnh Thị Thu Toàn . - Bình Định , 2014. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV15.00057 |
| 8 |  | An investigation into inlerpersonal meaning in American and Vietnamese political leaders' speeches : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 60 22 02 01 / Nguyễn Thị Thu Hiền (h.d) ; Phan Thị Hồng Nhung . - Bình Định , 2014. - 114 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV15.00060 |
| 9 |  | Biện pháp quản lý công tác giáo dục chính trị tư tưởng cho học sinh-sinh viên trường cao đẳng nghề du lịch Đà Lạt : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Quản lý giáo dục: 60 14 01 14 / Lê Thị Ngọc Lê ; Lê Quang Sơn (h.d.) . - Bình Định , 2013. - 110 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV18.00170 |
| 10 |  | Biện pháp phát triển đội ngũ quản lý trung tâm bồi dưỡng chính trị cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Quản lý giáo dục: 60 14 01 14 / Võ Thị Hương ; Phùng Đình Mẫn (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV18.00241 |
| 11 |  | Quản lý hoạt động kiểm tra, đánh giá quá trình học tập của học viên trường chính trị tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Quản lý giáo dục: 60 14 01 14 / Tô Nam ; Võ Nguyên Du (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 113 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV18.00257 |
| 12 |  | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á . - H. - 27 cm Thông tin xếp giá: : NCDNA/1991.0003-0004, NCDNA/1993.0004, NCDNA/1994.0001-0004, NCDNA/1995.0001-0003, NCDNA/1996.0001-0004, NCDNA/1997.0001-0004, NCDNA/1998.0001-0004, NCDNA/1999.0001-0006, NCDNA/2001.0001-0006, NCDNA/2002.0001-0006, NCDNA/2003.0001-0006, NCDNA/2004.0001-0006, NCDNA/2005.0001-0006, NCDNA/2006.0001-0006, NCDNA/2007.0001-0012, NCDNA/2008.0001-0012, NCDNA/2009.0001-0012, NCDNA/2010.0001-0012, NCDNA/2011.0001-0012, NCDNA/2012.0001-0012, NCDNA/2013.0001-0012, NCDNA/2014.0001-0010, NCDNA/2015.0001-0008, NCDNA/2015.0010-0012, NCDNA/2016.0001-0012, NCDNA/2017.0001-0012, NCDNA/2018.0001-0012, NCDNA/2019.0001, NCDNA/2019.0003-0012, NCDNA/2020.0001-0009, NCDNA/2020.0011-0012, NCDNA/2021.0001-0012, NCDNA/2022.0001-0012, NCDNA/2023.0001-0012, NCDNA/2024.0001-0006, NCDNA/2024.0010-0012, NCDNA/2025.0001-0002, NCDNA1/1997.0004, NCDNA1/2003.0001-0006, NCDNA1/2004.0001-0006, NCDNA1/2005.0001-0006 |
| 13 |  | Tạp chí nghiên cứu châu Âu . - H. - 27 cm |
| 14 |  | Một số suy nghĩ về công tác giáo dục chính trị tư tưởng cho học sinh trong các trường Đại học sư phạm phía Nam : Luận văn tốt nghiệp sau Đại học / Phan Đình Khảo ; Vũ nhật Khải (h.d.) . - Trường Đảng cao cấp Nguyễn ái Quốc , 1987. - 43 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV.00020 |
| 15 |  | Sự phân bố và sử dụng lao động nông nghiệp ở vùng nông thôn tỉnh Bình Định : Tiểu luận khoa học Thạc sĩ Địa lý : Chuyên ngành Địa lý kinh tế và chính trị: 1 07 02 / Hoàng Quý Châu ; Nguyễn Minh Tuệ (h.d.) . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1995. - 208 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV.00057 |
| 16 |  | Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá hiện đại hoá nền kinh tế quốc dân ở tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ khoa học Địa lý : Chuyên ngành Địa lý kinh tế và chính trị: 1 07 02 / Dương Văn Thành ; Lê Thông (h.d.) . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1996. - 137 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV.00060 |
| 17 |  | Phân tích thực trạng mức sống dân cư tỉnh Bình Định : Luận án Thạc sĩ khoa học Địa lý : Chuyên ngành Địa lý Kinh tế và Chính trị: 1 07 02 / Trần Thị Kim Chung ; Nguyễn Minh Tuệ (h.d.) . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1998. - 119 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV.00066 |
| 18 |  | Tạp chí nghiên cứu Á - Phi . - H. - 27 cm Thông tin xếp giá: : NCAP/2025.9.3.01-9.3.13 |
| 19 |  | Từ Xtalin đến Enxin / N.C. Baibalốp . - H. : Chính trị Quốc gia, 2001. - 603 tr. ; 22 cm |
| 20 |  | Chủ nghĩa tư bản ngày nay : Mâu thuẫn nội tại, xu thế và triển vọng / Đỗ Lộc Diệp (ch.b), Bùi Đăng Duy, Vũ Đăng Hinh,.. . - H. : Khoa học Xã hội, 2003. - 535 tr. ; 21 cm |
| 21 |  | Tạp chí nghiên cứu châu Á - Thái Bình Dương . - H. - 27 cm |