Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  28  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Kinh tế, xã hội huyện miền núi Văn Canh, tỉnh Bình Định (1989-2010) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Đinh Văn Trọng ; Phan Văn Cảnh (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 101 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00098
  • 2 Kinh tế xã hội huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định (1989-2010) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Nguyễn Thị Hồng Nhung ; Nguyễn Ngọc Cơ (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 98 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00099
  • 3 Chuyển biến kinh tế, xã hội ở huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định (1991-2010) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Lê Thành Thái ; Hồ Xuân Quang (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 116 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00102
  • 4 Kinh tế, xã hội huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định (1989-2010) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Lê Thị Ngọc Thảo ; Nguyễn Ngọc Cơ (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 86 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00103
  • 5 Kinh tế, xã hội huyện miền núi An Lão, tỉnh Bình Định (1989-2010) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Trần Văn Chung ; Phan Văn Cảnh (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 102 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00104
  • 6 Kinh tế, xã hội các xã, phường ven đầm Thị Nại (Bình Định) từ 1975 đến nay : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Cao Quốc Bảo ; Phan Văn Cảnh (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 100 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00105
  • 7 Kinh tế, xã hội huyện miền núi Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định thời kỳ đổi mới (1989-2010) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Phạm Thị Hà ; Dương Thị Huệ (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 81 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00106
  • 8 Kinh tế, xã hội huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An (1986-2006) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Phạm Thị Nguyệt ; Nguyễn Thị Thanh Hương (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 91 tr. ; 29 cm + ảnh 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00107
  • 9 Chuyển biến kinh tế, xã hội huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi từ năm 1991 đến năm 2015 : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 03 13 / Đoàn Quang Cương ; Phan Văn Cảnh (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 119 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00236
  • 10 Địa lí kinh tế - xã hội Việt Nam : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Địa lí tự nhiên . - Bình Định : [Knxb] , 2015. - 90 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLG00772.0001
  • 11 Địa lí kinh tế - xã hội Việt Nam : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Địa lí tự nhiên . - Bình Định : [Knxb] , 2015. - 90 tr. ; 30 cm
    12 Nâng cao trách nhiệm xã hội trong việc sử dụng lao động tại Nhà khách tỉnh ủy Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh: Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Nguyễn Hữu Huy ; Đỗ Thị Thanh Vinh (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 86 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV19.00048
  • 13 Chuyển biến kinh tế, xã hội tỉnh Bình Định thời thuộc Pháp ( 1897-1945) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Phan Văn Cảnh (h.d) ; Trần Hà Như Thảo . - _Quy Nhơn , 2011. - 98 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00080
  • 14 Kinh tế, xã hội huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh (1986-2005) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Lê Cung (h.d) ; Nguyễn Thị Hiền . - Quy Nhơn , 2011. - 86 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00076
  • 15 Kinh tế - xã hội thành phố Buôn Ma Thuột từ 1986-2000 : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Trần Bá Đệ (h.d.) ; Lương Thy Cân . - Quy Nhơn , 2005. - 108 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00017
  • 16 Kinh tế xã hội Bình Định nửa đầu thế kỷ XIX : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Nguyễn Thị Thanh Hương (h.d.) ; Đinh Thị Thảo . - Bình Định , 2011. - 105 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00100
  • 17 Binh đoàn 15 với việc phát triển kinh tế - xã hội - quốc phòng - An ninh trên địa bàn Tây Nguyên (1985-2010) : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 03 13 / Hồ Xuân Quang (h.d.) ; Nguyễn Văn Sáng . - Bình Định , 2013. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00146
  • 18 Các biện pháp xây dựng xã hội học tập ở thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định trong giai đoạn hiện nay : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Quản lý giáo dục: 60 14 05 / Hoàng Tú Hảo ; Vũ Văn Dân (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 83 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV18.00014
  • 19 Biện pháp quản lý quá trình xây dựng xã hội học tập ở phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Khoa học : Chuyên ngành Quản lý Giáo dục: 60 14 01 14 / Nguyễn Đức Toàn ; Võ Nguyên Du (h.d.) . - Bình Định , 2012. - 98 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV18.00104
  • 20 Kinh tế xã hội tỉnh Phú Yên : Luận văn Thạc sĩ Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 03 13 / Đào Nhật Kim (h.d.) ; Nguyễn Thị Hải Đường . - Bình Định , 2013. - 111 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV11.00143
  • 21 Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á . - H. - 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : NCDNA/1991.0003-0004, NCDNA/1993.0004, NCDNA/1994.0001-0004, NCDNA/1995.0001-0003, NCDNA/1996.0001-0004, NCDNA/1997.0001-0004, NCDNA/1998.0001-0004, NCDNA/1999.0001-0006, NCDNA/2001.0001-0006, NCDNA/2002.0001-0006, NCDNA/2003.0001-0006, NCDNA/2004.0001-0006, NCDNA/2005.0001-0006, NCDNA/2006.0001-0006, NCDNA/2007.0001-0012, NCDNA/2008.0001-0012, NCDNA/2009.0001-0012, NCDNA/2010.0001-0012, NCDNA/2011.0001-0012, NCDNA/2012.0001-0012, NCDNA/2013.0001-0012, NCDNA/2014.0001-0010, NCDNA/2015.0001-0008, NCDNA/2015.0010-0012, NCDNA/2016.0001-0012, NCDNA/2017.0001-0012, NCDNA/2018.0001-0012, NCDNA/2019.0001, NCDNA/2019.0003-0012, NCDNA/2020.0001-0009, NCDNA/2020.0011-0012, NCDNA/2021.0001-0012, NCDNA/2022.0001-0012, NCDNA/2023.0001-0012, NCDNA/2024.0001-0006, NCDNA/2024.0010-0012, NCDNA/2025.0001-0002, NCDNA1/1997.0004, NCDNA1/2003.0001-0006, NCDNA1/2004.0001-0006, NCDNA1/2005.0001-0006
  • 22 Tạp chí nghiên cứu Đông Bắc Á . - H. : Trung tâm KHXH và NV Quốc gia. - 27 cm
    23 Tạp chí nghiên cứu châu Âu . - H. - 27 cm
    24 Tạp chí nghiên cứu Trung Quốc: Chinese studies review . - H. : Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia. - 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : NCTQ/2000.0001-0006, NCTQ/2001.0001-0006, NCTQ/2002.0001-0006, NCTQ/2003.0001-0006, NCTQ/2004.0001-0006, NCTQ/2005.0001-0006, NCTQ/2006.0001-0006, NCTQ/2007.0001-0009, NCTQ/2008.0001-0009, NCTQ/2010.0001-0009, NCTQ/2010.0011-0012, NCTQ/2011.0001-0003, NCTQ/2011.0005-0012, NCTQ/2012.0001-0011, NCTQ/2013.0001-0012, NCTQ/2014.0001-0011, NCTQ/2015.0001-0010, NCTQ/2016.0001-0012, NCTQ/2017.0001-0012, NCTQ/2018.0001-0012, NCTQ/2019.0001-0012, NCTQ/2020.0001-0012, NCTQ/2021.0001-0012, NCTQ/2022.0001-0012, NCTQ/2023.0001-0012, NCTQ/2024.0001-0006, NCTQ/2024.0010-0012, NCTQ/2025.0001-0002, NCTQ1/2000.0001-0006
  •     Trang: 1 2