| 1 |  | What is Sarbanes - Oxley ? / Guy P. Lander . - New York : McGraw Hill , 2004. - XIV, 114 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 340/A.000024-000026 340/A.000054 |
| 2 |  | Luật hôn nhân và gia đình . - H. : Phụ nữa , 1979. - 18tr ; 13cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Legal environment of business in the information age / David L. Baumer, J. C. Poindexter . - New York : McGraw-Hill , 2004. - XXVIII, 832 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 340/A.000005 |
| 4 |  | Một số quy định pháp luật về thủ tục hành chính đối với công dân . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 991tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025898-025900 VNM.034633-034634 |
| 5 |  | Hệ thống hóa văn bản pháp luật về ngân hàng : T.2 : Trọn bộ 2 tập . - H. : Pháp lý , 1993. - 485 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.015613 |
| 6 |  | Các văn bản pháp luật về thuế . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 644tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Các văn bản pháp luật về tổ chức bộ máy nhà nước Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 868tr ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.001714-001715 VVM.002754-002756 |
| 8 |  | Pháp luật về quyền trẻ em ở Việt Nam . - H. : Chính trị quốc gia , 1994. - 242tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016576-016580 VNM.028599-028603 |
| 9 |  | Tìm hiểu chính sách thuế hiện hành / Huỳnh Viết Tấn . - H. : Chính trị quốc gia , 1993. - 262tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016590-016591 VNM.028713-028715 |
| 10 |  | Luật bảo vệ môi trường . - H. : Chính trị quốc gia , 1994. - 36tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016607-016611 VNM.028731-028735 |
| 11 |  | Pháp lệnh thừa kế và 90 câu giải đáp / Lê Kim Quế . - H. : Pháp lý , 1990. - 87tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Những điều cần biết về bắt người tạm giữ tạm giam ... đúng pháp luật / Phạm Thanh Bình, Nguyễn Vạn Nguyên . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 148tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.018399 VNM.029287-029288 |
| 13 |  | Những qui định pháp luật về bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học. Bảo hộ các sáng kiến và quyền sở hữu công nghiệp của công dân và các tổ chức . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 320tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016633-016635 VNM.028668-028674 |
| 14 |  | Hướng dẫn vay vốn giải quyết việc làm : Hệ thống văn bản pháp luật về lao động / Lê Quang, Nguyễn Thanh sưu tầm, tuyển chọn . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 287tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.017399-017403 |
| 15 |  | Hệ thống hóa văn bản pháp luật về ngân hàng : T.1 / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Pháp lý , 1993. - 693tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.015612 VNM.028164-028167 |
| 16 |  | Các quy định pháp luật về đầu tư và bảo hộ đầu tư nước ngoài tại Việt Nam : T.1 : Song ngữ Việt - Anh / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 1442tr ; 24cm Thông tin xếp giá: N/300/A.000023-000024 VVD.001712-001713 VVM.002751-002753 |
| 17 |  | Mấy vấn đề pháp luật kinh tế Cộng hòa Liên bang Đức / Friedrich Kubler, Jurgen Simon ; Dịch : Hoàng Phước Hiệp,.. . - H. : Pháp lý , 1992. - 280tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.018383-018387 VNM.029310-029314 |
| 18 |  | Bộ luật thương mại và luật những ngoại lệ đặc biệt về kiểm soát của Nhật Bản / Người dịch : Khổng Văn, Hoàng Thanh Tùng . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 859tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.017303 VNM.028903-028904 |
| 19 |  | Bộ luật tố tụng hình sự của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam : Đã được sửa đổi, bổ sung theo luật sửa đổi, bổ sung ... do quốc hội thông qua ngày 30-6-1990 và 22-12-1992 / Việt Nam (CHXHCN) . - In lần 2. - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 180tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016614-016616 VNM.028636-028641 |
| 20 |  | Các văn bản pháp luật về nhà ở / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 324tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016549-016550 VNM.028630-028632 |
| 21 |  | Luật hôn nhân và gia đình : Trả lời 120 câu hỏi / Nguyễn Thế Giai (b.s.) . - In lần 4 có bổ sung, sửa chữa. - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 144tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016532-016533 VNM.028621-028623 |
| 22 |  | Về luật tổ chức hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân / Vũ Như Giới . - H. : Pháp lý , 1984. - 110tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009726-009727 VNM.022087-022089 |
| 23 |  | Công dân và thủ tục hành chính : T.2 : Giải quyết tranh chấp đất đai, khám và tạm giữ người, đồ vật theo thủ tục hành chính. Xuất nhập cảnh. Lập hồ sơ dự án đầu tư nước ngoài / Hòa Thường . - H. : Sự thật , 1992. - 141tr ; 19cm. - ( Kiến thức pháp luật thường thức ) Thông tin xếp giá: VND.015601 VNM.028148-028149 |
| 24 |  | Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân : Sửa đổi . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 42tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016597-016601 VNM.028721-028725 |