Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  49  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Kinh tế - hậu phương và tiền tuyến của chiến tranh hiện đại / X. A. Bácchiênhép ; Trần Việt Tú (hiệu đính) ; Người dịch: Nguyễn Ngọc Lương . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 250tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 2 Những trang sử vẻ vang của dân tộc Việt Nam chống phong kiến Trung Quốc xâm lược : T.1/Trần Quốc Vượng, Nguyễn Dị, Hà Văn Tấn / Ch.b. : Hồng Nam, Hồng Lĩnh, Trần Quốc Vượng,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1984. - 458tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009127-009128, VNM.017801-017803
  • 3 Sông Đông êm đềm : T.6 : Bản dịch mới / Mikhain Sôlôkhốp ; Nguyễn Thụy Ưng (dịch) . - H. : Tác phẩm mới , 1984. - 312tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009194-009196, VNM.017669-017675
  • 4 Campuchia một câu hỏi lớn / Lê Lựu . - H. : Thanh niên , 1980. - 96tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006261-006262, VNM.017032-017034
  • 5 Những chiến sĩ tiền tiêu : Tập ký sự viết về gương chiến đấu chống giặc Trung Quốc xâm lược của lực lượng công an nhân dân vũ trang trên biên giới / Lương Sĩ Cầm, Dương Mạnh Hải, Văn Hùng, .. . - H. : Thanh niên , 1979. - 193tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 6 Rượu vang đỏ chiến thắng : Tập truyện kỷ niệm 40 năm chiến thắng phát xít . - H. : Lao động , 1985. - 209tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009418, VNM.019217-019218
  • 7 Sức mạnh đoàn kết ý chí quyết thắng . - H. : Sự thật , 1979. - 92tr : ảnh ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 8 Về chiến tranh và quân đội / V.I. Lênin . - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 459tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009373-009374, VNM.019388-019390
  • 9 Chiến tranh và chống chiến tranh. Sự sống còn của loài người ở buổi bình minh : Sách tham khảo / Alvin, Heidi Toffer ; Nguyễn Văn Dân (h.đ.) ; Nguyễn Văn Trung (dịch) . - H. : Chính trị quốc gia , 1995. - 421 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018398, VND.021961-021962, VNM.031479
  • 10 Chiến tranh phá hoại tư tưởng / Thanh Đạm, Nguyễn Quý . - H. : Công an nhân dân , 1983. - 122 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002274, VNM.012004-012005
  • 11 Nắm vững đường lối chiến tranh nhân dân đánh thắng chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ / Võ Nguyên Giáp . - In lần thứ 2, có bổ sung. - H. : Sự thật , 1975. - 266 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004334, VNM.006158-006159, VNM.019083-019084
  • 12 Chân lý thuộc về ai : Sách tham khảo / Gran-Tơ I-Van-Xơ, Ken-Vin Râu-Lây ; Nguyễn Tấn Cưu (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1986. - 362 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011066, VNM.024696-024697
  • 13 Bộ máy chiến tranh Mỹ : Học thuyết - chiến lược - Động lực / Nhuận Vũ . - H. : Quân đội nhân dân , 1986. - 161 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010791, VNM.024341-024342
  • 14 Attitudinal resources in English-Vietnamese in news reports on the Ukraine-Russia War: A comparative study : Master thesis in English : Field English linguistics / Trần Minh Khôi ; Võ Duy Đức (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV15.00289
  • 15 Tuyển tập truyện ngắn Xô Viết chống phát xít / Dịch : Đỗ Thanh, Chu Thơm, Nguyễn Huy Hoàng,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1986. - 281tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010904-010905, VNM.024426-024428
  • 16 Ký viết về chiến tranh cách mạng và xây dựng chủ nghĩa xã hội / Hà Minh Đức . - H. : Quân đội nhân dân , 1980. - 248tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006917-006918, VNM.017048-017050
  • 17 Bàn về mối liên hệ giữa kinh tế, hậu phương với chiến tranh, quân đội và quốc phòng / C. Mác, Ph. Ăngghen, V. I. Lênin, I. V. Xtalin . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 95tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004016, VNM.007944-007945, VNM.013895-013896, VNM.016480-016482
  • 18 War words : Language, history and the disciplining of English / Urszula Clark . - Amsterdam : Elsevier , 2001. - XI,309 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 400/A.000251
  • 19 Chiến tranh và hoà bình : T.1 / L. Tôn Xtôi ; Người dịch : Cao Xuân Hạo,.. . - Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1976. - 719 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000509-000513, VNM.005099-005103
  • 20 Việt Nam cuộc chiến 1858-1975 / B.s. : Nguyễn Khắc Cần, Phạm Viết Thực . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2001. - 760tr : minh họa ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003736-003737, VVM.004920-004922
  • 21 The jungle war : Mavericks, marauders, and madmen in the China - Burma - India theater of world war II / Gerald Astor . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2004. - VIII,392 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : 900/A.000216
  • 22 Seeking mandela : Peacemaking between israelis and palestinians / Heribert Adam, Kogila Moodley . - Philadelphia : Temple University , 2005. - XX,224 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 900/A.000229
  • 23 Tên anh chưa có trong danh sách / Bôrít Vaxilíep ; Dịch : Đức Thuần, Xuân Du . - H. : Quân đội nhân dân , 1980. - 239tr ; 16cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000292-000293, VNM.002190-002191
  • 24 Chiến tranh và hòa bình : T.4 / L. Tônxtôi ; Dịch : Hoàng Thiếu Sơn,.. . - In lần 2, có sửa chữa. - H. : Văn học , 1979. - 477tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000792-000794, VNM.009514-009519, VNM.018570
  •     Trang: 1 2 3