| 1 |  | Xoa bóp trong phòng bệnh và chữa bệnh / Tạ Lân . - H. : Y học , 1981. - 148tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VNM.008910-008911 |
| 2 |  | Pain treatment ceters at a crossroads : A practical and conceptual reappraisal : Progress in pain research and management : Vol.7 / B.s. : Mitchell J.M. cohen, James N. Campbell . - [s.l.] : Iasp Press , 1996. - XIII, 338 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000556 |
| 3 |  | Thuốc nam chữa bệnh gia súc / Trần Minh Hùng . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 95tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010035-010036, VNM.023234-023236 |
| 4 |  | Khí công học và y học hiện đại : Luyện khí công tăng cường sức khỏe, phòng bệnh và chữa bệnh / Ngô Gia Hy, Bùi Lưu Yêm, Ngô Gia Lương . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - Đồng Nai : Tổng hợp Đồng Nai , 2002. - 707 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VND.026136-026137 |
| 5 |  | Thầy thuốc trong nhà / Phan Công . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2001. - 241 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.026155-026157, VNM.034889-034890 |
| 6 |  | Bấm huyệt bàn tay chữa bệnh / Mạnh Linh (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Thanh niên , 2002. - 166 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VNM.036443-036445 |
| 7 |  | Bồi dưỡng y học dân tộc cổ truyền : Dùng cho y, bác sĩ . - H. : Y học , 1981. - 299tr : minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: : VVD.000129-000130, VVM.001106-001108 |
| 8 |  | Đánh giá sự hài lòng của người bệnh về dịch vụ khám chữa bệnh ngoại trú tại bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh: Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Trần Duy Anh ; Nguyễn Thị Hạnh (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 109 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: : LV19.00059 |
| 9 |  | Phòng và chữa bệnh sốt xuất huyết do muỗi truyền . - H. : Y học , 1977. - 34tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002954-002955, VNM.008467-008471, VNM.013770-013772 |
| 10 |  | Xoa bóp thể thao / V.A. Macarốp (ch.b.) ; Lược dịch : Thái Hà, Tạ Lân . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 167tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.003198-003199, VNM.013471-013473 |
| 11 |  | Những bài thuốc nam hay / Nguyễn Trung Hòa (b.s.) . - H. : Y học , 1982. - 83tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001806-001807, VNM.011168-011170 |
| 12 |  | Phòng chống ảnh hưởng của sóng siêu cao tần / Lê Minh . - H. : Y học , 1982. - 55tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001877-001878, VNM.011254-011256 |
| 13 |  | Thuốc nam chữa bệnh gia súc gia cầm / Nguyễn Hữu Nhạ, Hoàng Quang Nghị . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 142tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005230-005231, VNM.008121-008130, VNM.020515-020521 |
| 14 |  | Health and healing / Andrew Weil . - Boston : Houghton Mifflin , 1998. - 296 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000567-000568 |
| 15 |  | Principles and practice of chiropractic / Scott Haldeman (ch.b.), Simon Dagenais . - 3rd ed. - NewYork : McGraw Hill , 2005. - IX,1223 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000606 |
| 16 |  | Lange Q & A TM : USMLE step 3 / Donald A. Briscoe . - 4th. ed. - NewYork : McGraw Hill , 2005. - XVII,366 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : 600/A.000653 |