THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  292  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Understanding and using English grammar : Song ngữ Anh Việt / Betty Schrampfer Azar ; Nguyễn Hạnh (dịch) . - 2nd ed. - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1997. - 684 p ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000187-000189, NNM.001211-001214, NNM.001321
  • 2 Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 4 : T.1 / Lê Cận (ch.b.), Đỗ Quang Lưu, Hoàng Văn Thung.. . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1990. - 152 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013380-013382
  • 3 Ngữ pháp tiếng việt phổ thông : T.1 / Diệp Quang Ban . - H. : Đại học và giáo dục chuyên nghiệp , 1989. - 159 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.012652-012657
  • 4 Hoạt động của từ tiếng việt / Đái Xuân Ninh . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 333 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005380-005382, VNM.002536-002540, VNM.005226-005230, VNM.016701-016703
  • 5 Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 3 : T.1 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1989. - 196 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013320-013322
  • 6 Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 5 : T.1 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1990. - 186 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013431-013433
  • 7 Hướng dẫn giảng dạy tiếng việt 2 : T.2 . - In lần thứ 2, có chỉnh lí bổ sung. - H. : Giáo dục , 1989. - 180 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013311-013313
  • 8 Giáo trình ngữ pháp tiếng việt : T.1 / Lê Cận, Phan Thiều, Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung . - H. : Giáo dục , 1983. - 203 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.002572-002574
  • 9 Cú pháp tiếng Nga : T.1 : Câu đơn / Nguyễn Tấn Việt . - H. : Giáo dục , 1981. - 151 tr ; 19 cm
    10 Tiếng Việt : T.2 : Giáo trình dùng trong các trường sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Đinh Trọng Lạc, Bùi Văn Toán . - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1993. - 202 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015954-015958
  • 11 Bảng thống kê từ ngữ và hiện tượng ngữ pháp trong "giáo trình tiếng Hán" chương trình A / Huỳnh Văn Trứ, Đàm Đình Tâm, Hoàng Văn ánh . - H. : Giáo dục , 1995. - 106 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018790-018794
  • 12 Ngữ pháp tiếng Việt hiện đại : Dùng cho học sinh khoa văn, khoa ngoại ngữ các trường cao đẳng sư phạm và các trường lớp đào tạo, bồi dưỡng giáo viên cấp II / Hữu Quỳnh . - H. : Giáo dục , 1980. - 149 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000352-000356
  • 13 Ngữ pháp tiếng Anh / Chu Xuân Nguyên . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1979. - 527 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001951-001952, VNM.019811-019813
  • 14 Cấu tạo của câu đơn tiếng Việt / Diệp Quang Ban . - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội I , 1984. - 269 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008204-008208
  • 15 Ngữ pháp tiếng Việt : T.1 : Đã được hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm . - In lần thứ 2, có hiệu chỉnh. - H. : Giáo dục , 1996. - 164 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.019975-019979
  • 16 Tiếng Việt : Mấy vấn đề : Ngữ âm, ngữ pháp, ngữ nghĩa / Cao Xuân Hạo . - H. : Giáo dục , 1998. - 752 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002481-002485, VVG00317.0001-0011, VVM.003333-003337
  • 17 Ngữ pháp chức năng tiếng Việt : Q.1 : Câu trong tiếng Việt : Cấu trúc, nghĩa, công dụng / Cao Xuân Hạo (ch.b,), Hoàng Xuân Tâm, Nguyễn Văn Bằng, Bùi Tất Tươm . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 143 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022210-022214, VNG02319.0001-0008, VNM.031674-031678
  • 18 Một số vấn đề về câu tồn tại trong tiếng Việt / Diệp Quang Ban . - H. : Giáo dục , 1998. - 179 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022350-022354, VNM.031842-031846
  • 19 Phổ cập ngữ pháp tiếng Anh / Phạm Phương Luyện . - H. : Giáo dục , 1998. - 307 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000558-000562, NNM.001329, NNM.001331-001333
  • 20 Advanced grammar in use : 120 đề mục ngữ pháp tiếng Anh nâng cao / Martin Hewings ; Nguyễn Thành Yến (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 519 p ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000635-000637, NNM.001432-001433
  • 21 Bài tập biến đổi câu tiếng Anh : Trình độ B, C : Gồm 204 bài sentence transformation : 102 bài cấp độ B, 102 bài cấp độ C / Lê Văn Sự . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1998. - 118 p ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000715-000716, NNM.001438-001439
  • 22 Chia và sử dụng động từ tiếng Pháp : Hướng dẫn sử dụng động từ ở các thì, các thức. Bảng chia 92 động từ mẫu cùng 8.000 động từ thường dùng / Đinh Văn Duy, Việt Linh . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1999. - 287 p ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/F.000109-000111, NNM.001445-001446
  • 23 Ngữ pháp tiếng Pháp (Nâng cao) / Biên dịch : Nguyễn Thành Thống, Nguyễn Kim Ngân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 323 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/F.000090-000099, NNM.001448-001452
  • 24 Chuẩn mực hoá và công thức hoá cấu trúc câu văn / Hà Huy Thái . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 126 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022545-022546, VNM.032145
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13