Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  214  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Định lý lớn Fermat lịch sử và các chứng minh sơ cấp : Luận văn Thạc sĩ khoa học Toán học : Chuyên ngành Toán đại số và lý thuyết số: 1 01 03 / Ngô Thị Nghĩa ; Nguyễn Tiến Tài (h.d.) . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1996. - 61 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00001
  • 2 Một số vấn đề về đa thức đại số : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Đào Xuân Luyện ; Nguyễn Văn Mậu (h.d.) . - Quy Nhơn , 2002. - 88 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : LV17.00014
  • 3 Một số vấn đề về Toán tử Steenrod và bất biến Modular : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Huỳnh Việt Tân ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00005
  • 4 Số Betti và cách tính số Betti : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Phạm Ngọc ánh ; Ngô Việt Trung (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 43 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00006
  • 5 Về môđun Cohen - Macaulay dãy : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Phương Nam ; Nguyễn Thái Hoà (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 43 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00007
  • 6 Về độ sâu của lũy thừa của IĐêAn : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Lê Lương Vương ; Lê Tuấn Hoa (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00008
  • 7 Một số vấn đề về Môđun Lifting và Môđun Extending trong phạm trù xích ma (M) : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Huyền Trâm ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 39 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00009
  • 8 Phân loại các biểu diễn bất khả quy của nhóm trực giao : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Lê Thanh Hiếu ; Đỗ Ngọc Diệp (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00010
  • 9 Về một bất biến của Môđun hữu hạn sinh trên vành địa phương : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Trần Ngọc Anh ; Nguyễn Đức Minh (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00011
  • 10 Cấu trúc Môđun trên đại số Steenrod của đại số Dickson hai biến : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Phạm Anh Ngữ ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 57 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00012
  • 11 Về Môđun đối CoHen - MaCaulay suy rộng và đối Buchsbaum : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Quang Tuấn ; Nguyễn Thái Hòa (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00013
  • 12 Hệ tham số P - chuẩn tắc và Iđêan P - chuẩn tắc trong vành địa phương : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Hà Minh Yên ; Nguyễn Đức Minh (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 46 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00014
  • 13 Phương pháp quỹ đạo của nhóm hữu hạn : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Trần Thị Mai Hương ; Đỗ Ngọc Diệp (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 40tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV22.00080
  • 14 Nghiệm Liouville của phương trình vi phân tuyến tính : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên ngành đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Lê Nhật Tân ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 77tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00023
  • 15 Biểu diễn của nhóm ma trận toàn phần trên trường đặc số dương : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên ngành đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Đại Dương ; Phùng Hồ Hải (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 95tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00024
  • 16 Đồng cấu chuyển đại số thứ tư của singer : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên Ngành đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Đức Tiến ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 49tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00025
  • 17 Một số vấn đề về Môđun Harada : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Tâm Tri ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 46tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00028
  • 18 Mặt Bật ba : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên ngành đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Trần Văn Lưu ; Nguyễn An Khương (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 56tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00029
  • 19 Về một số định lý biểu diễn dương và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Quốc Dân ; Lê Công Trình (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 55 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00044
  • 20 Chiều, số bội và đa thức Hilbert của môđun Artin : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 04 / Trần Thị Lan Hương ; Nguyễn Thái Hòa (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 45 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00045
  • 21 Một số vấn đề về nhóm nhị diện : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Hoàng Thị Đức Hạnh ; Trần Đình Lương (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 60 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00048
  • 22 Bài toán Hit đối với đại số Steenrod và giả thuyết Kameko : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Trần Khánh Toàn_ ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 50 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00049
  • 23 Môđun có kiểu đa thức theo phân số suy rộng không dương : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 45 05 / Nguyễn Thị Cẩm Vân ; Nguyễn Thái Hòa (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 50 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00050
  • 24 Độ dài môdun phân số suy rộng có kiểu đa thức bé : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Lỡ Ngọc Sơn ; Nguyễn Đức Minh (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 47 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00051
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9