THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  291  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Writing for business : Hợp đồng giao dịch thương mại trong nước và quốc tế xin việc / Martin Wilson ; Lê Huy Lâm (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1997. - 272 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000538-000542, NNM.001100-001102, NNM.001390-001391
  • 2 Tổ chức và nghiệp vụ kinh doanh thương mại quốc tế : Kinh doanh xuất nhập khẩu / Trần Chí Thành . - H. : Thống kê , 1994. - 382 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019857-019861
  • 3 Kinh tế thương mại dịch vụ : Tổ chức và quản lý kinh doanh / Đặng Đình Đào_(ch.b.) . - In lần thứ 2, có chỉnh lý. - H. : Thống kê , 1997. - 286 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020715-020719, VNG02206.0001-0022
  • 4 Giáo trình giao dịch và thanh toán thương mại quốc tế / Nguyễn Duy Bột (ch.b.) . - H. : Thống kê , 1998. - 248 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020759-020763, VNG02207.0001-0027
  • 5 Kinh tế thương mại-dịch vụ : Tổ chức và quản lý kinh doanh / Đặng Đình Đào (ch.b.) . - H. : Thống kê , 1998. - 286 tr ; 19 cm
    6 Các văn bản pháp luật về quản lý, kinh doanh xuất nhập khẩu, thương mại và du lịch : T.1 : Văn bản hiện hành . - H. : Pháp lý , 1992. - 615 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018461-018463
  • 7 Test your business English / J.S. Mckellen ; Nguyễn Thành Yến (Dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1998. - 149 p ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000609-000610, NNM.001383-001385
  • 8 Writing business letters : Học viết thư thương mại : các loại thư thương mại mẫu, các thư thương mại mẫu trên đĩa mềm, hướng dẫn sử dụng máy fax / Anthony C.M. Cheung, Emma P. Munroe ; Nguyễn Thành Yến (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1999. - 210 p ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000867-000869, NNM.001386-001387
  • 9 Company to company : A new approach to business corespondence in English : Tự học viết thư tín thương mại trong tiếng Anh / Andrew Littlejohn ; Lê Huy Lâm (dịch) . - 2nd ed. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 215 p ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000535-000537, NNM.001388-001389
  • 10 Business listening and speaking : Pre-intermediate/David Riley / David Riley, JaneSingleton, Wendy Jeraoka ; Lê Huy Lâm (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 141 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000543-000545, NNM.001392-001393
  • 11 Kế toán thương mại và dịch vụ / Hà Xuân Thạch . - H. : Tài chính , 1998. - 414 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002969-002973, VVM.003724-003726
  • 12 Business listening and speaking : Luyện kỹ năng nghe - nói tiếng Anh thương mại : Intermediate / David Riley, Jame singleton, Wendy Teraoka . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 149 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000546-000548, NNM.001394-001395
  • 13 Bộ luật thương mại và luật những ngoại lệ đặc biệt về kiểm soát của Nhật Bản / Người dịch : Khổng Văn, Hoàng Thanh Tùng . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 859tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017303, VNM.028903-028904
  • 14 Thế giới thần kỳ của quảng cáo / V.V. Uxôp, E.V. Vaxikin ; Nguyễn Doãn Hưng (dịch) . - H. : Tạp chí nội thương , 1986. - 236tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011208, VNM.024923
  • 15 Hạch toán kế toán trong các doanh nghiệp thương mại : Lý thuyết và bài tập minh họa kèm theo sơ đồ kế toán trong doanh nghiệp kinh doanh thương mại nội địa và xuất - nhập khẩu / B.s : Nguyễn Văn Công (ch.b), Đoàn Văn Anh, Phạm Bích Chi,.. . - In lần thứ 2, đã sửa đổi, bổ sung, cập nhật những thông tin mới nhất. - H. : Tài chính , 2002. - 412tr ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003445-003449, VVG01475.0001-0004
  • 16 Thành công nhờ Internet . - H. : Nxb. Hà Nội , 2000. - 362tr ; 21cm. - ( Tủ sách Tin học chất lượng cao Elicgroup )
  • Thông tin xếp giá: : VND.026573-026575, VNG02531.0001-0015
  • 17 Tiếng Việt trong giao dịch thương mại / Nguyễn Anh Quế, Hà Thị Quế Hương . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 169tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : NNG00160.0001-0005
  • 18 Kế toán tài chính trong các doanh nghiệp : P.2 / Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Thu Hiền . - H. : Giáo dục , 1999. - 339tr : bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028371-028376, VNM.038898-038901
  • 19 Kỹ thuật soạn thảo hợp đồng kinh tế hợp đồng thương mại / Phạm Văn Phấn, Nguyễn Huy Anh . - Tái bản lần thứ 2 có chỉnh lí, bổ sung. - H. : Thống kê , 2001. - 434tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004729-004736, VVM.004834-004840
  • 20 Marketing / Nguyễn Ngọc Thạch (b.s.) . - H. : Nxb. Hà Nội , 2000. - 174tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029310-029314, VNM.037612-037616
  • 21 Thương nhân Trung Hoa, họ là ai? / Vương Triệu Tường, Lưu Văn Trí ; Cao Tự Thanh (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1999. - 245tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030960-030963, VNM.039033-039036
  • 22 Quản trị ngân hàng thương mại / B.s. : Lê Văn Tề, Nguyễn Thị Xuân Liễu . - H. : Thống kê , 1999. - 388 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025026-025028, VNM.033777-033778
  • 23 Từ điển kinh tế-thương mại Việt Anh / Trần Văn Chánh . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2001. - 835 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000528-000530, NVM.00190-00191
  • 24 Học từ vựng kinh tế và thương mại tiếng Anh / Lê Huy Lâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 100 tr ; 18 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.002026-002037, NNM.001765-001774
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13