Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  124  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Lịch sử văn minh thế giới / Vũ Dương Ninh (ch.b.), Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Ngọc Bảo . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2009. - 371 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033306-033310
  • 2 Hoá học : Năm thứ hai : MP-MP-PSI, PSI-PT-PT / André Durupthuy, André Casalot, Alain Jaubert ; Từ Ngọc ánh (dịch) . - H. : Giáo dục Việt Nam , 2009. - 287 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008523-008525
  • 3 Bài tập lý thuyết và thực nghiệm hoá học : T.2 : Hoá học hữu cơ : Tự luận và trắc nghiệm / Cao Cực Giác . - H. : Giáo dục Việt Nam , 2010. - 375 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008491-008495
  • 4 Bài tập lí thuyết và thực nghiệm hoá học : T.1 : Hoá học vô cơ : Tự luận và trắc nghiệm / Cao Cực Giác . - Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục Việt Nam , 2010. - 287 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008486-008490
  • 5 Công nghệ sinh học : T.5 : Công nghệ vi sinh và môi trường / Phạm Văn Ty, Vũ Nguyên Thành . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2009. - 174 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008481-008482
  • 6 Giáo trình ô nhiễm môi trường đất và biện pháp xử lý / Lê Văn Khoa (ch.b.), Nguyễn Xuân cự, Trần Thiện Cường, Nguyễn Đình Đáp . - H. : Giáo dục Việt Nam , 2010. - 251 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008476-008480
  • 7 Địa lý kinh tế - xã hội Châu á / Bùi Thị Hải Yến (ch.b.), Phạm Thị Ngọc Diệp, Nguyễn Yến Ngọc . - H. : Giáo dục Việt Nam , 2009. - 315 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008306-008310
  • 8 Kỹ thuật xử lý nước thải / Trịnh Lê Hùng . - Tái bản lần thứ 3, có sửa chữa bổ sung. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2009. - 175 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008311-008315
  • 9 Vẽ kỹ thuật cơ khí : T.1 : Sách dùng cho các trường đại học kỹ thuật / Trần Hữu Quế (ch.b.), Đặng Văn Cứ, Nguyễn Văn Tuấn . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2009. - 227 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008401-008405
  • 10 Hóa học hữu cơ 3 / Đỗ Đình Rãng (ch.b.), Đăng Đình Bạch, Lê Thị Anh Đào . - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2012. - 391 tr ; 27 cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010096-010105, VVG01216.0001-0010
  • 11 Hóa lí : T.1 : Nhiệt động học : Dùng cho sinh viên Hóa các trường Đại học Tổng hợp và Sư phạm / Trần Văn Nhân (ch.b.), Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế . - Tái bản lần thứ 9. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2010. - 171 tr ; 27 cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010261-010270, VVG01160.0001-0010
  • 12 Hóa lí : T.2 : Dùng cho sinh viên Hóa các trường Đại học Tổng hợp và Sư phạm / Trần Văn Nhân (ch.b.), Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế . - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2013. - 205 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010271-010280, VVG01159.0001-0010
  • 13 Nguyên lý máy. T.1 / Đinh Gia Tường, Tạ Khánh Lâm . - Tái bản lần thứ 8. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2017. - 347 tr. : hình vẽ, bảng ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.015099, VVG01598.0001-0002
  • 14 Hình học họa hình. T.1, Phương pháp hia hình chiếu thẳng góc. Phương pháp hình chiếu trục đo / Nguyễn Đình Điện (ch.b.), Đỗ Mạnh Môn . - Tái bản lần thứ 13. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2018. - 187 tr. : hình vẽ ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.015101, VVG01600.0001-0002
  • 15 Nguyên lý động cơ đốt trong / Nguyễn Tất Tiến . - Tái bản lần thứ 8. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2021. - 491 tr. : hình vẽ, bảng ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.015100, VVG01599.0001-0002
  • 16 Cơ sở vật lí : T.1 : Cơ học - I / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker ; Dịch : Ngô Quốc Quýnh (ch.b.) . - Tái bản lần thứ 10. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2012. - 403 tr ; 27 cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.009768-009777, VVM.006127-006131, VVM.006299-006308
  • 17 Thống kê và ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường đại học và cao đẳng / Đặng Hùng Thắng . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2022. - 275 tr. : bảng ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.037926
  • 18 Giáo trình hình học họa hình / Huỳnh Đức Hoàn (ch.b.), Trần Thanh Thái . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2017. - 111 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014273-014277, VVG01430.0001-0050
  • 19 Kĩ thuật đo lường các đại lượng vật lí, T.2 / Phạm Thượng Hàn (ch.b.), Nguyễn Trọng Quế, Nguyễn Văn Hoà, Nguyễn Thị Vấn . - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2012. - 231 tr. : bảng, hình vẽ, 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014852, VVG01130.0001-0003
  • 20 Đánh giá sự phát triển của đội ngũ giáo viên bằng phương pháp chỉ số : Chỉ số phát triển giáo viên TDI - Teachers Developement Index / Lê Khánh Tuấn . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2018. - 236 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.013871-013880, VVD.015278, VVG00929.0001-0010, VVM.009848-009857
  • 21 Tài liệu hướng dẫn tăng cường năng lực sư phạm cho giảng viên các trường đào tạo giáo viên trung học phổ thông và trung cấp chuyên nghiệp / B.s.: Vũ Quốc Chung, Nguyễn Văn Khải, Cary J. Trexler.. . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011. - 219 tr. : minh họa ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.015279
  • 22 Lịch sử Việt Nam : T.2 : Từ cuối thế kỷ xiv đến giữa thế kỉ xix / Phan Huy Lê (ch.b.), Nguyễn Thừa Hỷ, Nguyễn Quang Ngọc,.. . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2012. - 835 tr. ; 25 cm
    23 Lịch sử Việt Nam : T.1 : Từ nguồn gốc đến cuối thế kỷ xiv / Phan Huy Lê (ch.b.), Phan Đại Doãn, Nguyễn Quang Ngọc,.. . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2012. - 883 tr. ; 25 cm
    24 Lịch sử thế giới hiện đại 1917-1995 / Nguyễn Anh Thái (ch.b.), Đỗ Thanh Bình, Nguyễn Quốc Hùng,.. . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2013. - 543 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010006-010015, VVG00449.0021-0030
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6