Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  54  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Thành phố bất khuất / Nguyễn Thanh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 197tr : ảnh ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009513-009514, VNM.021948-021950
  • 2 Địa danh về Hồ Chí Minh / Bùi Thiết (ch.b.), Lê Kim Dung, Nguyễn Chí Thắng . - H. : Thanh niên , 1999. - 367tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029406-029408
  • 3 Những trầm tích văn hóa : Qua nghiên cứu địa danh / Nguyễn Thanh Lợi . - H. : Thời đại , 2014. - 298 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 4 Kiên Giang địa danh diễn giải / Phan Thanh Nhàn . - H. : Thời đại , 2014. - 206 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 5 Địa danh Hậu giang / Nguyễn Anh Động . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 191 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 6 Từ điển địa danh Trung bộ : Q.1 / Lê Trung Hoa . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 535 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 7 Địa danh hành chính Thăng Long - Hà Nội (Từ đầu thế kỷ XIX đến nay)/ B.s.: Nguyễn Thị Việt Thanh (ch.b.), Đào Thị Diến, Trần Thanh Hà.. . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 584 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long 1000 năm )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014638
  • 8 Sổ tay địa danh Kiên Giang / Anh Động . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 340 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033415
  • 9 Từ điển địa danh Bắc Bộ : Q.1 / Lê Trung Hoa (s.t, giới thiệu) . - H. : Nxb. Hội nhà văn , 2016. - 553 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 10 Địa danh thành phố Đà Nẵng : Q.5 / Võ Văn Hoè . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 759 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 11 Địa danh Ninh Bình trong tục ngữ ca dao / Đỗ Danh An . - H. : Mỹ Thuật , 2017. - 575 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036529
  • 12 Địa danh Bạc Liêu / Hồ Xuân Tuyên . - H. : Dân trí , 2011. - 195 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033570
  • 13 Địa danh ở tỉnh Bình Định / Đỗ Danh Gia, Hoàng Linh . - H. : Thanh niên , 2011. - 879 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033592
  • 14 Một số vấn đề về địa danh học Việt Nam / Nguyễn Văn Âu . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2000. - 155 tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.024493-024497, VNM.033378-033382
  • 15 Di tích, danh thắng và địa danh Kiên Giang / Nguyễn Anh Động . - H. : Thanh niên , 2011. - 246 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.034110
  • 16 Địa danh Việt Nam / Lê Trung Hoa . - H. : Dân trí, 2010. - 247 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.034107
  • 17 Sổ tay địa danh nước ngoài / Nguyễn Dược . - In lần 3, có bổ sung và sửa chữa. - H. : Giáo dục , 1996. - 271tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019921-019924, VNM.030002-030007
  • 18 Sổ tay địa danh Việt Nam / Đinh Xuân Vịnh . - Tái bản có chỉnh lý, bổ sung. - H. : Đại học quốc gia Hà Nội , 2002. - 752 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.026960-026964, VNG02551.0001-0009, VNM.035638-035642
  • 19 Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Q.4 / Mai Đức Hạnh ( ch.b.), Đỗ Thị Bẩy, Mai Thị Thu Minh . - H. : Sân Khấu , 2017. - 474 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036513
  • 20 Tìm hiểu địa danh Việt Nam qua tư liệu dân gian : T.1 / Ngô Văn Ban . - H. : Sân kHấu , 2017. - 759 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036516
  • 21 Địa danh trong phương ngôn - tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Q.1 / Mai Đức Hạnh ( ch.b.), Đỗ Thị Bẩy, Mai Thị Thu Minh . - H. : Sân Khấu , 2017. - 351 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036452
  • 22 Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Q.2 / Mai Đức Hạnh ( ch.b. ), Đỗ Thị Bẩy, Mai Thị Thu Minh . - H. : Sân Khấu , 2017. - 443 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036453
  • 23 Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Q.3 / Mai Đức Hạnh ( ch.b.), Đỗ Thị Bẩy, Mai Thị Thu Minh . - H. : Sân Khấu , 2017. - 467 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036454
  • 24 Nguồn gốc một số địa danh, nhân danh, từ ngữ / Huỳnh Thanh Hảo (nghiên cứu, s.t., b.s.) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2018. - 137 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  •     Trang: 1 2 3