| 1 |  | Tổng tập nhà văn quân đội : T.2 . - H. : Quân đội Nhân dân , 2000. - 723 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.027792-027794 VNM.034147-034148 |
| 2 |  | Tú Xương. Tác phẩm - Giai thoại / B.s. : Nguyễn Văn Huyền (ch.b.), Đỗ Huy Vinh, Mai Anh Tuấn . - Hà Nam Ninh : Hội Văn học nghệ thuật Hà Nam Ninh , 1986. - 231tr ; 19cm. - ( Tủ sách quê hương ) Thông tin xếp giá: VND.010932 VNM.024508-024509 |
| 3 |  | Cảm thức thời gian trong thơ Nguyễn Khuyến : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam / Phạm Thị Lệ Anh ; Phạm Thị Ngọc Hoa (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 123 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00398 |
| 4 |  | Thế Lữ - Vũ Đình Liên - Nguyễn Nhược Pháp - Phạm Huy Thông / Lâm Quế Phong (s.t. & b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1997. - 242tr ; 19cm. - ( Tủ sách Văn học trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.029669-029671 VNG02637.0001-0010 |
| 5 |  | Chân dung văn hóa Việt Nam : T.1 / Tạ Ngọc Liễn . - H. : Thanh niên , 1998. - 359tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.020422 VNM.030129-030130 |
| 6 |  | Nguyễn Trọng Tạo tuyển tập : T.3 : Nhịp đồng dao : Những bài viết về Nguyễn Trọng Tạo / Tuyết Nga, Nguyễn Đăng Điệp, Tuệ Mỹ ; S.t., tuyển chọn : Tuyết Nga,.. . - H. : Văn học , 2019. - 349 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037432-037435 |
| 7 |  | Thi pháp thơ Tố Hữu : Chuyên luận / Trần Đình Sử . - In lần thứ 3, có sửa chữa. - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 347tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.026486-026488 VND.028722-028726 VNM.035162-035166 VNM.036998-037002 |
| 8 |  | Quang Dũng - Người và thơ / Hoài Việt (b.s.) . - H. : Nxb. Hội nhà văn , 1992. - 243tr : chân dung ; 19cm. - ( Tủ sách Thế giới văn học ) Thông tin xếp giá: VND.014796 VNM.027793-027794 |
| 9 |  | Thơ, những gương mặt / Thiếu Mai . - H. : Tác phẩm mới , 1983. - 173tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002037-002038 VNM.011535-011537 |
| 10 |  | Thơ văn Hàn Mạc Tử : Sưu tầm và khảo cứu / Trần Quang Chu . - H. : Văn học , 2018. - 668 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014173-014174 |
| 11 |  | Những người tự đục đá kê cao quê hương : Tiểu luận, phê bình / Lê Thị Bích Hồng . - H. : Văn học , 2018. - 295 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036938 |
| 12 |  | Maxime Gorki, Essenin, Aimatov, Ostrovski / Đỗ Xuân Hà, Hồ Sĩ Vịnh, Nguyễn An,.. . - Tái bản, có sửa chữa bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1995. - 189tr ; 19cm. - ( Tủ sách Văn học trong nhà trườngPhê bình - Bình luận văn học ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Thiên tình sử Hồ Xuân Hương / Hoàng Xuân Hãn . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Văn học , 2002. - 330tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.028056-028065 VNM.036357-036366 |
| 14 |  | Walt Whitman - nhà thơ lớn nước Mỹ / Đinh Thị ánh Nguyệt . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2002. - 280tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027988-027992 VNM.036596-036600 |
| 15 |  | Các nhà văn Việt Nam thời đi học đã học văn... / Giang Nam, Vũ Cao, Lê Hoài Nam,.. . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 2002. - 255tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.027823-027826 VNM.036433-036437 |
| 16 |  | Thế Lữ - Cây đàn muôn điệu / Vũ Ngọc Phan, Lê Đình Kỵ, Phan Trọng Thưởng,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 425tr ; 19cm. - ( Nhà văn Việt Nam tác phẩm và dư luận ) Thông tin xếp giá: VND.027997-028000 VNM.036601-036606 |
| 17 |  | Chế Lan Viên - Về tác gia và tác phẩm / B.s. : Phong Trần, Hoài Thanh, Nguyễn Lộc,.. . - H. : Giáo dục , 2000. - 771tr : ảnh chân dung ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004350-004355 VVM.003995-003998 |
| 18 |  | Đường thi tuyển dịch : T.1 / Lê Nguyễn Lưu, Vương Tích, Lạc Tân Vương, Trương Quang Nghi,.. . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1997. - 890tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.028854-028857 VNG02625.0001-0018 VNM.037187-037190 |
| 19 |  | Đường thi tuyển dịch : T.2 / Lâm Tâm, Thôi Quốc Phụ, Lê Nguyễn Lưu,... ; Lê Nguyễn Lưu (dịch) . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1997. - 949tr ; 21cm 1 bản đồ Thông tin xếp giá: VND.028858-028861 VNG02626.0001-0010 VNM.037191-037194 |
| 20 |  | Đường thi tuyển dịch : T.1 / Vương Tích, Lạc Tân Vương, Trương Quang Nghi,... ; Lê Nguyễn Lưu (dịch) . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1997. - 890tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.020489 VNM.030186-030187 |
| 21 |  | Đường thi tuyển dịch : T.2 / Lâm Tham, Thôi Quốc Phụ, Trương Quân,... ; Lê Nguyễn Lưu (dịch) . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1997. - 949tr ; 21cm 1 bản đồ Thông tin xếp giá: VND.020490 VNM.030188-030189 |
| 22 |  | Maxime Gorki, Essenin, Aitmatov, Ostrovski / Đỗ Xuân Hà, Hồ Sĩ Vịnh, Nguyễn An,.. . - Tái bản, có sửa chữa bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 1999. - 185tr ; 19cm. - ( Tủ sách Văn học trong nhà trường. Phê bình - Bình luận văn học ) Thông tin xếp giá: VND.020978-020982 |
| 23 |  | Thơ văn nữ Nam bộ thế kỷ XX / Nghiên cứu, sưu tầm, tuyển chọn, giới thiệu : Nguyễn Kim Anh, .. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 900 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.004039-004040 VVM.004517-004518 |
| 24 |  | Thi tiên Lý Bạch / Lê Đức Niệm . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 2001. - 223 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.026195-026199 VNM.034920-034924 |