| 1 |  | Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng / Lê Duẩn . - In lần thứ 3. - H. : Sự thật , 1978. - 16 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.003594-003596 |
| 2 |  | Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam : T.1 : Tác phẩm chọn lọc / Lê Duẩn . - H. : Sự thật , 1976. - 713 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.002422-002423, VNM.012321-012329, VNM.012719 |
| 3 |  | Tìm hiểu đất nước Campuchia anh hùng . - H. : Khoa học Xã hội , 1979. - 265 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.003439-003440, VND.006053-006054, VNM.020811, VNM.020813 |
| 4 |  | Giáo trình mạng : T.2 : Novell netware 4.1 / Phạm Hoàng Dũng, Nguyễn Đình Tê, Hoàng Đức Hải . - H. : Giáo dục , 1998. - 780 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002098-002100, VVG00281.0001-0003 |
| 5 |  | Mạng máy tính / Nguyễn Gia Hiểu . - H. : Thống kê , 1999. - 234 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021021-021025, VNG02231.0001-0036 |
| 6 |  | Lý thuyết mạch : T.1 : Phân tích mạch điện tử / Phương Xuân Nhàn, Hồ Anh Túy . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1993. - 250 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001629-001630, VVG00191.0001-0010 |
| 7 |  | Lý thuyết mạch : T.3 : Mạch không tuyến tính tổng hợp mạch tuyến tính / Phương Xuân Nhàn, Hồ Anh Tuý . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1993. - 194 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVG00193.0001-0009 |
| 8 |  | Tài liệu tham khảo về cách mạng Tháng tám . - H. : Giáo dục , 1978. - 121 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VVD.000761-000762 |
| 9 |  | Lịch sử cách mạng Cu Ba : Giai đoạn cách mạng giải phóng dân tộc 1953-1959 / Phạm Xuân Nam . - H. : Khoa học Xã hội , 1975. - 358 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.006159-006160 |
| 10 |  | Cách mạng tháng tám 1945 / Ban nghiên cứu lịch sử đảng trung ương . - In lần thứ 3 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Sự thật , 1975. - 119 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.003306-003308, VNM.005916-005925, VNM.007144-007153 |
| 11 |  | Thơ văn cách mạng 1930-1945 / Chọn lọc, giới thiệu, chú thích : Phan Cự Đệ . - Xb. lần thứ 3 có bổ sung, chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1976. - 135 tr ; 21 cm. - ( Tác phẩm văn học chọn lọc dùng trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.006044-006048 |
| 12 |  | Hồi ký cách mạng . - In lại lần thứ 4 có chỉnh lý. - H. : Giáo dục , 1977. - 258 tr ; 21 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.006002-006004 |
| 13 |  | Góp phần tìm hiểu nhật ký trong tù của chủ tịch Hồ Chí Minh / Nguyễn Đức Quyền, Lê Xuân Lít . - Quy Nhơn : Sở giáo dục Nghĩa Bình , 1983. - 153 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.009618-009622 |
| 14 |  | Thơ ca chống Mỹ cứu nước . - H. : Giáo dục , 1984. - 172 tr ; 21 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.008486-008490 |
| 15 |  | Tư tưởng Hồ Chí Minh và con đường cách mạng Việt Nam / Võ Nguyên Giáp . - Lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 420 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002460-002462, VVM.003307-003308 |
| 16 |  | Bảy mươi năm Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 518 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002463-002465, VVM.003309 |
| 17 |  | Chiến tranh cách mạng Việt Nam 1945-1975 thắng lợi và bài học . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 585 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002466-002468, VVD.005237-005238, VVM.003311-003312, VVM.003583-003587 |
| 18 |  | Về sức mạnh tổng hợp của cách mạng Việt Nam / Võ Nguyên Giáp . - H. : Sự thật , 1978. - 90 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.003817-003818 |
| 19 |  | Về cách mạng tư tưởng và văn hoá / Trường Chinh . - H. : Sự thật , 1984. - 78 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.009023-009025, VND.009776, VNM.017646-017650, VNM.022113-022114 |
| 20 |  | Thanh niên với cách mạng khoa học kỹ thuật / Võ Nguyên Giáp . - H. : Thanh niên , 1981. - 293 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.000893, VNM.009367-009368 |
| 21 |  | Đảng viên cần biết . - H. : Quân đội Nhân dân , 1977. - 200 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.004005, VNM.007081-007082, VNM.013867-013868 |
| 22 |  | Cách mạng vô sản và tên phản bội Cau-xky / V.I. Lênin . - M. : Tiến bộ , 1974. - 222 tr ; 15 cm Thông tin xếp giá: : VND.004839-004841, VND.005546, VNM.006911-006920, VNM.017304-017313 |
| 23 |  | Tìm hiểu đường lối chung của cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam : Nghiên cứu văn kiện Đại hội Đảng lần thứ IV / Trần Quỳnh . - H. : Sự thật , 1980. - 152 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.000179-000180, VNM.000106-000108 |
| 24 |  | Những nghị quyết cơ bản dẫn đến thắng lợi cách mạng Tháng tám : Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ sáu, Bảy, Tám 1939-1941 . - H. : Sự thật , 1983. - 201 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.002305-002306, VNM.012054-012056 |