THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  15  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Tiếng Việt văn học và phương pháp giáo dục : T.2. Sách giáo khoa dùng cho giáo sinh các trường trung học sư phạm Mẫu giáo / Phan Thiêu (ch.b.), Phùng Ngọc Kiếm, Nguyễn Xuân Khoa, Trần Gia Linh . - H. : Giáo dục , 1988. - 134tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013493-013495, VNM.027265-027271
  • 2 Làm mẹ / Cơ Lava Makhôva ; Dịch : Trần Nam Huân,.. . - In lần 7. - : Phụ nữ , 1978. - 302tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004598-004599, VNM.002511-002518, VNM.019568-019572
  • 3 Bước khởi hành quyết định / Thiên Giang . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 44tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025542-025546, VNM.034322-034326
  • 4 Phương pháp hướng dẫn trẻ làm quen với văn học : Sách bồi dưỡng chuẩn hóa giáo viên THSP mầm non hệ 9 / Lê ánh Tuyết (ch.b.), Phạm Thị Việt, Đặng Thu Quỳnh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 68tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029033-029037, VNM.037324-037328
  • 5 Tâm lý học dạy học : Tài liệu tham khảo cho sinh viên các trường ĐHSP và giáo viên các cấp / Hồ Ngọc Đại . - Tái bản. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 296tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030082-030084, VND.030615-030617, VNM.037682-037684
  • 6 Thủ công - kỹ thuật và phương pháp dạy học thủ công - kĩ thuật : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học : trình độ Cao đẳng và Đại học sư phạm / Đào Quang Trung (ch.b.), Nguyễn Huỳnh Liễu, Trần Thị Thu, Hoàng Hương Châu . - H. : Giáo dục , 2007. - 351 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006822-006826, VVG00681.0001-0036
  • 7 Phương pháp dạy học và trò chơi vận động cho học sinh tiểu học : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học : trình độ Cao đẳng và Đại học sư phạm / B.s.: Nguyễn Viết Minh (ch.b.), Đậu Bình Hương . - H. : Giáo dục , 2007. - 321 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006853-006857, VVG00686.0001-0010
  • 8 Khơi dậy tiềm năng sáng tạo / Nguyễn Cảnh Toàn, Nguyễn Văn Lê, Châu An . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2004. - 383 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.032120-032124, VNG02731.0001-0010
  • 9 Phòng ngừa thanh thiếu niên phạm tội : Trách nhiệm của gia đình, nhà trường và xã hội / Nguyễn Xuân Yêm (ch.b.), Đỗ Bá Cở, Đỗ Thái học, Trần Văn Luyện . - H. : Công an Nhân dân , 2004. - 747 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006016-006018, VVM.005349-005350
  • 10 Management of physical education and sport / Charles A. Bucher, March L. Krotee . - 12nd ed. - NewYork : McGraw Hill , 2002. - 577 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000553
  • 11 Giáo dục mầm non : T.2 / Đào Thanh Âm (ch.b.), Trịnh Dân, Nguyễn Thị Hoa, Đinh Văn Vang . - H. : Đại học Sư phạm , 2008. - 223 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033206-033210
  • 12 Giáo dục âm nhạc : T.2 : Phương pháp giáo dục âm nhạc : Sách dùng cho Khoa Giáo dục Mầm non / Phạm Thị Hoà . - In lần thứ 6. - H. : Đại học Sư phạm , 2009. - 170 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033221-033225
  • 13 Giáo dục học mầm non / Phạm Thị Châu, Nguyễn Thị Oanh, Trần Thị Sinh . - In lần thứ 5. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2008. - 372 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VNG02745.0017-0028
  • 14 Nghiên cứu bài học vì cộng đồng học tập : Sách hướng dẫn đổi mới nhà trường bền vững / Eisuke Saito, Masatsugu Murase, Atsushi Tsukui, John Yeo . - H. : Đại học sư phạm , 2015. - 163 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036249-036253, VNG02811.0001-0015
  • 15 Đại cương về giáo dục trẻ khiếm thính / Nguyễn Thị Hoàng Yến . - In lần thứ 2. - H. : Đại học sư phạm , 2007. - 256 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036274-036278, VNG02816.0001-0015
  •     Trang: 1