| 1 |  | Chu dịch : Lời giới thiệu của Mính Viên, Huỳnh Thúc Kháng / Phan Bội Châu . - H. : Văn hoá Thông tin , 1996. - 943 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.020174, VNM.029805-029806 |
| 2 |  | Mai hoa dịch / Thiệu Khang Tiết ; Văn Tùng (dịch) . - H. : Văn hoá thông tin , 1995. - 914 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.018661, VNM.029477-029478 |
| 3 |  | Từ điển văn hoá Việt Nam : Phần nhân vật chí / Vũ Ngọc Khánh (ch.b.) . - H. : Văn hoá Thông tin , 1993. - 613 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VND.016167, VNM.028413-028414 |
| 4 |  | Sáng tác lời ca Huế dân ca Bình Trị Thiên / Minh Hải . - Bình Trị Thiên : Văn hoá Thông tin , 1981. - 80 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.000932-000933, VNM.009615-009617 |
| 5 |  | Kho tàng ca dao người Việt : T.1 : Từ A đến D / B.s. : Nguyễn Xuân Kính, Phan Đăng Nhật . - H. : Văn hoá Thông tin , 1995. - 712 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.018706-018707, VNM.029568-029570 |
| 6 |  | Kho tàng ca dao người Việt : T.2 : Từ Đ đến NG / Ch.b. : Nguyễn Xuân Kính, Phan Đăng Nhật . - H. : Văn hoá Thông tin , 1995. - 1620 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.018708-018709, VNM.029571-029573 |
| 7 |  | Các nữ nhân Trung Quốc / Bùi Huy Cẩn (b.s.) . - H. : Văn hoá Thông tin , 1997. - 416 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.020101, VNM.029827 |
| 8 |  | Truyện những người thông thái nhất thế giới : T.1 . - H. : Văn hoá Thông tin , 1996. - 270 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.020103, VNM.030026 |
| 9 |  | Hồ Quý Ly / Nguyễn Danh Phiệt . - H. : Văn hoá Thông tin , 1997. - 318 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.020185, VNM.030030-030031 |
| 10 |  | Phan Bội Châu thân thế và sự nghiệp 1867-1940 / Thế Nguyên . - H. : Văn hoá Thông tin , 1997. - 222 tr ; 14 cm Thông tin xếp giá: : VND.020424-020425, VNM.030139-030141 |
| 11 |  | Lịch sử thế giới : T.2 : Thời cận đại / Nguyễn Hiến Lê, Thiên Giang . - H. : Văn hoá Thông tin , 1997. - 281 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.020469 |
| 12 |  | Phan Chu Trinh một chí sĩ giàu lòng nhiệt huyết : (1872-1926) / Thế Nguyên . - H. : Văn hoá Thông tin , 1997. - 173 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.020471-020472, VNM.030151-030153 |
| 13 |  | Danh nhân Quãng Bình : T.2 / Vĩnh Nguyên, Nguyễn Tú . - H. : Văn hoá Thông tin , 1997. - 157 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021273-021275, VNM.030721-030722 |
| 14 |  | Hàn Mặc Tử thơ và giai thoại / S.t &b.s. : Hà Vinh, Mã Giang Lân . - H. : Văn hoá Thông tin , 1998. - 290 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021326-021328, VNM.030743-030747 |
| 15 |  | Truyện những người thông thái nhất thế giới : T.2 . - H. : Văn hoá Thông tin , 1995. - 401 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.020104, VNM.030027 |
| 16 |  | Các trò chơi về lịch sử nước Mỹ / E. Richard, Linđar Churchill, Edward HBlair ; Nguyễn Hoàng Điệp (h.đ.) ; Người dịch : Vũ Hoài Thu,. . - H. : Văn hoá Thông tin , 1997. - 275 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001991-001992, VVM.002815-002817 |
| 17 |  | Nhập môn tiếng Việt / Đặng Văn Đạm, Hà Vinh . - H. : Văn hoá Thông tin , 2001. - 204 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.023896-023900, VNG02447.0001-0020 |
| 18 |  | Những cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer và Huckleberry Finn / Mark Twain ; Dịch : Vương Đăng, Xuân Oanh . - H. : Văn hoá Thông tin , 2004. - 573 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033179-033180 |
| 19 |  | Tin học văn phòng / Trương Công Tin (s.t., b.s.) . - H. : Văn hoá Thông tin , 2008. - 427 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033331-033335 |
| 20 |  | Văn phạm tiếng việt : Dành cho moi người / Đoàn Phan Tân . - H. : Văn hoá Thông tin , 2009. - 590 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033361-033363 |
| 21 |  | Nghiên cứu về sự phát triển của con người / Robert V. Kail, John C. Cavanaugh ; Nguyễn Kiên Trường (dịch) ; Lê Sơn (h.đ.) . - H. : Văn hoá Thông tin , 2006. - 695 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.008531-008532 |
| 22 |  | An Giang đôi nét văn hóa đặc trưng vùng đất bán sơn địa / Nguyễn Hữu Hiệp (B.s.) . - H. : Văn hoá Thông tin , 2010. - 359 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033081 |
| 23 |  | Huế với đời sống văn hoá dân tộc / Lê Nguyễn Lưu . - H. : Văn hoá Thông tin , 2010. - 348 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033402 |
| 24 |  | Sinh hoạt văn hoá dân gian cổ truyền làng biển Cảnh Dương / Trần Hoàng . - H. : Văn hoá Thông tin , 2010. - 231 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033404 |