| 1 |  | Lịch sử Trung đại thế giới : Q.1: Phần phương Đông / Nguyễn Gia Phu . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1984. - 451tr ; 19cm. - ( Giáo trình lịch sử thế giới ) Thông tin xếp giá: VND.009537-009539 VNM.021804-021810 |
| 2 |  | Hưng Đạo Vương về kinh : Truyện / Lê Vân ; Bìa và minh họa: Lương Quí . - H. : Kim Đồng , 1983. - 36tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Lê Quý Đôn toàn tập : T.3 : Đại Việt thông sử / Ngô Thế Long (dịch) ; Văn Tân (h.đ.) . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 402tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.004922-004923 VNM.005559-005572 VNM.019651-019653 |
| 4 |  | Cao Bá Quát : Con người và tư tưởng / Nguyễn Tài Thư . - H. : Khoa học xã hội , 1980. - 219tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Những vì sao đất nước : T.2 / Quỳnh Cư, Văn Lang, Nguyễn Anh . - In lần 3. - H. : Thanh niên , 1985. - 152tr ; 19cm. - ( Danh nhân Việt Nam ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Lịch sử văn hóa thế giới Cổ - Trung đại / B.s. : Lương Ninh (ch.b.), Nguyễn Gia Phu, Đinh Ngọc Bảo, Dương Duy Bằng . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 296tr : ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029120-029124 VNG02616.0001-0020 |
| 7 |  | Chính sách dân tộc của các chính quyền nhà nước phong kiến Việt Nam ( X-XIX) : Sách tham khảo / B.s. : Phan Hữu Dật, Lâm Bá Nam . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 127tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028908-028912 |
| 8 |  | Bộ thông sử thế giới vạn năm : T.1 / B.s. : Vương Chính Bình, Nguyễn Văn ánh, Tôn Nhân Tông ; Biên dịch, biên soạn, khảo cứu : Trần Đăng Thao,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 1267tr : minh họa ; 31cm Thông tin xếp giá: VVD.004739-004740 VVM.004841 |
| 9 |  | Trung Quốc thanh quan cổ sử / Lô Canh (ch.b.) ; Tô Thị Khang (dịch) . - H. : Văn học , 2000. - 855tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029396-029398 VNM.037625-037626 |
| 10 |  | Những nhân vật lịch sử đời Lê / Đinh Công Vũ . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2001. - 307tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029561-029565 VNM.037783-037785 VNM.037787 |
| 11 |  | Những ông vua nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc : T.1 / Tiêu Lê ; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 679tr : tranh vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029568-029569 VNM.037800-037801 |
| 12 |  | Những ông vua nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc : T.2 / Tiêu Lê ; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 587tr : tranh vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029570-029571 VNM.037802-037803 |
| 13 |  | Những ông vua nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc : T.3 / Tiêu Lê ; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch) . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2000. - 752tr : tranh vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029572-029573 VNM.037804-037805 |
| 14 |  | Việt sử giai thoại : T.2 : 51 giai thoại thời Lý / Nguyễn Khắc Thuần . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2000. - 90tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029680-029682 VNM.037912-037913 |
| 15 |  | Việt sử giai thoại : T.7 : 69 giai thoại thế kỷ XVIII / Nguyễn Khắc Thuần . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2000. - 188tr : ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029686-029688 VNM.037929-037930 |
| 16 |  | Việt sử giai thoại : T.6 : 65 giai thoại thế kỷ XVI-XVII / Nguyễn Khắc Thuần . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2000. - 176tr : ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029683-029685 VNM.037931-037932 |
| 17 |  | Việt sử giai thoại : T.5 : 62 giai thoại thời Lê sơ / Nguyễn Khắc Thuần . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2000. - 140tr : ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029728-029730 VNM.037906-037907 |
| 18 |  | Việt sử giai thoại : T.3 : 71 giai thoại thời Trần / Nguyễn Khắc Thuần . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2000. - 116tr : ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029713-029715 VNM.037933-037934 |
| 19 |  | Quan chức nhà Nguyễn / Trần Thanh Tâm . - Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa bổ sung. - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2000. - 437tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030309-030311 VNM.038478-038479 |
| 20 |  | Những danh tướng chống ngoại xâm thời Trần / B.s. : Quốc Chấn (ch.b.), Lê Kim Lữ, Cẩm Hương . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 112tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030315-030317 VNM.038458-038459 |
| 21 |  | Danh tướng Việt Nam : T.1 : Danh tướng trong sự nghiệp giữ nước từ đầu thế kỷ thứ X đến cuối thế kỷ XIV / Nguyễn Khắc Thuần . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2001. - 188tr : ảnh, hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030462-030463 VNM.038557-038559 |
| 22 |  | Lịch sử thế giới : Chương trình sơ cấp . - In lần 2 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1977. - 105tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004105-004106 VNM.006555-006564 VNM.014093-014100 |
| 23 |  | Nghìn xưa văn hiến : T.1 / Trần Quốc Vượng (ch.b), Nguyễn Từ Chi, Nguyễn Cao Lũy . - Tái bản lần 1. - H. : Nxb. Hà Nội , 2000. - 194tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025310-025312 VNM.034120-034121 |
| 24 |  | Nghìn xưa văn hiến : T.2 / Trần Quốc Vượng (ch.b), Nguyễn Thản, Nguyễn Từ Chi . - Tái bản lần 1. - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2000. - 200tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025323-025325 VNM.034122-034123 |