| 1 |  | Biên niên sử phong trào thơ mới Hà Nội (1932 - 1945): T.2/ B.s.: Nguyễn Hữu Sơn (ch.b.), Nguyễn Thị Kim Nhạn, Nguyễn Thanh Tâm, Nguyễn Tiến Thịnh. T.2 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 815 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long Hà Nội 1000 năm ) Thông tin xếp giá: : VVD.014586 |
| 2 |  | Thi lại tiếng mẹ đẻ : Tập tùy bút châm biếm và khuyến thiện / Nguyễn Đình Lan . - H. : Nxb. Hà Nội , 1991. - 138tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.014717, VNM.027758-027759 |
| 3 |  | Đôi mắt giả : Tiểu thuyết tình báo / Triệu Huấn . - H. : Nxb. Hà Nội , 1992. - 260tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.015446, VNM.027958 |
| 4 |  | Bói Kiều, bình Kiều, vịnh Kiều / Phạm Đan Quế . - H. : Nxb. Hà Nội , 1991. - 144tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.015453-015454, VNM.027965-027966 |
| 5 |  | Tư liệu văn hiến Thăng Long - Hà Nội: Tuyển tập tộc ước, gia quy/ B.s.: Nguyễn Kim Sơn (ch.b.), Phạm Ánh Sao, Bùi Bá Quân.. . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 936 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm ) Thông tin xếp giá: : VVD.014634 |
| 6 |  | Xứ sở không người / Vũ Duy Thông . - H. : Nxb. Hà Nội , 1987. - 67tr ; 19cm. - ( Tủ sách Ngựa Gióng ) Thông tin xếp giá: : VND.011337, VNM.025146-025147 |
| 7 |  | Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng ở Hà Nội / Nguyễn Vĩnh Phúc . - H. : Nxb. Hà Nội , 1983. - 247tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002240-002241, VNM.011921-011923 |
| 8 |  | Nỗi hoài hương dằng dặc : Hồi ký / Quỳnh Dao ; Lê Bầu (dịch) . - H. : Nxb. Hà nội , 1994. - 358tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.016430, VNM.028488-028489 |
| 9 |  | Những con chó đáng yêu : Tuyển chọn truyện ngắn hay về chó / Vũ Trọng Phụng, Kim Lân, Ngô Văn Phú,.. . - H. : Nxb. Hà Nội , 1993. - 150tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.016441, VNM.028553-028554 |
| 10 |  | Anh và em : T.1. Truyện ngắn / Khánh Chi, Bảo Ninh, Quý Thể,.. . - H. : Nxb. Hà nội , 1995. - 243tr ; 19cm. - ( Truyện ngắn chọn lọc về tình yêu ) Thông tin xếp giá: : VND.017435, VNM.029156 |
| 11 |  | Anh và em : T.2. Truyện ngắn / Nguyễn Bản, Bảo Ninh, Nguyễn Chu Nhạc,.. . - H. : Nxb. Hà nội , 1995. - 231tr ; 19cm. - ( Truyện ngắn chọn lọc về tình yêu ) Thông tin xếp giá: : VND.017436, VNM.029158-029159 |
| 12 |  | Môn phái Sinanju ra tay : Tiểu thuyết trinh thám / Richard Sapir, Warren Murphy ; Minh Đạt (dịch) . - H. : Nxb. Hà nội , 1994. - 347tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.017467, VNM.029027-029028 |
| 13 |  | Huyền thoại một cuộc tình : Tập truyện / Đắc Trung . - H. : Nxb. Hà Nội , 1994. - 176tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.017501, VNM.028999 |
| 14 |  | Lời nguyền mười năm : Tiểu thuyết / Lê Tuấn . - H. : Nxb. Hà nội , 1995. - 236tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.017511, VNM.029172 |
| 15 |  | Phong cách nam nhi : T.1. Tiểu thuyết / Trương Hiền Lương ; Dịch : Phan Văn Các,.. . - H. : Nxb. Hà Nội , 1994. - 301tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.017561, VNM.029148-029149 |
| 16 |  | Phong cách nam nhi : T.2. Tiểu thuyết / Trương Hiền Lương ; Dịch : Phan Văn Các,.. . - H. : Nxb. Hà Nội , 1994. - Tr.303-591 ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.017562, VNM.029150-029151 |
| 17 |  | Cực lạc : Tiểu thuyết / Cao Duy Sơn . - H. : Nxb. Hà Nội , 1995. - 177tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.018668, VNM.029507-029508 |
| 18 |  | Hà Nội nửa đầu thế kỷ XX : T.1 / Nguyễn Văn Uẩn . - H. : Nxb. Hà Nội , 1995. - 941tr : chân dung ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.018714, VNM.029502 |
| 19 |  | Hà nội nửa đầu thế kỷ XX : T.2 / Nguyễn Văn Uẩn . - H. : Nxb. Hà nội , 1995. - 936tr : sơ đồ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.018715, VNM.029503 |
| 20 |  | Hà Nội nửa đầu thế kỷ XX : T.3 / Nguyễn Văn Uẩn . - H. : Nxb. Hà Nội , 1995. - 807tr : sơ đồ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.018716, VNM.029504 |
| 21 |  | Tài liệu bồi dưỡng dạy sách giáo khoa lớp 11 môn kĩ thuật nông nghiệp : Dùng cho giáo viên và cán bộ quản lí giáo dục . - H. : Nxb. Hà Nội , 1991. - 48 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014002-014006 |
| 22 |  | Thuật toán : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên / Trần Anh Bảo . - H. : Nxb. Hà Nội , 1990. - 20 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.013166-013167 |
| 23 |  | Giới thiệu về máy tính điện tử : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên / Nguyễn Bá Kim . - H. : Nxb. Hà Nội , 1990. - 36 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.013157-013159 |
| 24 |  | Phương tiện kỹ thuật và đồ dùng dạy học : Dùng cho các trường đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm / Nguyễn Cương . - H. : Nxb. Hà Nội , 1995. - 95 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.018543-018547 |