| 1 |  | Khảo sát văn hóa truyền thống Quỳ chữ : T.1 / Trọng Miễn . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1985. - 203tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009860 |
| 2 |  | Những cây, con và khoáng vật làm thuốc / Nguyễn Thế Lệnh (ch.b.) . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1987. - 323tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011932, VNM.025921 |
| 3 |  | Tiệm ánh sao đêm : T.2 : Biệt thự Bạch Dương : Tiểu thuyết tình báo / Dương Hảo . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1987. - 219tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011936, VNM.025919-025920 |
| 4 |  | Truyện dân gian chọn lọc / Vũ Hùng, Vũ Sơn, Hoàng Huệ Thụ,.. . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1996. - 504tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Các nhà văn Việt Nam thời đi học đã học văn... / Giang Nam, Vũ Cao, Lê Hoài Nam,.. . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 2002. - 255tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.027823-027826, VNM.036433-036437 |
| 6 |  | Bài tập nâng cao hóa vô cơ : Chuyên đề phi kim : Bồi dưỡng học sinh hóa - luyện thi tú tài, cao đẳng, đại học / Ngô Ngọc An . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 2001. - 288tr ; 21cm. - ( Hóa học sơ cấp ) Thông tin xếp giá: : VND.028736-028738, VNG02591.0001-0007 |
| 7 |  | Bí quyết điều trị các chứng u bằng Đông Y / B.s. : Lăng Diệu Trinh (ch.b.), Lý ích Nhiên ; Người dịch : Nguyễn Hải Ngọc,.. . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 2001. - 512tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.030575-030577, VNM.038628-038629 |
| 8 |  | Mẹo vặt trong đời sống : 511 giải pháp hay về chế biến, bảo quản thực phẩm, nấu nướng và bảo quản thức ăn.. / ý Nhi, Bội Huyền . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 2001. - 232tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.030869-030871, VNM.038911-038912 |
| 9 |  | Tiếu lâm Việt Nam hiện đại / Đặng Việt Thủy (kể, chọn, sưu tầm) . - Tái bản lần thứ 2. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 2002. - 277tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.030910-030919, VNM.038926-038928, VNM.038930-038931, VNM.038933-038934 |
| 10 |  | Tinh hoa câu đối Việt Nam / Nguyễn Xuân Tính . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 2000. - 124tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.031034-031036, VNM.039092-039093 |
| 11 |  | Giải bài tập hóa học 12 : Chương trình nâng cao / Ngô Thị Diệu Minh . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 2008. - 215 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.007038-007047 |
| 12 |  | Học tốt ngữ văn 11 nâng cao : T.1 / Nguyễn Đức Hùng . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 2007. - 183 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.007219-007226 |
| 13 |  | Học tốt ngữ văn 12 nâng cao : T.1 : HS ban cơ bản vẫn có thể tham khảo sách này / Nguyễn Đức Hùng . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 2008. - 127 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.007241-007242 |
| 14 |  | Học tốt ngữ văn 12 nâng cao : T.2 : Học sinh ban cơ bản vẫn cao / Nguyễn Đức Hùng . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 2008. - 135 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.007243-007244 |
| 15 |  | Chuyện thần độc cước / Truyện thơ: Mạnh Lê ; Tranh minh họa: Lê Xuân Hùng . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1984. - 16tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Định Tân nuôi lợn tập thể / Vũ Tiến Minh . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh hóa , 1997. - 62tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 17 |  | Thường thức y học cho mọi người . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1987. - 106tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011470, VNM.025455-025456 |
| 18 |  | Chuyện nơi phố nhỏ / Đào Hữu Phương . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1987. - 166tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011233, VNM.024997-024998 |
| 19 |  | Đầu giáo sư Đô-Oen / Alecxanđrơ Bêliaep ; Kim Hải (dịch) . - Thanh hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1984. - 217tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009943, VNM.023104-023106 |
| 20 |  | Ngàn nưa : Truyện lịch sử / Hoàng Tuấn Phổ . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1980. - 278tr ; 18cm Thông tin xếp giá: : VND.006488-006489 |
| 21 |  | Hàm Rồng những ngày ấy... : T.1 : Ký sự / Lê Xuân Giang, Từ Nguyên Tĩnh . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1985. - 265tr ; 18cm Thông tin xếp giá: : VND.010138-010139, VNM.023335-023336 |
| 22 |  | 40 bài luận Anh văn : Luyện thi đại học và cao đẳng / Nguyễn Hoàng Ngọc, Nguyễn Văn Lý . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1996. - 84 tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : N/400/A.000774-000775 |
| 23 |  | Cause and effect : Song ngữ / Patricia Ackert ; Người dịch : Hoàng Văn Cang, .. . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1996. - 402 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 24 |  | ứng dụng kinh dịch trong kinh doanh : Những nguyên lý dành cho các nhà doanh nghiệp / Trương Kiến Trí (b.s) ; Dịch : Nguyễn Nguyên Quân,.. . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 2001. - 302tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.024191-024192 |