| 1 |  | Từ điển từ và ngữ Hán Việt : Có chú giải từ tố / Nguyễn Lân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1989. - 865 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000094 VND.012726-012727 VNM.027091 |
| 2 |  | Giảng dạy từ ngữ ở trường phổ thông / Phan Thiểu, Nguyễn Quốc Túy, Nguyễn Thanh Tùng . - H. : Giáo dục , 1983. - 176 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.002566-002568 |
| 3 |  | Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 4 : T.1 / Lê Cận (ch.b.), Đỗ Quang Lưu, Hoàng Văn Thung.. . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1990. - 152 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013380-013382 |
| 4 |  | Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 5 : T.1 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1990. - 186 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013431-013433 |
| 5 |  | Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 2 : T.2 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1989. - 180 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013311-013313 |
| 6 |  | Từ ngữ lóng của giới trẻ Việt Nam trên mạng xã hội : Luận văn Thạc sĩ Ngành Ngôn ngữ học / Nguyễn Lê Nguyên Hạnh ; Đặng Thị Thanh Hoa (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00144 |
| 7 |  | Từ ngữ Hán Việt : Tiếp nhận và sáng tạo / Phạm Hùng Việt, Trịnh Thị Hà, Lê Xuân Thại.. . - H. : Khoa học Xã hội, 2018 Thông tin xếp giá: VVD.014686 VVG01002.0001-0004 |
| 8 |  | Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt về mặt từ ngữ : T.1 / Phạm Văn Đồng, Nguyễn Khánh Toàn, Phạm Huy Thông,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 333tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000738-000740 VNM.009346-009351 |
| 9 |  | Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt về mặt từ ngữ : T.2 / Đinh Quang Kim, Lưu Văn Lăng, Nguyễn Thiện Giáp,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 408tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000741-000743 VNM.009352-009357 |
| 10 |  | Đặc trưng ngôn ngữ - văn hóa của các từ ngữ chỉ bộ phận cơ thể người trong ca dao người Việt: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Cao Thị Bích ; Nguyễn Văn Lập (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 82 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00111 |
| 11 |  | Từ ngữ chỉ sự vật và hiện tượng tự nhiên trong thành ngữ tiếng Việt: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Châu Mỹ Thúy ; Nguyễn Văn Lập (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00113 |
| 12 |  | Phương thức chiếu vật trong tiểu thuyết của Nam Cao: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Văn Thị Thu Trang ; Võ Xuân Hào (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 85 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00119 |
| 13 |  | Từ ngữ nghề biển ở huyện Tuy Phước, Bình Định: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Trịnh Huy Kiên ; Trần Thị Giang (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 89 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00121 |
| 14 |  | Sử dụng từ ngữ trong tiếng Việt : Thú chơi chữ / Lê Trung Hoa, Hồ Lê . - In lần thứ 3. - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 279tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.026665-026669 VNG02528.0001-0011 |
| 15 |  | Rèn luyện ngôn ngữ : T.1 : Bài tập tiếng Việt thực hành / Phan Thiều . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 284tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.023949-023953 VNG02534.0001-0031 |
| 16 |  | Students' perceptions of using hedges in the conversations in 11th-grade Global Success textbook : Đề án Thạc sĩ Ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh / Nguyễn Nhị Lin Đa ; Nguyễn Quang Ngoạn (h.d.) = Nhận thức của học sinh về việc sử dụng từ ngữ rào đón trong các đoạn hội thoại trong sách giáo khoa ''Global Success'' lớp 11: . - Bình Định, 2025. - 68 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV14.00130 |
| 17 |  | Tiếng Việt trong thư tịch cổ Việt Nam : T.2, Q.1 / Nguyễn Thạch Giang . - H. : Văn hoá Thông tin , 2010. - 695 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034079 |
| 18 |  | Bảng thống kê từ ngữ và hiện tượng ngữ pháp trong "giáo trình tiếng Hán" chương trình A / Huỳnh Văn Trứ, Đàm Đình Tâm, Hoàng Văn ánh . - H. : Giáo dục , 1995. - 106 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018790-018794 |
| 19 |  | Giáo trình cổ văn : Phần từ nghĩa : Năm thứ 2 . - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội 1 , 1975. - 50 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLD.000076-000077 |
| 20 |  | Từ ngữ nghề làm bánh ở thị xã An Nhơn, Bình Định: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Châu Thị Lệ ; Nguyễn Quý Thành (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 60 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00122 |
| 21 |  | Từ ngữ nghề khai thác hải sản ở huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học: Chuyên ngành Ngôn ngữ học / Trần Thị Thu Hương ; Nguyễn Quý Thành (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 97 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00091 |
| 22 |  | Từ ngữ chỉ lúa gạo và sản phẩm từ lúa gạo trong tiếng Chăm ở tỉnh Phú Yên (So sánh với Tiếng Việt) : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học: Chuyên ngành Ngôn ngữ học / La O Phi ; Nguyễn Thị Vân Anh (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 108 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00092 |
| 23 |  | Mẹo giải nghĩa từ Hán Việt và chữa lỗi chính tả / Phan Ngọc . - H. : Thanh niên , 2000. - 571tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029435-029437 VNM.037641-037642 |
| 24 |  | Từ ngữ-thơ văn Nguyễn Đình Chiểu / Nguyễn Thạch Giang . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 902 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.027577 |