| 1 |  | Vườn địa đàng (Công viên kỷ Juras) : T.1 : Tiểu thuyết / Michael Crichton ; Đỗ Chí Công (dịch) . - H. : Hà Nội , 1994. - 286tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016426 VNM.028526-028527 |
| 2 |  | Vườn địa đàng (Công viên kỷ Juras) : T.2. Tiểu thuyết / Michael Crichton ; Đỗ Chí Công (dịch) . - H. : Hà nội , 1994. - 363tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016427 VNM.028528-028529 |
| 3 |  | Vĩnh biệt những mùa trăng : Tập truyện ngắn / Nguyễn Chu Nhạc . - H. : Hà Nội , 1995. - 192tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.020183 VNM.029807-029808 |
| 4 |  | Giáo dục dân số / Nguyễn Đức Minh (ch.b.), Nguyễn Việt Dũng, Nguyễn Hữu Dũng,.. . - H. : Hà Nội , 1988. - 167 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012863-012865 |
| 5 |  | Thang định hình dùng trong đun nấu gia đình / Nguyễn Thế Dân . - H. : Hà Nội , 1983. - 92tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Đại số tuyến tính : T.1 . - H. : Hà Nội , 1991. - 100 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015713-015717 |
| 7 |  | Không gian tuyến tính Tôpô Banach-Hilbert : Giải tích IV / Nguyễn Văn Khuê, Lê Mậu Hải . - H. : Hà Nội , 1995. - 189 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.017957-017961 VNG01626.0001-0018 |
| 8 |  | 250 bài tập hoá học chọn lọc : Dùng cho học sinh PTCS / Đào Hữu Vinh . - In lần thứ 4. - H. : Hà Nội , 2001. - 317 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.022745-022749 VNM.032191-032195 |
| 9 |  | Thành phố đáy hồ : Tập truyện nhi đồng / Trần Gia Thái . - H. : Hà nội , 1981. - 44tr : minh họa ; 19cm. - ( Tủ sách Ngựa gióng ) Thông tin xếp giá: VND.000953-000954 VNM.009662-009664 |
| 10 |  | Nghiên cứu các chế độ làm việc và ảnh hưởng của Nhà máy phát điện chạy bằng sức gió nối với lưới điện : Luận án Tiến sĩ Kỹ thuật điện : Chuyên ngành Kỹ thuật điện: 60 46 01 02 / Nguyễn Duy Khiêm ; H.d. : Trần Đình Long (h.d.1) ; Đỗ Xuân Khôi (h.d.2) . - : Hà Nội , 2017. - 170 tr. ; 30 cm + 2 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LA/TT/CD.0000076 |