1 |  | The cossacks / Leo Tolstoy ; Dịch : Louise, Aylmer Maude . - London : Everyman , 2000. - 178 p. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/800/A.000158 |
2 |  | Tản Đà toàn tập / Nguyễn Khắc Xương (sưu tầm, biên soạn, giới thiệu) . - H. : Văn học , 2002. - ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023845-023846 |
3 |  | Tản Đà toàn tập / Nguyễn Khắc Xương (sưu tầm, biên soạn, giới thiệu) . - H. : Văn học , 2002. - ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023849-023850 |
4 |  | Tản Đà toàn tập / Nguyễn Khắc Xương (sưu tầm, biên soạn, giới thiệu) . - H. : Văn học , 2002. - ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023853-023854 |
5 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.1, T.2 : Văn xuôi đầu thế kỷ / Mai Quốc Liên (ch.b., s.t., b.s.), Nguyễn Văn Lưu, Nguyễn Cừ . - H. : Văn học , 2002. - 1168 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003152-003154 VVM.003829-003831 VVM.003973-003977 |
6 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.1, T.3 : Văn xuôi đầu thế kỷ / Mai Quốc Liên (ch.b., s.t., b.s.), Nguyễn Văn Lưu, Nguyễn Cừ . - H. : Văn học , 2002. - 1295 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003155-003157 VVM.003832-003834 VVM.003978-003982 |
7 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.1, T.4 : Văn xuôi đầu thế kỷ / Mai Quốc Liên (ch.b., s.t., b.s.), Nguyễn Văn Lưu, Nguyễn Cừ . - H. : Văn học , 2002. - 1206 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003158-003160 VVM.003835-003837 VVM.003983-003987 |
8 |  | Câu lạc bộ chiến sĩ : T.1 . - H. : Quân đội nhân dân , 1977. - 153tr : tranh vẽ ; 18x19cm Thông tin xếp giá: VND.004947-004948 VNM.004766-004770 VNM.017116-017117 |
9 |  | A. Puskin tuyển tập văn học / Alêchxanđrơ Puskin ; Hoàng Tôn (dịch) . - H. : Văn học , 2001. - 611tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024229-024230 VNM.033131 VNM.038844 VNM.038846-038849 |
10 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.1, T.1 : Văn xuôi đầu thế kỷ / Ch.b. : Mai Quốc Liên, Nguyễn Văn Lựu . - H. : Văn học , 2001. - 1238tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004332-004333 VVM.003970-003972 |
11 |  | Thế Lữ - Cây đàn muôn điệu / Vũ Ngọc Phan, Lê Đình Kỵ, Phan Trọng Thưởng,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 425tr ; 19cm. - ( Nhà văn Việt Nam tác phẩm và dư luận ) Thông tin xếp giá: VND.027997-028000 VNM.036601-036606 |
12 |  | Hợp tuyển thơ văn các tác gia dân tộc thiểu số Việt Nam 1945-1980 / Nông Quốc Chấn, Vương Anh, Triều Ân,.. . - H. : Văn hóa , 1981. - 430tr ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000109 VVM.001104-001105 |
13 |  | The Norton reader : An anthology of nonfiction prose : Shorter tenth edition / Linda H. Peterson, John C. Brereton, Joan E. Hartman . - NewYork : Norton , 2000. - XXV,701 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 800/A.000123 |
14 |  | Phan Bội Châu toàn tập : T.1 : Văn thơ thời kỳ trước khi xuất Dương / Phan Bội Châu . - Huế : Nxb. Thuận Hoá , 2001. - 389 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.004340 VVM.004590-004591 |
15 |  | Phan Bội Châu toàn tập : T.2 : Văn thơ những năm đầu ở nước ngoài (1905-1908) / Phan Bội Châu . - Huế : Nxb. Thuận Hoá , 2001. - 615 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.004341 VVM.004592-004593 |
16 |  | Phan Bội châu toàn tập : T.3 : Văn thơ những năm ở nước ngoài (1908-1916) / Phan Bội Châu . - Huế : Nxb. Thuận Hoá , 2000. - 626 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.004342 VVM.004594-004595 |
17 |  | Phan Bội Châu toàn tập : T.7 : Chuyên tập "văn xuôi" / Phan Bội Châu . - Huế : Nxb. Thuận Hoá , 2000. - 549 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.004346 VVM.004602-004603 |
18 |  | Phan Bội Châu toàn tập : T.5 : Văn thơ 1917-1925 / Phan Bội Châu . - Huế : Nxb. Thuận Hoá , 2001. - 718 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.004344 VVM.004598-004599 |
19 |  | Phan Bội Châu toàn tập : T.10 : Khổng học đăng / Phan Bội Châu . - Huế : Thuận Hoá , 2001. - 721 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.004349 VVM.004608-004609 |
20 |  | Từ bỏ thế giới vàng / Jac London . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2001. - 543 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.028012-028013 VNM.036556-036557 |
21 |  | Đặc điểm văn học Việt Nam Trung đại những vấn đề văn xuôi tự sự / Nguyễn Đăng Na . - H. : Giáo dục , 2001. - 162 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.030033-030037 VNM.038196-038200 |
22 |  | Văn Hồ Chí Minh : Tác phẩm chọn lọc : Dùng trong nhà trường . - H. : Giáo dục Giải phóng , 1973. - 260 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: VND.003604-003606 VNM.002754-002763 |
23 |  | Văn xuôi Việt Nam trên con đường hiện thực xã hội chủ nghĩa / Phong Lê . - H. : Khoa học Xã hội , 1980. - 288tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006576-006580 VNM.002695-002704 VNM.018984-018988 |
24 |  | Thơ văn Nguyễn Quang Bích . - In lần 2 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1973. - 286tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004403-004404 VNM.018808-018809 |