THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  39  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Nông nghiệp, an ninh lương thực với tăng trưởng kinh tế . - H. : Thông tin Khoa học Xã hội , 1999. - 324 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021990-021992, VNM.031487-031488
  • 2 Kể chuyện Trạng Lường : 1441-1496 / Hoàng Liên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1999. - 95 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022516-022517, VNM.032114
  • 3 Hạch toán kế toán trong các doanh nghiệp thương mại : Lý thuyết và bài tập minh hoạ : Sơ đồ kế toán trong các doanh nghiệp kinh doanh thương mại trong nước và xuất nhập khẩu / Nguyễn Văn Công (Chủ biên),.. . - H. : Tài chính , 2001. - 424 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002959-002963, VVM.003714-003718
  • 4 Bàn về thuế lương thực : ý nghĩa của chính sách mới và những điều kiện của chính sách ấy / V.I. Lênin . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1975. - 67 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004462-004463, VNM.006972-006981, VNM.016252-016259
  • 5 Tìm hiểu nghị quyết tám về giá lương tiền . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp Hồ Chí Minh , 1985. - 112tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009765-009766, VNM.022680-022687
  • 6 Bước đầu tìm hiểu sân khấu cải lương / Sỹ Tiến . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 158tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008534-008535, VNM.015957-015959
  • 7 Mấy vấn đề nông nghiệp những năm 80 / Hữu Thọ . - H. : Sự thật , 1985. - 117tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010596, VNM.024007-024008
  • 8 Những mảnh tình nghệ sĩ : Hồ ký / Sỹ Tiến ; Hoàng Như Mai viết tựa . - Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1986. - 205tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010523, VNM.023790-023791
  • 9 Trận tuyến thầm lặng. Tìm lại cuộc đời : Tập ca kịch / Văn Báu, Huy Lam . - H. : Văn Hóa , 1978. - 203tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005904-005906, VNM.003019-003023
  • 10 Chị Ba Thi và hột gạo / Hoài Bắc . - Tp. Hồ chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1985. - 89tr : ảnh tư liệu ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009362, VNM.019271-019272
  • 11 35 năm sân khấu ca kịch cách mạng / Hà Văn Cầu, Hoàng Châu Ký, Hoàng Như Nam . - H. : Văn hóa , 1980. - 154tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006609-006610, VNM.021073-021075
  • 12 Mây tan trăng tỏ : Tập kịch bản ngắn / Phạm Hưng, Trần Ngôn, Trịnh Hoài Đức,.. . - H. : Văn hóa , 1978. - 238tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004614-004615, VNM.003464-003466
  • 13 Làm gì và làm thế nào để giải quyết vấn đề ăn của xã hội / Nguyễn Ngọc Trìu, Thế Đạt, Chu Hữu Quí,.. . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 236tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007663, VNM.014569-014570, VNM.017702-017703
  • 14 Thu hoạch chế biến bảo quản sắn / Hoài Vũ, Trần Thành . - H. : Nông Nghiệp , 1980. - 179tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006371-006372, VNM.008691
  • 15 Tìm hiểu nghị quyết tám về giá - lương - tiền : T.2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1985. - 134tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010072, VNM.023242-023243
  • 16 Làm gì và làm thế nào để giải quyết vấn đề ăn của xã hội / Nguyễn Ngọc Trìu, Thế Đạt, Chu Hữu Quí,.. . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 236tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009151
  • 17 Chế độ tưới nước cho cây trồng / Hà Học Ngô . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 233tr : bảng, sơ đồ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004961-004962, VNM.008108-008109
  • 18 Về vấn đề lương thực / V.I. Lê Nin, I.V. Xtalin . - H. : Sự Thật , 1978. - 271tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003680, VNM.007792-007806, VNM.021681-021684
  • 19 Sơ chế và bảo quản khoai sắn . - H. : Nông Nghiệp , 1977. - 56tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003880-003883, VNM.001562-001568, VNM.020308-020309
  • 20 Người du kích áo Chàm : Cải Lương / Ngô Mạn . - H. : Văn hóa , 1976. - 122tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003910, VNM.019852-019853
  • 21 Kỹ thuật trồng màu / Phan Hữu Trinh, Trần Cảnh Thu, Ngô Gia Hưng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1980. - 102tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000231
  • 22 Giáo trình cây lúa : Dùng cho học sinh, giáo viên trường trung học kỹ thuật nông nghiệp địa phương . - [K.đ.] : Nông nghiệp , 1973. - 159tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001119
  • 23 Hướng dẫn bón phân cho cây trồng nhiệt đới và á nhiệt đới : T.1 : Cây lương thực và cây hoa màu phụ / J.G. De Geus ; Dịch : Nguyễn Xuân Hiển,.. . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 181tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001585-001586
  • 24 Nâng cao chất lượng nông sản : T.1 : Cây lương thực lấy hạt / Lê Doãn Diên, Nguyễn Bá Trinh . - H. : Nông nghiệp , 1981. - 383tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001599, VNM.010739-010740
  •     Trang: 1 2