Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  16  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Giáo dục học : Dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Hà Thế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt . - H. : Giáo dục , 1988. - 250 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.012647-012651
  • 2 Phương pháp dạy đạo đức : Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học hệ CĐSP và SP 12 / Đặng Vũ Hoạt, Nguyễn Hữu Dũng, Lưu Thu Thủy . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1999. - 123tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030349-030353, VNG02668.0001-0011
  • 3 Phương pháp dạy đạo đức : Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học hệ CĐSP và SP 12 / Đặng Vũ Hoạt, Nguyễn Hữu Dũng, Lưu Thu Thủy . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1999. - 123tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030349-030353, VNG02668.0001-0011
  • 4 Lý luận dạy học đại học : Giáo trình dùng cho sinh viên, học viên cao học và cán bộ quản lý giáo dục / Đặng Vũ Hoạt, Hà Thị Đức . - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội I , 1995. - 161 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018047-018051
  • 5 Lý luận dạy học đại học : Giáo trình dùng cho sinh viên, học viên cao học và cán bộ quản lý giáo dục / Đặng Vũ Hoạt, Hà Thị Đức . - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội I , 1995. - 161 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018047-018051
  • 6 Đạo đức và phương pháp dạy - học đạo đức : Giáo trình dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Đặng Vũ Hoạt, Nguyễn Hữu Dũng, Lưu Thu Thuỷ . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo. Vụ giáo viên , 1993. - 95 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016014-016018
  • 7 Đạo đức và phương pháp dạy - học đạo đức : Giáo trình dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Đặng Vũ Hoạt, Nguyễn Hữu Dũng, Lưu Thu Thuỷ . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo. Vụ giáo viên , 1993. - 95 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016014-016018
  • 8 Giáo dục học : T.1 : Dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Hà Thế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt . - H. : Giáo dục , 1989. - 256 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.012552-012556
  • 9 Giáo dục công dân 12 : Ban KHXH: Ban khoa học tự nhiên: Ban khoa học tự nhiên - kĩ thuật / Đặng Vũ Hoạt (ch.b.), Đinh Xuân Thắng, Trần Ngọc Đường . - H. : Giáo dục , 1995. - 88 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018820-018824
  • 10 Giáo dục học đại cương I : Dùng cho các trường đại học và cao đẳng / Nguyễn Sinh Huy (ch.b.), Đặng Vũ Hoạt, Nguyễn Văn Lê . - H. : Chính trị Quốc gia , 1996. - 134 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VNG01723.0002-0019
  • 11 Giáo dục học đại cương II : Dùng cho các trường đại học và cao đẳng sư phạm / Đặng Vũ Hoạt, Nguyễn Sinh Huy, Hà Thị Đức . - H. : Chính trị Quốc gia , 1995. - 119 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018570-018573, VNG01724.0001-0019
  • 12 Giáo dục học đại cương II : Dùng cho các trường đại học và cao đẳng sư phạm / Đặng Vũ Hoạt, Nguyễn Sinh Huy, Hà Thị Đức . - H. : Chính trị Quốc gia , 1995. - 119 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018570-018573, VNG01724.0001-0019
  • 13 Giáo dục công dân 10 : Sách giáo viên: Ban khoa học xã hội; Ban khoa học tự nhiên: Ban khoa học tự nhiên - kĩ thhuật / Đặng Vũ Hoạt (tổng ch.b.), Trần Doanh, Vũ Quang Hảo . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1995. - 120 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016933-016937
  • 14 Giáo dục công dân 11 : Ban khoa học xã hội: Ban khoa học tự nhiên: Ban khoa học tự nhiên-kỹ thuật / Đặng Vũ Hoạt (tổng ch.b.), Phan Thanh Phố, Nguyễn Sinh Huy . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1995. - 84 tr ; 21 cm
    15 Giáo dục công dân 11 : Ban KHXH. Ban KHTN. Ban KHTN-KT / B.s : Đặng Vũ Hoạt (ch.b.), Phan Thanh Phố, Nguyễn Sinh Huy . - In lần 4. - H. : Giáo dục , 1995. - 84tr ; 21cm. - ( Tài liệu giáo khoa thí điểm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.017932-017936
  • 16 Giáo dục học đại cương I : Dùng cho các trường đại học và cao đẳng / Nguyễn Sinh Huy, Đặng Vũ Hoạt, Nguyễn Văn Lê . - H. : Chính trị Quốc gia , 1995. - 134 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018565-018569, VNG01723.0001
  •     Trang: 1