| 1 |  | Tìm hiểu các phong trào yêu nước chống Pháp của nhân dân tỉnh Quảng Nghĩa (1885-1945) / Bùi Định . - Nghĩa Bình : Ban nghiên cứu lịch sử Đảng tỉnh Nghĩa Bình , 1985. - 282tr : bản đồ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009935-009936 VNM.018148-018150 |
| 2 |  | Napôlêông Bônapac : T.2 / Ê. Táclê ; Người dịch: Nguyễn Văn Nhã, Nguyễn Hữu Đạt . - H. : Quân đội nhân dân , 1982. - 272tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Lịch sử thế giới cận đại : T.1 : 1640-1870 / Phạm Gia Hải, Phan ngọc Liên, Nguyễn Văn Đức, Trần Văn Trị . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1978. - 160 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.003876-003877 |
| 4 |  | American Odyssey : The United States in the twentieth century / Gary B. Nash . - New York : Glencoe , 1999. - X, 1010 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000029-000031 |
| 5 |  | Nông dân và nông thôn Việt Nam thời cận đại : T.1 . - H. : Khoa học Xã hội , 1990. - 332tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.018395-018396 VNM.029297-029299 |
| 6 |  | Ngoại thương Việt Nam hồi thế kỷ XVII, XVIII và đầu XIX / Thành Thế Vỹ . - H. : Sử học , 1961. - 256tr : ảnh, bản đồ, 2 tờ phụ bản ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Phong trào dân tộc Việt Nam và quan hệ của nó với Nhật Bản và Châu á : T.1 : Tư tưởng của Phan Bội Châu về cách mạng và thế giới : Sách tham khảo / Shiraishi, Masaya . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 487tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.029042 |
| 8 |  | Phong trào dân tộc Việt Nam và quan hệ của nó với Nhật Bản và Châu á : T.2 / Shiraishi Masaya ; Trần Sơn (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 521tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.029043 |
| 9 |  | Bộ thông sử thế giới vạn năm : T.1 / B.s. : Vương Chính Bình, Nguyễn Văn ánh, Tôn Nhân Tông ; Biên dịch, biên soạn, khảo cứu : Trần Đăng Thao,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 1267tr : minh họa ; 31cm Thông tin xếp giá: VVD.004739-004740 VVM.004841 |
| 10 |  | Trung Quốc thanh quan cổ sử / Lô Canh (ch.b.) ; Tô Thị Khang (dịch) . - H. : Văn học , 2000. - 855tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029396-029398 VNM.037625-037626 |
| 11 |  | Hỏi đáp về triều Nguyễn và Huế xưa : T.3 / Nguyễn Đắc Xuân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 112tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.029769-029771 VNM.037975-037976 |
| 12 |  | Hỏi đáp về triều Nguyễn và Huế xưa : T.2 / Nguyễn Đắc Xuân . - Tái bản lần thứ 2. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2002. - 127tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030204-030206 VNM.038396-038397 |
| 13 |  | Lịch sử thế giới : Chương trình sơ cấp . - In lần 2 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1977. - 105tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004105-004106 VNM.006555-006564 VNM.014093-014100 |
| 14 |  | Chặt xiềng : Những tài liệu lịch sử từ chính biến tháng ba đến cách mạng tháng Tám 1945 . - In lần 5. - H. : Sự thật , 1977. - 117tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004145 VND.004245-004246 VNM.006178-006182 |
| 15 |  | Đại nghĩa thắng hung tàn : T.3 : Những người trẻ làm nên lịch sử / Nguyễn Lương Bích . - H. : Thanh niên , 1984. - 197tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007994-007995 VNM.015101-015103 |
| 16 |  | Lịch sử thế giới cận đại (1640-1870) : P.1, T.3 / Phạm Gia Hải, Trần Văn Trị, Nguyễn Văn Đức,.. . - H. : Giáo dục , 1979. - 227 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.005660-005664 |
| 17 |  | Tư liệu giảng dạy lịch sử thế giới cận đại / Dịch, tuyển chọn : Phạm Hữu Lư, Phan Ngọc Liên, Nguyễn Thị Thư, Đặng Thị Thanh Tịnh . - H. : Giáo dục , 1985. - 196 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.010290-010294 |
| 18 |  | Lịch sử thế giới trung đại : Q.1 / Đặng Đức An, Phạm Hồng Việt, Lương Ninh . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1978. - 248 tr ; 19 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 19 |  | Lịch Sử Việt Nam 1930-1945 / Trần Bá Đệ, Nguyễn Ngọc Cơ, Nguyễn Đình Lễ . - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội I , 1992. - 183 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014975-014979 |
| 20 |  | Lịch sử thế giới cận đại (1871-1918) : Đã được hội đồng thẩm định sách của bộ giáo dục và đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường ĐHSP / Phan Gia Hải (ch.b.), Phạm Hữu Lư, Đặng Thanh Tịnh, Nguyễn Hồng Liên . - H. : Giáo dục , 1992. - 388 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.015492-015496 |
| 21 |  | Việt Nam cuộc chiến 1858-1975 / B.s. : Nguyễn Khắc Cần, Phạm Viết Thực . - H. : Văn hóa Dân tộc , 2001. - 760tr : minh họa ; 28cm Thông tin xếp giá: VVD.003736-003737 VVM.004920-004922 |
| 22 |  | Chín đời chúa mười ba đời vua Nguyễn / Nguyễn Đắc Xuân (b.s.) . - In lần thứ 3. - Huế : Thuận Hóa , 2001. - 253 tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.026273-026275 VND.031909-031910 VNM.035015-035016 VNM.039995-039997 |
| 23 |  | Định cư của người Hoa trên đất Nam Bộ : Từ thế kỷ XVII đến năn 1945 / Nguyễn Cẩm Thúy (ch.b) ; Dịch : Cao Tự Thanh,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2000. - 534tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004156-004158 VVM.003847-003848 |
| 24 |  | American Odyssey : The United states in the twentieth century / Gary B. Nash . - New York : McGraw Hill , 1991. - XVI,880 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000028 |