| 1 |  | Tình đời : Tiểu thuyết / Nguyễn Anh Biên . - H. : Thanh niên , 1990. - 329tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012678, VNM.027088 |
| 2 |  | Trường hợp kỳ lạ của bác sĩ Giekin và ông Haiđơ : Tiểu thuyết / Robert L. Stevenson ; Nguyễn Tri Kha (dịch) . - H. : Thanh niên , 1989. - 100tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012539, VNM.026893 |
| 3 |  | Viên ngọc trai : Tiểu thuyết / John Steinbeck ; Đoàn Phan Chín (dịch) . - H. : Thanh niên , 1989. - 120tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012537, VNM.026890 |
| 4 |  | Hai người còn lại : Tiểu thuyết / Đỗ Kim Cuông . - H. : Thanh niên , 1988. - 139tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012362, VNM.026587-026588 |
| 5 |  | Khắc nghiệt : T.1 : Tiểu thuyết / Hoàng Văn Bổn . - H : Thanh niên , 1989. - 438tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012578, VNM.026908 |
| 6 |  | Khắc nghiệt : T.2 : Tiểu thuyết / Hoàng Văn Bổn . - H. : Thanh niên , 1989. - 546tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012579, VNM.026910 |
| 7 |  | Người đa tình : Tiểu thuyết / Phan Quế . - H. : Thanh niên , 1992. - 360tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.015398-015399, VNM.027920-027922 |
| 8 |  | Dâng hiến : Tiểu thuyết / Vũ Đảm . - H. : Thanh niên , 1992. - 307tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.015447-015448, VNM.027959-027961 |
| 9 |  | Vòi bạch tuộc và những đồng tiền vàng / Kristin Demski ; Dịch : Đinh Hùng,.. . - H. : Thanh niên , 1977. - 224tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002059-002060, VNM.011577-011578, VNM.012070-012074 |
| 10 |  | Trăng lên : Tiểu thuyết / Alim Kêsôcôp . - H. : Thanh niên , 1983. - 467tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002113-002114, VNM.011697-011698 |
| 11 |  | Cao nguyên mưa nắng : Tiểu thuyết / Bút ngữ . - H. : Thanh niên , 1985. - 242tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009803, VNM.022895-022896 |
| 12 |  | Những bước dài : Truyện / N. Kanma ; Mai Nhi (dịch) . - H. : Thanh niên , 1987. - 162tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011320, VNM.025111-025112 |
| 13 |  | Điện Biên Phủ thời gian và không gian / Hữu Mai . - H. : Thanh niên , 1979. - 143tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005324-005326, VNM.003399-003406, VNM.016870-016873 |
| 14 |  | Lê Đình Chinh con người và cuộc sống chiến đấu . - H. : Thanh niên , 1978. - 101 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.005260-005261, VNM..04811-.04822, VNM.004808-004809, VNM.016926-016927 |
| 15 |  | Kỳ tích Chi Lăng / Nguyễn Trường Thanh . - H. : Thanh niên , 1980. - 107tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.006526-006527 |
| 16 |  | Anh hùng núi Veduyvơ : Truyện ký lịch sử / Thanh Sơn, Thu Giang . - H. : Thanh niên , 1979. - 359tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005431-005433, VNM.002546-002550, VNM.019471-019472 |
| 17 |  | Điện Biên Phủ thời gian và không gian / Hữu Mai . - H. : Thanh niên , 1984. - 131tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.007591-007592, VNM.014313-014317 |
| 18 |  | Người tình tuyệt vời : T.1. Tiểu thuyết / Phrăng Xlôtơ ; Nguyễn Lan Đồng (dịch) . - H. : Thanh niên , 1988. - 343tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012145, VNM.026299-026300 |
| 19 |  | Người tình tuyệt vời : T.2. Tiểu thuyết / Phrăng Xlôtô ; Nguyễn Lan Đồng (dịch) . - H. : Thanh niên , 1988. - 229tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012146, VNM.026301-026302 |
| 20 |  | Những kỵ sĩ từ cõi hư vô / A. Abramốp, X. Abramốp ; Dịch : Thái Minh Trang,.. . - H. : Thanh niên , 1987. - 390tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012185-012186, VNM.026414-026416 |
| 21 |  | Một thời hoang lạnh : Tiểu thuyết hình sự / Lưu Văn Khuê . - H. : Thanh niên , 1991. - 210tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.013783, VNM.027408-027409 |
| 22 |  | Tình sử nữ hoàng Isabella : Tiểu thuyết lịch sử Tây Ban Nha / Lawrence Schoonover ; Lương Thị Thận (dịch) . - H. : Thanh niên , 1990. - 459tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.013180, VNM.027241-027242 |
| 23 |  | Vịnh mõm đen / K. Pauxtốpxki ; Nguyễn Hải Hà (dịch) . - H. : Thanh niên , 1978. - 360tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004990-004991, VNM.005171-005180, VNM.021393-021396 |
| 24 |  | Bông mai mùa lạnh / Lê Phương . - H. : Thanh niên , 1979. - 337tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004770-004771, VNM.021087-021089 |