| 1 |  | Một số lễ hội truyền thống tiêu biểu đặc sắc ở An Giang / Nguyễn Hữu Hiệp . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 259 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Mối quan hệ giữa truyền thuyết và lễ hội về người anh hùng lịch sử của dân tộc Tày ở vùng Đông Bắc / Hà Xuân Hương . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 190 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Âm nhạc trong lễ hội truyền thống của người Việt ở Xứ Thanh / Đỗ Thị Thanh Nhàn . - H. : Mỹ Thuật , 2017. - 327 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036533 |
| 4 |  | Khảo sát thực trạng văn hóa lễ hội truyền thống của người Việt ở Đồng bằng Bắc Bộ / Nguyễn Quang Lê (ch.b.), Lê Văn Kỳ, Phạm Quỳnh Phương, Nguyễn Thị Hương Liên . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 566 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Lễ hội truyền thống của người Khmer Nam Bộ / Tiền Văn Triệu, Lâm Quang Vinh . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 398 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Các lễc hội vùng biển miền Trung : Q.1 / Trần Hồng (s.t., b.s.) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 411 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Lễ hội truyền thống vùng đất tổ / Đặng Đình Thuận (ch.b.), Lê Thị Thoa, Lưu Thị Phát,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 231 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Các lễ hội vùng biển miền Trung / Trần Hồng (s.t., b.s.) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 411 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 9 |  | Hai dị bản lẽ hội truyền thống cổ - kính độc đáo : BBâk Akoq Padai - Budhi Atâu : ở hai nhánh Raglai Nam và Bắc tỉnh Ninh Thuận / Hải Liên . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 231 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Nhóm lễ, hội Rija của người chăm tỉnh Ninh Thuận / Hải Liên (s.t., biên dịch, giới thiệu) . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2012. - 343 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034371 |
| 11 |  | Lễ hội Đình Khêng / Bùi Huy Vọng . - H. : Thời đại , 2011. - 246 tr ; 21 cmảng Thông tin xếp giá: VND.034290 |
| 12 |  | Nghề Bà Cậu : Văn hóa đánh bắt ở An Giang / Nguyễn Hữu Hiệp . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 271 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Phú Xuyên và làng khảm trai truyền thống Chuôn Ngọ / Đỗ Thị Hảo . - H. : Lao Động , 2012. - 367 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034370 |
| 14 |  | Nghề và làng nghề truyền thống / Xuân Thiêm, Đỗ Duy Văn, Nguyễn Xuân Nhân,.. . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2012. - 511 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.034456 |
| 15 |  | Văn hóa dân gian người Việt ở Nam Bộ / Thanh Phương, Hồ Lê, Huỳnh Lứa, Nguyễn Quang Vinh . - H. : Thời đại , 2012. - 379 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034494 |
| 16 |  | Văn hóa dân gian Thanh Ba / Nguyễn Đình Vỵ (ch.b.) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2012. - 337 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034508 |
| 17 |  | Thực hiện chính sách bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá của dân tộc Co ở tỉnh Quãng Ngãi : Đề án Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Nguyễn Thị Phương Dung ; Đoàn Thế Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00095 |
| 18 |  | Tìm hiểu văn hoá truyền thống Nhật Bản / Takao Itoi ; Nguyễn Thị Lan Anh (dịch) = ニッボンの伝説文化を知ろうょ: . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2019. - 59 tr. : minh hoạ ; 26 cm Thông tin xếp giá: VVD.014986 VVG01524.0001-0002 |
| 19 |  | Quốc học thường thức = 国学 常识 / Tào Bá Hàn . - Bắc Kinh : Công nghiệp Hóa học, 2017. - 245 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: N/H.000243 |
| 20 |  | Văn hoá dân gian - Truyền thống xã Định Tường / Biên soạn và sưu tầm : Lê Huy Trâm, Hoàng Khôi, Lê Kim Lữ . - Thanh Hoá : Sở văn hoá thông tin Thanh Hoá , 1983. - 176tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009861 |
| 21 |  | Sổ tay văn hoá Việt Nam / Trương Chính, Đặng Đức Siêu . - H. : Văn hóa , 1978. - 362tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005472 VNM.003616-003617 VNM.020346-020347 |
| 22 |  | Văn hoá làng của người Ba Na Kriêm / Yang Danh . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2010. - 183 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033422 |
| 23 |  | Việc làm nhà quê tại Phú Yên / Trần Sĩ Huệ . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 402 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033469 |
| 24 |  | Những lời Mo (Cằm Mo) trong tang lễ của người Tày Khao : Xã Phương Thiện, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang : Song ngữ Tày - Việt / Ma Ngọc Hướng (s.t., giới thiệu) . - H. : Nxb. Hội nhà văn , 2016. - 579 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |