| 1 |  | Nicôlai Cudơnétxốp người tình báo anh hùng / A. Lukin, T. Glatcốp ; Người dịch : Thuỳ Dương,.. . - Hậu Giang : Sở văn hoá và thông tin , 1983. - 251 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.008092-008093, VNM.015232-015234 |
| 2 |  | Tượng đồng đen một chân : Tiểu thuyết / Xuân Đức . - Bình Trị Thiên : Sở văn hoá và thông tin , 1988. - 226 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.012004, VNM.026086-026087 |
| 3 |  | Đôi cánh của chúng ta : Chuyện về ngành hàng không và bơi không khí / Ghênađi Tretnenkô ; Thanh Ngọc (dịch) . - Đaklak : Sở văn hoá và thông tin , 1984. - 91 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.008891-008892, VNM.017380-017382 |
| 4 |  | Văn hoá : Số 9-1985 . - Nghĩa Bình : Sở Văn hoá và Thông tin , 1985. - 69 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001017, VVM.001678-001679 |
| 5 |  | Chim thần Cắc kha : Truyện cổ tích các dân tộc ở Liên Xô . - Thuận Hải : Sở văn hoá và thông tin , 1983. - 40tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.013413-013417 |
| 6 |  | Mười ba tuổi đánh lùi ba máy bay địch / Lê Lam (tranh và lời) . - Long an : Sở văn hoá và thông tin , 1984. - 16 tr ; 18 cm Thông tin xếp giá: : VNM.022303-022307 |
| 7 |  | Nguyễn Thái Bình / Lời : Cao Nguyên, Sơn Mỹ ; Nguyễn Thành Công (tranh) . - Long An : Sở văn hoá và thông tin , 1984. - 33 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VNM.022308-022312 |
| 8 |  | Anh hùng không quân Nguyễn Văn Bảy : Truyện tranh / Bằng Thực Long (lời) ; Huy Toàn (tranh) . - Đồng Tháp : Sở Văn hoá và Thông tin , 1984. - 16 tr ; 10 cm Thông tin xếp giá: : VNM.022606-022610 |
| 9 |  | Con ngựa xám : Tập truyện dân gian của người da đỏ / Hương Giang (dịch) . - Long An : Sở Văn hoá và Thông tin , 1984. - 53tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.021733-021735 |
| 10 |  | Kỹ thuật trồng tiêu / Nguyễn Trát . - Nghĩa Bình : Sở Văn hoá và Thông tin , 1987. - 32tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VNM.025420-025421 |
| 11 |  | Nghệ thuật cồng chiêng : Kỷ yếu : Liên hoan và hội thảo khoa học về cồng chiêng tỉnh Gia Lai-Kontum . - Gia Lai : Sở Văn hoá và Thông tin , 1986. - 268 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.010997, VNM.024608-024609 |
| 12 |  | Viết giữa ngày thường : Thơ / Nguyễn Văn Chương . - Bình Định : Sở Văn hoá và Thông tin , 1989. - 79 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.012711, VNM.027107-027108 |
| 13 |  | Xác chết trên sông : Tiểu thuyết / Nhật Tuấn . - Khánh Hoà : Sở Văn hoá và Thông tin , 1989. - 197 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.012684, VNM.027053-027054 |
| 14 |  | Những khám phá về hoàng đế Quang Trung / Đỗ Bang (b.s.) . - Bình Trị Thiên : Sở Văn hoá và Thông tin , 1988. - 215 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.012408, VNM.026753-026754 |
| 15 |  | Thơ ca dân gian Bến Hải : T.1 / Phan Ngọc Thu . - Bình Trị Thiên : Sở Văn hoá và Thông tin , 1985. - 143 tr ; 19 cm. - ( Văn học dân gian Bình Trị Thiên ) Thông tin xếp giá: : VND.009863 |
| 16 |  | Bèo giạt hoa trôi / Liêu Quốc Nhĩ . - Phú Yên : Sở Văn hoá và Thông tin , 1991. - 227 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.013731, VNM.027367 |
| 17 |  | Nguyễn Đình Chiểu đạo làm người / Trần Văn Giàu . - Long an : Sở Văn hoá và Thông tin , 1983. - 80 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.002622-002623 |