1 |  | Hạch toán kế toán trong các doanh nghiệp thương mại : Lý thuyết và bài tập minh hoạ : Sơ đồ kế toán trong các doanh nghiệp kinh doanh thương mại trong nước và xuất nhập khẩu / Nguyễn Văn Công (Chủ biên),.. . - H. : Tài chính , 2001. - 424 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: VVD.002959-002963 VVM.003714-003718 |
2 |  | Bàn về thuế lương thực : ý nghĩa của chính sách mới và những điều kiện của chính sách ấy / V.I. Lênin . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1975. - 67 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004462-004463 VNM.006972-006981 VNM.016252-016259 |
3 |  | Những văn bản mới hướng dẫn thi hành thực hiện chế độ phụ cấp, trợ cấp và tiền lương / Đào Thanh Hải . - H. : Lao động , 2001. - 279tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024402-024403 |
4 |  | Làm gì và làm thế nào để giải quyết vấn đề ăn của xã hội / Nguyễn Ngọc Trìu, Thế Đạt, Chu Hữu Quí,.. . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 236tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.009151 |
5 |  | Chế độ tưới nước cho cây trồng / Hà Học Ngô . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 233tr : bảng, sơ đồ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004961-004962 VNM.008108-008109 |
6 |  | Sinh quyển và vị trí con người / P. Duvigneaud, M. Taughe ; Người dịch : Hoàng Thị Sản,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 259tr: minh họa ; 22cm Thông tin xếp giá: VVD.000533-000534 VVM.001976 VVM.001985-001986 |
7 |  | Tìm hiểu văn hoá dân gian ở làng Ngọc Trì / Nguyễn Quang Khải . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2011. - 207 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034101 |
8 |  | Chế độ phụ cấp khu vực mới . - H. : Lao động Xã hội , 2001. - 135 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.029828-029830 VNM.038131-038132 |
9 |  | Bà mẹ sông Hồng : Ca kịch cải lương / Hoàng Luyện . - H. : Văn hóa , 1976. - 128tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Thực hiện tốt chế độ trả lương tính theo sản phẩm / Lê Hòa . - In lần 3 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Lao động , `1977. - 131tr ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
11 |  | Nâng bậc lương thường xuyên của công nhân sản xuất ngành nông nghiệp / Nguyễn Văn Cung . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 132tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
12 |  | Nông nghiệp, an ninh lương thực với tăng trưởng kinh tế . - H. : Thông tin Khoa học Xã hội , 1999. - 324 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021990-021992 VNM.031487-031488 |
13 |  | Kể chuyện Trạng Lường : 1441-1496 / Hoàng Liên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1999. - 95 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.022516-022517 VNM.032114 |
14 |  | Mây tan trăng tỏ : Tập kịch bản ngắn / Phạm Hưng, Trần Ngôn, Trịnh Hoài Đức,.. . - H. : Văn hóa , 1978. - 238tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004614-004615 VNM.003464-003466 |
15 |  | Làm gì và làm thế nào để giải quyết vấn đề ăn của xã hội / Nguyễn Ngọc Trìu, Thế Đạt, Chu Hữu Quí,.. . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 236tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.007663 VNM.014569-014570 VNM.017702-017703 |
16 |  | Thu hoạch chế biến bảo quản sắn / Hoài Vũ, Trần Thành . - H. : Nông Nghiệp , 1980. - 179tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006371-006372 VNM.008691 |
17 |  | Khoa học cây lúa miền Trung . - Bình Định : Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , 1998. - 220 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.000881 |
18 |  | Trồng trọt : T.3 : Kỹ thuật trồng lúa : Giáo trình dùng cho sinh viên các trường Cao đẳng Sư phạm / Vũ Văn Hiển (ch.b.), Nguyễn Văn Hoan . - H. : Giáo dục , 1999. - 155 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.005713-005714 |
19 |  | Anh cả Nguyễn Lương Bằng . - H. : Thông Tấn , 2009. - 168 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: VVD.007452-007453 |
20 |  | Trận tuyến thầm lặng. Tìm lại cuộc đời : Tập ca kịch / Văn Báu, Huy Lam . - H. : Văn Hóa , 1978. - 203tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005904-005906 VNM.003019-003023 |
21 |  | Chị Ba Thi và hột gạo / Hoài Bắc . - Tp. Hồ chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1985. - 89tr : ảnh tư liệu ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009362 VNM.019271-019272 |
22 |  | 35 năm sân khấu ca kịch cách mạng / Hà Văn Cầu, Hoàng Châu Ký, Hoàng Như Nam . - H. : Văn hóa , 1980. - 154tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006609-006610 VNM.021073-021075 |
23 |  | Engineers' salaries : Special industry report 1992 : A report of an annual survey conducted by the engineering manpower commission of the American/association of engineering societies . - Washington : EMC/A AES , 1992. - VII,237 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000183 |
24 |  | Bước đầu tìm hiểu sân khấu cải lương / Sỹ Tiến . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 158tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008534-008535 VNM.015957-015959 |