Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  1638  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Các bài tập ngôn ngữ lập trình C : Tuyển chọn / Tăng Kim Quang, Nguyễn Công Bình ; Lê Minh Trung (h.đ.) . - H. : Thống kê , 1999. - 227 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027187-027193, VNM.036333-036340
  • 2 Vẽ kỹ thuật cơ khí : Dùng cho các trường lớp đào tạo và bồi dưỡng công nhân kỹ thuật ngành cơ khí / Trần Hữu Quế . - Xb. lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Công nhân kỹ thuật , 1978. - 286tr : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005596-005597, VNM.000284-000287, VNM.018992-018993
  • 3 Bài tập dung sai : Theo giáo trình cơ sở dung sai và đo lường trong chế tạo máy / Phạm Đình Diêu, Ninh Đức Tốn . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1979. - 256tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.000312-000325
  • 4 Hình học phẳng : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1970. - 99tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.000862-000866
  • 5 Giải tích hiện đại : T.2 : Dùng cho các lớp toán Đại học Tổng hợp và Đại học sư phạm / Hoàng Tụy . - In lần 3, có chỉnh lý bổ sung. - H. : Giáo dục , 1978. - 134tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.000892-000896
  • 6 Phép tính vi phân và tích phân : P.2 / Hans Grauert, Ingo Lieb, Wolfgang Fischer ; Dịch : Mai Thúc Ngỗi,.. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 479tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.001167-001171
  • 7 Tuyển tập những bài toán sơ cấp : T.2 / Phan Đức Chính, Phạm Tấn Dương, Lê Đình Thịnh . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 474tr ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.001228-001230
  • 8 Tài liệu huấn luyện cán bộ công đoàn : Chương trình cơ sở . - In lần 2 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Lao động , 1980. - 144tr ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.002040-002043
  • 9 Giải phẫu thực vật / Katherine Esau ; Phạm Hải (dịch) ; Vũ Văn Chuyên (h.đ.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 347tr : minh họa ; 20,5cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.002151-002160
  • 10 Từ và vốn từ tiếng Việt hiện đại / Nguyễn Văn Tu . - H. : Đại học và giáo dục chuyên nghiệp , 1978. - 352tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.002460-002469
  • 11 Phương pháp nghiên cứu tính chất cơ lý của đất đá ở phòng thí nghiệm / V.Đ. Lômtađze ; Dịch : Nguyễn Văn Cường,.. . - In lần 2, có sửa chữa. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 276tr: hìn vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006353-006354, VNM.001283-001287, VNM.018546-018548
  • 12 Giải tích hiện đại : T.3: Dùng cho các lớp toán Đại học tổng hợp và đại học sư phạm / Hoàng Tụy . - H. : Giáo dục , 1979. - 247tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.000897-000898, VNM.000900-000901
  • 13 Hóa học đại cương : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp / Nguyễn Hoàng Giám, Lê Văn Ngọc, Tô Vũ Tuấn biên soạn . - In lần 9. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1970. - 128tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.008662-008663
  • 14 Hóa học đại cương / Nguyễn Văn Minh . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1977. - 279tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.008664
  • 15 Hóa học hữu cơ : Dùng cho các trường trung học chuyên nghiệp . - In lần 5. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1970. - 165tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.008665-008667
  • 16 Chế độ lập kế hoạch phát triển các ngành giáo dục quốc dân : Tài liệu bồi dưỡng cán bộ quản lý / Biên soạn: Vụ Kế hoạch Giáo dục-đào tạo thuộc Uỷ ban kế hoạch Nhà nước . - In lần 2. - H. : Giáo dục , 1979. - 147tr : bảng mẫu ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.008690
  • 17 Thực nghiệm sinh thái học / Stephen D. Wratten, Gary L.A. Fry ; Dịch : Mai Đình Yên,.. . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1986. - 159tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010949-010950, VNM.024551-024553
  • 18 Giáo trình thống kê xây dựng cơ bản / Lê Xuân Quý . - H. : Thống kê , 1982. - 246tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.011636-011640
  • 19 Chương trình đào tạo sau đại học ngành tiếng Nga . - H. : Knxb , 1982. - 103tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.012366-012368
  • 20 Hình học phẳng : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1970. - 99tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.014213-014215
  • 21 Ví dụ và bài tập kỹ thuật điện / G. Meludin ; Võ Hồng Căn (dịch) . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 351tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009419-009420, VNM.019190-019197
  • 22 Hóa vô cơ / N.X. Acmetop ; Nguyễn Đình Soa (h.đ.) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 489tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005236-005237, VNM.005736-005742, VNM.018237, VNM.018239-018240
  • 23 Bài tập hóa học đại cương : Hệ thống bài tập và lời giải / Đào Đình Thức . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2008. - 231 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033857-033861, VNG03105.0001-0004
  • 24 IELTS 14 academic with answers : Authentic practice tests . - New York : Cambridge University Press, 2019. - 141 p. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : 400/A.000436
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69