Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  394  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Giáo trình thanh tra thú sản : Dùng để giảng dạy trong các trường trung học nông nghiệp / Nguyễn Trọng Nội, Nguyễn Quang Toàn . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 119tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002072, VNM.011589-011592
  • 2 Quê mới người Hà nội ở Lâm Đồng / Lê Khánh . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 85tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002151-002152, VNM.011787-011789
  • 3 Làm gì và làm thế nào để giải quyết vấn đề ăn của xã hội / Nguyễn Ngọc Trìu, Thế Đạt, Chu Hữu Quí,.. . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 236tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009151
  • 4 Hướng dẫn bón phân cho cây trồng nhiệt đới và á nhiệt đới : T.3 : Cây ăn quả, rau và đồng cỏ / Jan. G. De Geus ; Dịch : Vũ Hữu Yêm,.. . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 236tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009088-009089, VNM.010804-010806
  • 5 Thuốc thú y : T.2 / Nguyễn Hữu Ninh, Bạch Đăng Phong . - H. : Nông nghiệp , 1986. - 192tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010610, VNM.024024-024025
  • 6 Đập đá đổ và đất đá hỗn hợp / X.N. Môixeép ; Dịch : Nguyễn Tài Chinh,.. . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 573tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005792, VNM.001504-001506, VNM.016903-016904
  • 7 Bệnh ngoại khoa gia súc / Huỳnh Văn Khang . - In lần 2 có bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 54tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004956-004958, VNM.001835-001836
  • 8 Bệnh truyền nhiễm ở gia súc, gia cầm : Những bệnh thường có ở nước ta / Trịnh Văn Thịnh . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 129tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004897-004899, VNM.001655-001661, VNM.021090-021093
  • 9 Cây cọ dầu / Christian Suvre, Robert Ziller ; Đoàn Bá Phương (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 256tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004945-004946, VNM.017351-017352
  • 10 Chế độ tưới nước cho cây trồng / Hà Học Ngô . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 233tr : bảng, sơ đồ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004961-004962, VNM.008108-008109
  • 11 Gieo trồng và sử dụng cây phân xanh / Trần An Phong . - In lần 2. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 187tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004888-004890, VNM.001323-001324, VNM.018285-018286
  • 12 Những qui định kỹ thuật sử dụng cơ khí nhỏ : Ban hành kèm theo quyết định số 274 NN - KHKT/QĐ ngày 29 tháng 9 năm 1975 / Uỷ ban nông nghiệp Trung ương . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 56tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004826-004827, VNM.020017-020018
  • 13 Những quy định kỹ thuật sử dụng máy trong nông nghiệp / ủy ban nông nghiệp Trung ương . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 188tr : bảng, biểu ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004863-004864, VNM.001857-001861, VNM.020019-020021
  • 14 Phương pháp dự trữ, chế biến thức ăn gia súc / Lê Sinh Tặng, Nguyễn Chính, Nguyễn Đức Trân . - In lần 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 60tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004918-004919, VNM.001603-001606, VNM.018410-018412
  • 15 Quy trình kỹ thuật trồng cam quýt : Ban hành kèm theo nghị định số 283 NNKH/QĐ ngày 4/10/1975. Số QTN-TTO ngày 8/9/1975 . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 27tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004938-004939
  • 16 Quy trình kỹ thuật trồng chè : Ban hành theo quyết định số 282 NN/KHKT/QĐ ngày 4/10/1975. Số. QTN-TT-088-1975 . - H. : Nông Nghiệp , 1977. - 18tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004971-004972, VNM.001497-001501, VNM.021315-021317
  • 17 Tính toán ống ngầm / G.K. Klein ; Dịch : Vũ Thành Hải,.. . - H. : Nông Nghiệp , 1978. - 320tr : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004655-004656, VNM.016233-016237, VNM.018789-018791
  • 18 Mía đường : Di truyền - Sinh lý - Sản xuất / Hoàng Văn Đức . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 296tr : 4 bản đồ rời ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002214-002215, VNM.011907-011909
  • 19 Văn bản về công tác giống cây trồng / Vụ trồng trọt . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 156tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002236-002237, VNM.011946-011948
  • 20 Sổ tay vệ sinh gia súc và phòng các bệnh truyền nhiễm vùng nhiệt đới / J. Pagot (ch.b.) ; Trịnh Văn Thịnh (h.đ) ; Dịch : Dương Công Thuận,.. . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 186 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003473-003475, VND.005022-005024, VNM.001579-001583, VNM.020339-020345, VNM.021400
  • 21 Giáo trình thủy nông : Dùng để giảng dạy trong các trường Đại học / Ngô Đức Thiệu, Hà Ngọc Ngô . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 259 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000314-000315
  • 22 Giáo trình thực tập thổ nhưỡng : Dùng cho học sinh ngành trồng trọt ở các trường Đại học nông nghiệp / Nguyễn Mười (ch.b.), Đỗ Bảng, Cao Liêm, Đào Châu Thu . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 139 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000740-000741
  • 23 Giáo trình đất phân / Bùi Văn Dư, Đỗ Thị Định ; H.đ. : Ngô Nhật Tiến,.. . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 103 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005205-005209, VNM.001839-001843, VNM.018620-018623
  • 24 Giáo trình chăn nuôi trâu bò : Dùng để giảng dạy trong các trường trung học nông nghiệp . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 250 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005921-005922, VNM.020897-020898
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17