Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  66  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Các thuật toán ma trận tính kết cấu cầu / Phan Vị Thủy (ch.b.), Lê Đắc Chỉnh, Nguyễn Viết Trung . - H. : Giao thông vận tải , 1987. - 171tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011328, VNM.025121-025122
  • 2 Hướng dẫn sử dụng MS-DOS 6.22 / Bùi Thế Tâm (dịch) . - H. : Giao thông Vận tải , 1997. - 220 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020735-020739, VNG02212.0001-0005
  • 3 Ngôn ngữ lập trình C / Ngô Trung Việt . - H. : Giao thông Vận tải , 1996. - 595 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020756-020758, VNG02209.0001-0005
  • 4 Ngôn ngữ lập trình C và C : Bài giảng, bài tập, lời giải mẫu / Ngô Trung Việt . - H. : Giao thông Vận tải , 1996. - 572 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020745-020749, VNG02210.0001-0005
  • 5 Giáo trình tin học văn phòng : Window 3.11, Winword 6.0, Excel 5.0, Windows 95: dùng cho sinh viên, học sinh, nhân viên văn phòng, người mới bắt đầu học, các trung tâm tin học / Bùi Thế Tâm, Võ Văn Tuấn Dũng, Phạm Văn Hải . - In lần thứ hai có bổ sung và chỉnh lý. - H. : Giao thông Vận tải , 1998. - 143 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002084-002088, VVG00280.0001-0003
  • 6 Huyền thoại dốc ba cây sến / Đặng Ai . - H. : Giao thông Vận tải , 1987. - 186tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011891, VNM.025851-025852
  • 7 Nổi chìm trong dòng xoáy : Tiểu thuyết / Triệu Xuân . - H. : Giao thông Vận tải , 1987. - 222tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011893, VNM.025845-025846
  • 8 Thông tin điện thoại chọn tần / Lê Cương Phượng . - H. : Giao thông Vận tải , 1985. - 215tr : hình vẽ ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001064, VVM.002370-002371
  • 9 Công nghệ sửa chữa ô tô / Trịnh Chí Thiện (ch.b.), Nguyễn Chí Đốc . - H. : Giao thông Vận tải , 1985. - 128tr : minh họa ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001100
  • 10 Sổ tay thiết bị tàu thủy : T.2 / Phạm Văn Hội (ch.b.), Phan Vĩnh Trị, Hồ Ngọc Tùng . - H. : Giao thông Vận tải , 1987. - 279tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001203, VVM.002559
  • 11 Luật lệ giao thông đường bộ : T.1 . - H. : Giao thông Vận tải , 1984. - 130 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008013, VNM.015149-015150
  • 12 Hà Nội con đường dòng sông và lịch sử / Nguyễn Vinh Phúc, Nguyễn Văn Lê . - H. : Giao thông Vận tải , 1984. - 126 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008239-008240, VNM.015478-015480
  • 13 Bê tông và phương pháp thi công trong xây dựng giao thông : Kết quả nghiên cứu chuyên đề "Công nghiệp hoá trong xây dựng giao thông": T.1 / Phạm Hữu Phức (ch.b.), Vũ Lưu, Lê Nguyên Vinh,.. . - H. : Giao thông Vận tải , 1987. - 189 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011720, VNM.025716
  • 14 Chiến lược & chiến thuật quảng bá maketing du lịch / Nguyễn Văn Dung . - H. : Giao thông Vận tải , 2009. - 230 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008506-008510
  • 15 Chiến lược marketing tổng thể toàn cầu / Nguyễn Văn Dung . - H. : Giao thông Vận tải , 2009. - 213 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008511-008515
  • 16 Marketing căn bản / Philip Kotler, Phan Thăng . - Tái bản lần thứ 3, có sửa đổi bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh : Giao thông Vận tải , 2005. - 584 tr ; 24 cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008214-008215
  • 17 Hoàn thiện công việc văn phòng với Access 2003 / Nguyễn Minh Đức . - Tp. Hồ Chí Minh : Giao thông Vận tải , 2004. - 423 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.032553-032557, VNG02744.0001-0005, VNM.040396-040400
  • 18 Các hợp đồng thương mại thông dụng / Nguyễn Mạnh Bách . - Tp. Hồ Chí Minh : Giao thông vận tải, 2007. - 387 tr. : ; 21 cm
    19 Giáo trình tin học văn phòng / Hoàng Hồng . - H. : Giao thông Vận tải , 1998. - 272 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021780-021782, VNM.031436-031437
  • 20 Bên trong mạng máy tính . - H. : Giao thông Vận tải , 2000. - 627tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027698-027699
  • 21 Phân tích và thiết kế tin học hệ thống quản lý - kinh doanh - nghiệp vụ / Ngô Trung Việt (b.s.) . - H. : Giao thông Vận tải , 2000. - 556tr : sơ đồ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017672, VND.017966, VND.018006-018007, VND.027965-027969, VNM.036476-036480, VNM.039847-039849
  • 22 Thực hành sử dụng Excel 97/2000 : Các ứng dụng trong thực tiễn / Hoàng Hồng . - H. : Giao thông Vận tải , 2002. - 315tr : hình vẽ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028118-028122
  • 23 Kỹ thuật nhiệt / Vũ Duy Trường . - H. : Giao thông Vận tải , 2001. - 320tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004546-004548, VVG00469.0001-0012
  • 24 Kỹ thuật lập trình không có lỗi / Peter Norton ; Nguyễn Việt Hải (dịch) . - H. : Giao thông vận tải , 2001. - 419tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028470-028472, VNM.036887-036888
  •     Trang: 1 2 3