Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  37  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Từ điển từ và ngữ Hán Việt : Có chú giải từ tố / Nguyễn Lân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1989. - 865 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: N/TD.000094
                                         VND.012726-012727
                                         VNM.027091
  • 2 Giảng dạy từ ngữ ở trường phổ thông / Phan Thiểu, Nguyễn Quốc Túy, Nguyễn Thanh Tùng . - H. : Giáo dục , 1983. - 176 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.002566-002568
  • 3 Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 4 : T.1 / Lê Cận (ch.b.), Đỗ Quang Lưu, Hoàng Văn Thung.. . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1990. - 152 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.013380-013382
  • 4 Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 5 : T.1 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1990. - 186 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.013431-013433
  • 5 Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 2 : T.2 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1989. - 180 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.013311-013313
  • 6 Từ ngữ lóng của giới trẻ Việt Nam trên mạng xã hội : Luận văn Thạc sĩ Ngành Ngôn ngữ học / Nguyễn Lê Nguyên Hạnh ; Đặng Thị Thanh Hoa (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV16.00144
  • 7 Từ ngữ Hán Việt : Tiếp nhận và sáng tạo / Phạm Hùng Việt, Trịnh Thị Hà, Lê Xuân Thại.. . - H. : Khoa học Xã hội, 2018
  • Thông tin xếp giá: VVD.014686
                                         VVG01002.0001-0004
  • 8 Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt về mặt từ ngữ : T.1 / Phạm Văn Đồng, Nguyễn Khánh Toàn, Phạm Huy Thông,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 333tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.000738-000740
                                         VNM.009346-009351
  • 9 Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt về mặt từ ngữ : T.2 / Đinh Quang Kim, Lưu Văn Lăng, Nguyễn Thiện Giáp,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 408tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.000741-000743
                                         VNM.009352-009357
  • 10 Đặc trưng ngôn ngữ - văn hóa của các từ ngữ chỉ bộ phận cơ thể người trong ca dao người Việt: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Cao Thị Bích ; Nguyễn Văn Lập (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 82 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV16.00111
  • 11 Từ ngữ chỉ sự vật và hiện tượng tự nhiên trong thành ngữ tiếng Việt: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Châu Mỹ Thúy ; Nguyễn Văn Lập (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV16.00113
  • 12 Phương thức chiếu vật trong tiểu thuyết của Nam Cao: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Văn Thị Thu Trang ; Võ Xuân Hào (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 85 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV16.00119
  • 13 Từ ngữ nghề biển ở huyện Tuy Phước, Bình Định: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Trịnh Huy Kiên ; Trần Thị Giang (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 89 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV16.00121
  • 14 Sử dụng từ ngữ trong tiếng Việt : Thú chơi chữ / Lê Trung Hoa, Hồ Lê . - In lần thứ 3. - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 279tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.026665-026669
                                         VNG02528.0001-0011
  • 15 Rèn luyện ngôn ngữ : T.1 : Bài tập tiếng Việt thực hành / Phan Thiều . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 284tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.023949-023953
                                         VNG02534.0001-0031
  • 16 Students' perceptions of using hedges in the conversations in 11th-grade Global Success textbook : Đề án Thạc sĩ Ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh / Nguyễn Nhị Lin Đa ; Nguyễn Quang Ngoạn (h.d.) = Nhận thức của học sinh về việc sử dụng từ ngữ rào đón trong các đoạn hội thoại trong sách giáo khoa ''Global Success'' lớp 11: . - Bình Định, 2025. - 68 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV14.00130
  • 17 Tiếng Việt trong thư tịch cổ Việt Nam : T.2, Q.1 / Nguyễn Thạch Giang . - H. : Văn hoá Thông tin , 2010. - 695 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.034079
  • 18 Bảng thống kê từ ngữ và hiện tượng ngữ pháp trong "giáo trình tiếng Hán" chương trình A / Huỳnh Văn Trứ, Đàm Đình Tâm, Hoàng Văn ánh . - H. : Giáo dục , 1995. - 106 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.018790-018794
  • 19 Giáo trình cổ văn : Phần từ nghĩa : Năm thứ 2 . - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội 1 , 1975. - 50 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: TLD.000076-000077
  • 20 Từ ngữ nghề làm bánh ở thị xã An Nhơn, Bình Định: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Châu Thị Lệ ; Nguyễn Quý Thành (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 60 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV16.00122
  • 21 Từ ngữ nghề khai thác hải sản ở huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học: Chuyên ngành Ngôn ngữ học / Trần Thị Thu Hương ; Nguyễn Quý Thành (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 97 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV16.00091
  • 22 Từ ngữ chỉ lúa gạo và sản phẩm từ lúa gạo trong tiếng Chăm ở tỉnh Phú Yên (So sánh với Tiếng Việt) : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học: Chuyên ngành Ngôn ngữ học / La O Phi ; Nguyễn Thị Vân Anh (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 108 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV16.00092
  • 23 Mẹo giải nghĩa từ Hán Việt và chữa lỗi chính tả / Phan Ngọc . - H. : Thanh niên , 2000. - 571tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.029435-029437
                                         VNM.037641-037642
  • 24 Từ ngữ-thơ văn Nguyễn Đình Chiểu / Nguyễn Thạch Giang . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 902 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.027577
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    27.859.329

    : 985.210