Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  316  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Từ điển luyện kim Anh - Việt : Khoảng 20000 thuật ngữ / Phan Tử Phùng (b.s.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 391tr ; 20,5cm
  • Thông tin xếp giá: : VNM.018954-018956
  • 2 Em tập đá cầu / Đỗ Chỉ, Nguyễn Hiển . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 65tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009062, VNM.017869-017870
  • 3 Giáo trình hình học họa hình / Huỳnh Đức Hoàn (ch.b.), Trần Thanh Thái . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2017. - 111 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014273-014277, VVG01430.0001-0050
  • 4 Living with the genie : Essays on technonoly and the quest for human mastery / Alan Lightman,Daniel Sarewitz,Christina Desser . - Washington : Island Press , 2003. - VIII, 347 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 300/A.000096
  • 5 Thermodynamics : An engineering approach / Yunus A. Cengel, Michael A. Boles . - 5 th ed. - Boston : McGraw Hill , 2006. - XXXVI, 988 tr ; 26 cm 1DVD
  • Thông tin xếp giá: : 1D/600/A.000187-000188
  • 6 Kỹ thuật chẩn đoán lỗi và sửa chữa ô tô : Phiên bản thực chiến / Viên Quảng Quân ; Trần Giang Sơn biên dịch . - H. : Nxb. Hà Nội, 2020. - 219 tr. : hình vẽ, ảnh ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.015104, VVG01603.0001-0002
  • 7 Cơ sở kỹ thuật năng lượng tái tạo / Phạm Quang Văn . - H. : Xây dựng, 2017. - 197 tr. : minh hoạ ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.015097, VVG01596.0001-0002
  • 8 Kỹ thuật soạn thảo và quản lý văn bản / Trần Thị Thu Hương, Phạm Thanh Dũng, Mang Văn Thới . - Tái bản lần 2 có sửa đổi, bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh : Phương Đông, 2014. - 246 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014662, VVG00978.0001-0004
  • 9 Standard handbook of plant engineering / Robert C. Rosaler . - 3rd ed. - 3rd ed : New York , 2002. - [1024 tr đánh số từng phần] ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000529
  • 10 Nhập môn về kỹ thuật / Phạm Ngọc Tuấn (ch.b.), Hồ Thị Thu Nga, Đỗ Thị Ngọc Khánh.. . - Tái bản lần thứ 2, có chỉnh lý, bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2021. - 401 tr. : minh hoạ, 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.015020, VVG01559.0001-0002
  • 11 Industrialized nature : Brute force technology and the transformation of the natural world / Paul R. Josephson . - Washington : Island Press , 2002. - 313 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 300/A.000141
  • 12 Robots, androids, and animatrons : 12 incredible projects you can build / John Lovine . - 2nd ed. - New York : McGraw Hill , 2002. - XX, 332 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000453-000454
  • 13 Computing concepts : Introductory edition / Stephen Haag, Maeve Cummings, Alan I Rea, Jr . - 2nd ed. - Boston : McGraw Hill , 2004. - XXIV, 428 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : 000/A.000053-000057
  • 14 Management information systems for the information age / Stephen Haag, Maeve Cummings, Donald J. McCubbrey . - 5th ed. - Boston : McGraw Hill , 2005. - XXXIII, 554 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 2D/600/A.000197-000198
  • 15 Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định trải nghiệm du lịch võ thuật của du khách tại huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Nguyễn Văn Hoàng ; Phạm Thị Bích Duyên (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV19.00176
  • 16 Art fundamentals : Theory & practice / Otto G. Ocvirk, Robert E. Stinson, Philip R. Wigg.. . - 9th ed. - Boston : McGraw Hill , 2002. - X, 354 tr ; 28 cm퐠
  • Thông tin xếp giá: : 1D/700/A.000048-000049
  • 17 Fiber-optic communication systems / Govind P. Agrawal . - 5th ed. - Hoboken, NJ : Wiley, 2021. - xv, 528 p. : ill. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.001545
  • 18 The internal-combustion engine in theory and practice. Vol.2, Combustion, fuels, materials, design / Charles Fayette Taylor . - Cambridge, Mass. : M.I.T. Press, 1985. - x, 783 p. : ill. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.001553
  • 19 The internal-combustion engine in theory and practice. Vol.1, Thermodynamics, fluid flow, performance / Charles Fayette Taylor . - 2nd ed. - Cambridge, Mass. : M.I.T. Press, 1985. - x, 574 p. : ill. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.001552
  • 20 Automatic control systems / Farid Golnaraghi, Benjamin C. Kuo . - 10th ed. - United States : McGraw Hill, 2017. - xvii, 846 p. : ill. ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.001554
  • 21 CMOS circuit design, layout, and simulation / R. Jacob Baker . - 4th ed. - Hoboken, NJ : Wiley, 2019. - xxxv, 1234 p. : ill. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.001543
  • 22 Phép chiếu trục đo / E.A. Glazunốp, N.F. Cheverukhin ; Hoàng Văn Thân (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 380 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006319-006320, VNM.000500-000504, VNM.020243-020245
  • 23 Dạng ma trận của các phương pháp cơ bản trong cơ học kết cấu : T.1 / Phạm Khắc Hùng, Lê Văn Mai . - H. : Đại học Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 300tr ; 27 cm
    24 Cơ học môi trường liên tục : T.2 / L.I. Xeđôp ; Người dịch : Trương Minh Chánh, Bùi Hữu Dân . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 537 tr ; 24 cm
        Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14