| 1 |  | A child's world : intancy through adolescence / Diane E. Papalia, Sally Wendkos Olds, Ruth Duskin Feldman . - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2002. - 451 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000027-000028 |
| 2 |  | Adolescent psychology 04/05 / Karrent G. Duffy . - 4th ed. - Dubuque : McGraw Hill , 2004. - XVI, 207 tr ; 207 cm. - ( Annual editions ) Thông tin xếp giá: 100/A.000063 |
| 3 |  | Today's teen / Joan Kelly-Plate, Eddye Eubanks . - 5th ed. - NewYork : Glencoe , 1997. - 640 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000705 |
| 4 |  | Hình thành niềm tin cộng sản cho thế hệ trẻ / V.A. Xukhômlinxki ; Ngô Hào Hiệp (dịch) . - H. : Thanh niên , 1978. - 235tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.004627-004628 VNM.008216-008220 VNM.021516-021518 |
| 5 |  | Fitness training for girls : A teen girl's guide to resistance training, cardiovascular conditioning and nutrition / Katrina, Gaede . - 1st ed. - San Diego : Tracks , 2001. - 192 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000548 |
| 6 |  | Phòng ngừa thanh thiếu niên phạm tội : Trách nhiệm của gia đình, nhà trường và xã hội / Nguyễn Xuân Yêm (ch.b.), Đỗ Bá Cở, Đỗ Thái học, Trần Văn Luyện . - H. : Công an Nhân dân , 2004. - 747 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.006016-006018 VVM.005349-005350 |
| 7 |  | Đưa các em đi trại / Hoàng Nguyên Cát . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 146tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Ngày vui sum họp / Bìa: Tôn Đức Lượng ; Anh: Mai Nam . - H. : Kim Đồng , 1982. - 76tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 9 |  | Mùa xuân tương lai / Hoàng Minh ; Bìa và minh họa: Lại Phú Đại . - H. : Kim Đồng , 1981. - 59tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | "But I'm almost 13!" : An action plan for raising a responsible adolescent / Kenneth R. Ginsburg, Martha M. Jablow . - Chicago : Contemporary books , 2001. - 215 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000037 |
| 11 |  | Adolescence : Continuity, Change, and Diversity / Nancy J. Cobb . - 4th ed. - California : Mayfield Publishing Company , 2003. - 654 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000036 |
| 12 |  | Family living : Relationships and decisions / Frank D. Cox, Carol Canada . - Lincolnwood : National textbook Company , 1994. - XIII,487 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000153-000157 |
| 13 |  | Về công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục thiếu niên, nhi đồng / C. Mác, Ph.ănghen, V.I. Lênin .. . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1978. - 119 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003651-003652 |
| 14 |  | Hoa sen đỏ / P. Luyxcalốp ; Dịch : Nguyễn Đình,.. . - In lần 3. - H. : Kim Đồng , 1978. - 76tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Nếu em muốn đá bóng giỏi / N. Rôganxki, E. G. Degen ; Đặng Ngọc Bảo (dịch) . - In lần 2. - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 165tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004534-004535 VNM.008683 |
| 16 |  | The tender land : The family love story / Kathleen Finneran . - Boston : Houghton Mifflin , 2000. - X, 285 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000058-000059 |
| 17 |  | Huấn luyện bóng chuyền thiếu niên / Hà Mạnh Thư . - H. : Thể dục thể thao , 1979. - 88tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004660-004661 |
| 18 |  | Suy nghĩ về trách nhiệm của gia đình đối với việc giáo dục thiếu niên nhi đồng / Đức Minh . - H. : Sự thật , 1982. - 83 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.007863-007864 VNM.014828-014835 |
| 19 |  | Six steps to an emotionally intelligent teenager : Teaching social skills to your teen / James Windell . - NewYork : John Wiley & Sons , 1999. - IX,213 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000545 |
| 20 |  | Truyện viết cho thiếu nhi sau năm 1975 / Lã Thị Bắc Lý . - H. : Đại học quốc gia Hà Nội , 2000. - 183 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.026815-026819 VNM.035458-035462 |
| 21 |  | Bác Hồ với thiếu nhi / Tuyển chọn : Cao Minh, Nguyễn Đức Tước, Dương Văn Sợi . - H. : Thanh niên , 2002. - 133 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.027555-027564 VNM.036210-036219 |
| 22 |  | Phụ nữ Việt Nam làm theo lời Bác - Chủ tịch Hồ Chí Minh với công tác giáo dục gia đình và chính sách thiếu niên, nhi đồng / B.s. : Đinh Xuân Dũng, Nguyễn Như ý . - H. : Phụ nữ Việt Nam, 2023. - 119 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Hồ Chí Minh ) Thông tin xếp giá: VND.037987-037988 |
| 23 |  | Tuyển tập ca khúc thiếu nhi tiếng hát bé thơ soạn cho đàn organ : T.1 / Minh Tiên (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1997. - 92 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.004953-004954 VVM.004944-004945 |
| 24 |  | Hướng dẫn bơi lội cho thiếu niên và nhi đồng / Lê Nguyệt Nga, Đào Công Sanh, Cổ Tấn Chương . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1983. - 115tr ; 20,5cm Thông tin xếp giá: VND.007482-007483 VNM.014550-014552 |