| 1 |  | Trò chơi toán học trong tin học : Luận văn tốt nghiệp sau Đại học : Góp phần vào việc dạy và học / Phạm Văn Cường ; Đặng Văn Uyên (h.d.) . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1987. - 83 tr. ; 30 cm |
| 2 |  | Các bất biến tôpô tuyến tính và không gian đối ngẫu thứ hai : Tiểu luận Khoa học Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 1 01 01 / Nguyễn Thị Phương Lan ; Lê Mậu Hải (h.d.) . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1995. - 55 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV22.00001 |
| 3 |  | Định lý lớn Fermat lịch sử và các chứng minh sơ cấp : Luận văn Thạc sĩ khoa học Toán học : Chuyên ngành Toán đại số và lý thuyết số: 1 01 03 / Ngô Thị Nghĩa ; Nguyễn Tiến Tài (h.d.) . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1996. - 61 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV02.00001 |
| 4 |  | Tính khả vi của hàm khoảng cách : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Giải tích: 60 46 01 / Hồ Trọng Khương ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 45 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00036 |
| 5 |  | Một số vấn đề về phương trình vi phân tuần hoàn Mathieu : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Nguyễn Tấn Sự ; Đinh Thanh Đức (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00031 |
| 6 |  | Một số vấn đề về Toán tử Steenrod và bất biến Modular : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Huỳnh Việt Tân ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV02.00005 |
| 7 |  | Số Betti và cách tính số Betti : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Phạm Ngọc ánh ; Ngô Việt Trung (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 43 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV02.00006 |
| 8 |  | Về các mở rộng chỉnh hình yếu giá trị Fréchet : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Phạm Tiến Hải ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00032 |
| 9 |  | Hàm lồi xấp xỉ và Toán tử đơn điệu xấp xỉ : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Huỳnh Thị Thuý Lan ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 53 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00033 |
| 10 |  | Về các (BB) tính chất trên không gian Fréchet : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành giải tích: 60 46 01 / Phan Thanh Liêm ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 70 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00037 |
| 11 |  | Phép biến đổi tích phân sóng nhỏ trong các không gian phiếm hàm BESOV, BMO, HARd có trọng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Đào Văn Dương ; Nguyễn Minh Chương (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 44 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00035 |
| 12 |  | Một số bất đẳng thức hình học và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Phan Bá Trình ; Nguyễn Văn Kính (h.d.) . - Quy Nhơn , 2003. - 120 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV17.00019 |
| 13 |  | Một số vấn đề về tập lồi và hàm lồi : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Hồ Thị Anh Đào ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2003. - 67 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV17.00020 |
| 14 |  | Về một số loại đạo hàm và mối liên hệ của chúng với đạo hàm thông thường : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Phạm Thị Kim Phụng ; Đinh Thanh Đức (h.d.) . - Quy Nhơn , 2003. - 71 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV17.00021 |
| 15 |  | Một số dạng phương trình hàm và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Nguyễn Tấn Lộc ; Nguyễn Văn Kính (h.d.) . - Quy Nhơn , 2003. - 114 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV17.00022 |
| 16 |  | Nguyên lý Dirichlet mở rộng và ứng dụng giải một số bài toán hình học không gian : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Trần Anh Dũng ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2003. - 55 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV17.00023 |
| 17 |  | Một số vấn đề về những hàm đặc biệt và ứng dụng vào những tích phân cơ bản : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Lê Ngọc Thạch ; Đinh Thanh Đức (h.d.) . - Quy Nhơn , 2003. - 97 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV17.00024 |
| 18 |  | Các bài toán cực trị trong hình học : Chuyên ngành Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Nguyễn Song Phượng ; Trần Tín Kiệt (h.d.) . - Quy Nhơn , 2003. - 109 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV17.00025 |
| 19 |  | Một số mở rộng của định lí Rolle và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Vũ Thị Thu Hương ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2003. - 69 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV17.00026 |
| 20 |  | Một số vấn đề về lý thuyết số và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Nguyễn Tố Nữ Thục Đoan ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Quy Nhơn , 2003. - 78 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV17.00027 |
| 21 |  | Phép biến hình trong không gian và một số ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Võ Văn Hiệp ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Quy Nhơn , 2003. - 71 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV17.00028 |
| 22 |  | Dưới vi phân PROXIMAL trên không gian HILBERT và áp dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 1 01 01 / Trần Văn Trung ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2004. - 60 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00003 |
| 23 |  | Phương pháp điều chỉnh tikhonov giải phương trình toán tử loại 1 với toán tử compact : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 1 01 01 / Đặng Thị Anh Quyên ; Nguyễn Văn Kính (h.d.) . - Quy Nhơn , 2004. - 43 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00005 |
| 24 |  | Một vài đặc trưng của bất biến tôpô tuyến tính (LB) : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 1 01 01 / Lê Đức Toàn ; Thái Thuần Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2004. - 62 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV22.00006 |