THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  9  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Chương trình đào tạo sau đại học ngành tâm lí giáo dục . - H. : [Knxb] , 1982. - 103 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002321, VNM.012369-012371
  • 2 Chương trình đào tạo sau đại học ngành hoá . - H. : [Knxb] , 1982. - 195tr : bảng ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002326, VNM.012384-012386
  • 3 Chương trình đào tạo sau đại học ngành toán . - H. : Trường đại học sư phạm Hà nội I , 1982. - 73tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002325, VNM.012382-012383
  • 4 Chương trình đào tạo sau đại học ngành vật lý . - H. : [Knxb] , 1982. - 103tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002327, VNM.012387, VNM.012389
  • 5 Chương trình đào tạo sau đại học ngành địa lý . - H. : [Knxb] , 1982. - 100tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002323, VNM.012376
  • 6 Chương trình đào tạo sau Đại học. Ngành văn . - H. : Nxb. Đại học Sư phạm , 1982. - 175tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002324, VNM.012378-012380
  • 7 Chương trình đào tạo sau đại học ngành sinh : T.1 . - H. : [Knxb] , 1982. - 152tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002328, VNM.012390-012392
  • 8 Chương trình đào tạo sau đại học. Ngành sinh : T.2 / Bộ giáo dục. Cục đào tạo bồi dưỡng . - H. : [Knxb] , 1982. - 175tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002329, VNM.012393-012395
  • 9 Critical reading and writing for postgraduates / Mike Wallace, Alison Wray . - 4th ed. - London : SAGE publications, 2021. - xvii, 299 p. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : 400/A.000454
  •     Trang: 1