| 1 |  | Giáo trình Lí luận và phương pháp hướng dẫn trẻ làm quen với môi trường xung quanh / Hoàng Thị Phương . - In lần thứ 19. - H. : Đại học Sư phạm, 2020. - 195 tr. : minh hoạ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.015144 VVG01635.0001-0004 |
| 2 |  | Giáo trình điền kinh và phương pháp giảng dạy 1 : Trình độ Đại học, ngành Giáo dục thể chất / Nguyễn Ngọc Sơn (ch.b.), Hồ Ngọc Cường, Hoàng Thị Thủy, Nguyễn Huy Bảo Hoàng . - H. : Dân trí, 2024. - 192 tr. : hình ảnh ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015182-015183 VVG01666.0001-0008 |
| 3 |  | Phương pháp hình thành kĩ năng vận động cho trẻ mầm non / Đặng Hồng Phương . - In lần thứ 9. - H. : Đại học Sư phạm, 2021. - 143 tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.015146 VVG01637.0001-0004 |
| 4 |  | Learning to teach / Richard I. Arends . - 3rd ed. - NewYork : McGraw Hill , 1994. - XXV,549 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000034 |
| 5 |  | Teaching children science : A project - based approach / Joseph S. Krajcik, Charlene M. Czerniak, Carl Berger . - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 1999. - XIII,338 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 500/A.000080 |
| 6 |  | Phương pháp tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ mầm non / Lê Thanh Thuỷ . - H. : Đại học Sư phạm, 2012. - 277tr.: minh hoạ, 21cm Thông tin xếp giá: VND.037894 VNG03114.0001-0002 |
| 7 |  | Hướng dẫn dạy học môn Sinh học theo chương trình giáo dục phổ thông mới / Đinh Quang Báo (ch.b.), Mai Sỹ Tuấn, Phan Thị Thanh Hội.. . - H. : Đại học Sư phạm, 2019. - 176 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014988 VVG01526.0001-0002 |
| 8 |  | Phương pháp dạy môn tìm hiểu tự nhiên và xã hội : Tài liệu dùng cho giáo sinh trung học sư phạm . - H. : [Knxb] , 1988. - 70 tr ; 13 cm Thông tin xếp giá: VND.013768 VNM.027399-027400 |
| 9 |  | Phương pháp dạy học môn tìm hiểu tự nhiên và xã hội : Tư liệu dùng cho giáo sinh trung học sư phạm . - H. : [Knxb] , 1989. - 227 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013769 |
| 10 |  | Phương pháp giảng dạy sinh học ở trường phổ thông cơ sở : T.2 / Nguyễn Quang Vinh (ch.b.), Nguyễn Tấn, Lê Hiệp . - H. : Giáo dục , 1984. - 208 tr ; 21 cm. - ( Sách cao đẳng sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.008511-008517 |
| 11 |  | Tài liệu tham khảo cho giảng viên lý luận Mác - LêNin : T.2 : Phương pháp giảng dạy chủ nghĩa cộng sản khoa học . - H. : Sách giáo khoa Mác Lênin , 1980. - 244 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.006907-006908 VNM.020382-020384 |
| 12 |  | Đại cương về đúc và phương pháp giảng dạy đúc : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên dạy KTCN trường PTTH / Đặng Xuân Thuận, Nguyễn Văn Khôi . - H. : Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1990. - 138 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012990 VND.013005-013006 |
| 13 |  | Phương pháp dạy học tiếng Việt : Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ Cao đẳng sư phạm / B.s. : Lê A (ch.b.), Nguyễn Hải Đạm, Hoàng Mai Thao,.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 176tr ; 24cm. - ( Sách Cao đẳng sư phạm ) Thông tin xếp giá: VVD.004795-004799 VVG00489.0001-0006 |
| 14 |  | Methodology / Nguyễn Thu Hiền . - Quy Nhơn : Nxb. Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2002. - ; 27 cm Thông tin xếp giá: N/400/NT.0000001-0000005 TLG00198.0001-0005 |
| 15 |  | Kỹ thuật dạy học địa lý : Tài liệu lưu hành nội bộ / Dương Văn Thành . - Quy Nhơn : Trường Đại học Quy Nhơn , 2000. - 49 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: TLD.000925-000929 TLG00185.0001-0095 |
| 16 |  | Phương pháp dạy học tìm hiểu tự nhiên và xã hội : Giáo trình dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Nguyễn Thượng Giao, Bùi Phương Nga . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo. Vụ giáo viên , 1993. - 243 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016004-016008 |
| 17 |  | Đạo đức và phương pháp dạy - học đạo đức : Giáo trình dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Đặng Vũ Hoạt, Nguyễn Hữu Dũng, Lưu Thu Thuỷ . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo. Vụ giáo viên , 1993. - 95 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016014-016018 |
| 18 |  | Phương pháp dạy tiếng Nga cho người nước ngoài / A. A. Lêônchiep , T. A. Kôrôlêva . - H. : Đại học sư phạm ngoại ngữ Hà Nội , 1984. - 239tr ; 19cm |
| 19 |  | Phương pháp học tập lý luận, chính trị : T.2 : Giáo trình học tập / Hồ Chiểu (dịch) . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1983. - 215 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.007800-007802 |
| 20 |  | Vấn đề đặt câu hỏi của giáo viên đứng lớp. Kiểm tra, đánh giá việc học tập của học sinh / Nguyễn Đình Chỉnh . - H. : [Knxb] , 1995. - 99 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018733-018737 |
| 21 |  | Phương pháp giảng dạy giáo dục công dân : Dùng cho PTTH / Vương Tất Đạt (ch.b.), Phùng Văn Bộ, Nguyễn Thị Kim Thu,.. . - H. : Trường đại học sư phạm Hà Nội I , 1994. - 175 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.017081-017084 |
| 22 |  | Dạy tập viết ở trường tiểu học / B.s. : Lê A, Đỗ Xuân Thảo, Trịnh Đức Minh . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2002. - 112tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029212-029216 VNG02607.0001-0044 |
| 23 |  | Thể dục và phương pháp dạy học : T.3 : Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học hệ CĐSP và SP 12 / B.s. : Đặng Đức Thao (ch.b.), Phạm Vĩnh Thông . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 368tr : hình vẽ ; 21cm. - ( Cao đẳng sư phạm tiểu học ) Thông tin xếp giá: VND.029164-029168 VNG02611.0001-0010 VNM.040031-040035 |
| 24 |  | 100 câu hỏi và đáp về việc dạy toán ở tiểu học / Phạm Đình Thực . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 2002. - 247tr ; 21cm |