THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  10  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Trắc địa và bản đồ kỹ thuật số trong xây dựng / Nguyễn Thế Thận (ch.b.), Nguyễn Thạc Dũng . - Tái bản lần thứ 1 có sửa chữa. - H. : Giáo dục , 2000. - 367 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023547-023551, VNG02423.0001-0019, VNM.032818-032820
  • 2 Kiểm tra và kiểm định máy kinh vĩ và máy thủy bình trong điều kiện ngoài trời / G.F. Lưxov ; Nguyễn Hoàng Mai (dịch) . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 129tr: bảng ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009422, VNM.019201-019202
  • 3 Lý thuyết bình sai lưới tam giác / Ngô Phúc Hưng, Đặng Hùng Võ . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 297tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000500-000501, VVM.000466-000472, VVM.001779-001783
  • 4 Một số loại máy kinh vĩ thường dùng / A.I. Zakharốv ; Hoàng Mai (dịch) . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1986. - 131tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010999, VNM.024614-024615
  • 5 Thực hành trắc địa cao cấp : Công tác tính toán / B.N. Rabinovits ; Đàm Xuân Tảo (dịch) ; Đinh Thanh Tịnh (dịch) . - H. : Cục bản đồ , 1978. - 396tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000748
  • 6 Thực hành máy trắc địa / Bùi Duy Quỳnh . - H. : Xây dựng, 2013. - 212 tr. : minh họa ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014693, VVG01009.0001-0004
  • 7 Trắc địa / Trần Đình Trọng (ch.b.), Lương Ngọc Dũng, Hà Thị Hằng.. . - H. : Xây dựng, 2017. - 205 tr. : minh họa ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014670, VVG00986.0001-0004
  • 8 Trắc địa đại cương / Nguyễn Tấn Lộc . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2018. - 250 tr. : minh họa ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014708, VVG01024.0001-0004
  • 9 GPS satellite surveying / Alfred Leick, Lev Rapoport, Dmitry Tatarnikov . - 4th ed. - Hoboken : Wiley, 2015. - xxiv, 807 p. : ill. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 520/A.000043
  • 10 Trắc địa / Phạm Văn Chuyên . - In lần thứ 3, có bổ sung và sửa chữa. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2001. - 248 tr. : ; 21 cm
        Trang: 1