| 1 |  | Truyện dân gian Thái Lan : T.1 / Dương Xuân Cương (dịch) . - H. : Văn hóa dân tộc , 1991. - 134tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.014671, VNM.027672-027673 |
| 2 |  | Truyện dân gian Thái Lan : T.2 / Dương Xuân Cương (dịch) . - H. : Văn hóa dân tộc , 1991. - 126tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.014672, VNM.027674-027675 |
| 3 |  | Biệt ly : Tiểu thuyết / Hồ Thủy Giang . - H. : Văn hóa dân tộc , 1994. - 184tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.017456, VNM.029046 |
| 4 |  | Tiếng gọi cao nguyên : Tập truyện / Vũ Thị Thành . - H. : Văn hóa dân tộc , 1995. - 140tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.018667, VNM.029558-029559 |
| 5 |  | Giáng bút răn đời / Tân Việt . - H. : Văn hóa Dân tộc , 1994. - 129 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.018672-018673, VNM.029552-029553 |
| 6 |  | Truyện cổ Hà Nhì / Vừ Go Xá, Phạm Quang Trung (s.t. & b.s.) . - In lần thứ 2 - có biên tuyển. - H. : Văn hóa Dân tộc , 1987. - 128tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011969, VNM.025958-025959 |
| 7 |  | Mà sao đó là cuộc đời mình / Lê Minh . - H. : Văn hóa Dân tộc , 1996. - 400tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.020125, VNM.029728-029729 |
| 8 |  | Truyện cổ ÊĐê / S.t. và b.s. : Y Điêng, Hoàng Thao . - H. : Văn hóa dân tộc , 1978. - 253tr ; 23cm Thông tin xếp giá: : VNM.005368-005370, VVD.000609, VVM.002130 |
| 9 |  | Tiễn dặn người yêu / Mạc Phi (chú thích) . - H. : Văn hóa dân tộc , 1977. - 167tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.003792-003793, VNM.004697-004699, VNM.016162-016164 |
| 10 |  | Khăm panh / S.t. : Bùi Tiên,.. . - H. : Văn hóa dân tộc , 1977. - 169tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.003903-003904, VNM.021628 |
| 11 |  | Văn hóa ẩm thực người Thái Đen Mường Lò / Hoàng Thị Hạnh . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2010. - 175 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033091 |
| 12 |  | Những mẩu chuyện về danh nhân / Ngọc Anh (s.t. & b.s.) . - H. : Văn hóa Dân tộc , 1998. - 238tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.030751-030755 |
| 13 |  | Văn hóa dân gian Việt Nam, những suy nghĩ ... / Nguyễn Chí Bền . - H. : Văn hóa dân tộc , 2000. - 273 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021746-021750, VNM.031337-031341 |
| 14 |  | Lịch Vạn niên dịch học phổ thông / Hồ Thị Lan (dịch) . - H. : Văn hóa Dân tộc , 1997. - 806tr ; 20x28cm Thông tin xếp giá: : VVD.004319-004320, VVM.003965-003967 |
| 15 |  | Thần đồng xưa của nước ta / Quốc Chấn . - Tái bản. - H. : Văn hóa Dân tộc , 2000. - 219tr : tranh vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.028222-028226, VNM.036817-036821 |
| 16 |  | Về văn hóa nghệ thuật : Tập tiểu luận / Nguyễn Đức Đàn . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2000. - 469tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.028573-028575 |
| 17 |  | Những nhân vật lịch sử đời Lê / Đinh Công Vũ . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2001. - 307tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.029561-029565, VNM.037783-037785, VNM.037787 |
| 18 |  | Truyện ngụ ngôn Đông Nam á / Đào Văn Tiến (sưu tầm, dịch và biên soạn) . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2000. - 521tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.030112-030115, VNM.038269-038274 |
| 19 |  | Âm vang Tây nguyên : Hồi kí / Lê Đức Tùng, Trịnh Lê Hà, Lê Thức. . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2001. - 572tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.031061-031063 |
| 20 |  | Các nhà tiên tri Việt Nam / Lê Văn Quán . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2000. - 231tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.035914 |
| 21 |  | Giai thoại văn học : Tác giả có tác phẩm trích giảng trong trường học / Nguyễn Hữu Đảng (tuyển chọn) . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2000. - 508tr ; 18cm Thông tin xếp giá: : VNM.037151 |
| 22 |  | Văn hóa Việt Nam tìm tòi và suy ngẫm / Trần Quốc Vượng . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2000. - 984 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.024030-024034, VNM.034013-034017 |
| 23 |  | Việt Nam hình ảnh cộng đồng 54 dân tộc . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2000. - 204 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : VVD.003587-003589, VVM.004197-004198 |
| 24 |  | Lê Quý Đôn cuộc đời và giai thoại / Trần Duy Phương (b.s.) . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2000. - 288 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.024704-024706, VNM.033504-033505 |