| 1 |  | Nông nghiệp, an ninh lương thực với tăng trưởng kinh tế . - H. : Thông tin Khoa học Xã hội , 1999. - 324 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.021990-021992, VNM.031487-031488 |
| 2 |  | Kể chuyện Trạng Lường : 1441-1496 / Hoàng Liên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1999. - 95 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.022516-022517, VNM.032114 |
| 3 |  | Hạch toán kế toán trong các doanh nghiệp thương mại : Lý thuyết và bài tập minh hoạ : Sơ đồ kế toán trong các doanh nghiệp kinh doanh thương mại trong nước và xuất nhập khẩu / Nguyễn Văn Công (Chủ biên),.. . - H. : Tài chính , 2001. - 424 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002959-002963, VVM.003714-003718 |
| 4 |  | Bàn về thuế lương thực : ý nghĩa của chính sách mới và những điều kiện của chính sách ấy / V.I. Lênin . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1975. - 67 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.004462-004463, VNM.006972-006981, VNM.016252-016259 |
| 5 |  | Tìm hiểu nghị quyết tám về giá lương tiền . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp Hồ Chí Minh , 1985. - 112tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009765-009766, VNM.022680-022687 |
| 6 |  | Bước đầu tìm hiểu sân khấu cải lương / Sỹ Tiến . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 158tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008534-008535, VNM.015957-015959 |
| 7 |  | Mấy vấn đề nông nghiệp những năm 80 / Hữu Thọ . - H. : Sự thật , 1985. - 117tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010596, VNM.024007-024008 |
| 8 |  | Những mảnh tình nghệ sĩ : Hồ ký / Sỹ Tiến ; Hoàng Như Mai viết tựa . - Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1986. - 205tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.010523, VNM.023790-023791 |
| 9 |  | Trận tuyến thầm lặng. Tìm lại cuộc đời : Tập ca kịch / Văn Báu, Huy Lam . - H. : Văn Hóa , 1978. - 203tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005904-005906, VNM.003019-003023 |
| 10 |  | Chị Ba Thi và hột gạo / Hoài Bắc . - Tp. Hồ chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1985. - 89tr : ảnh tư liệu ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009362, VNM.019271-019272 |
| 11 |  | 35 năm sân khấu ca kịch cách mạng / Hà Văn Cầu, Hoàng Châu Ký, Hoàng Như Nam . - H. : Văn hóa , 1980. - 154tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.006609-006610, VNM.021073-021075 |
| 12 |  | Mây tan trăng tỏ : Tập kịch bản ngắn / Phạm Hưng, Trần Ngôn, Trịnh Hoài Đức,.. . - H. : Văn hóa , 1978. - 238tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004614-004615, VNM.003464-003466 |
| 13 |  | Làm gì và làm thế nào để giải quyết vấn đề ăn của xã hội / Nguyễn Ngọc Trìu, Thế Đạt, Chu Hữu Quí,.. . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 236tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.007663, VNM.014569-014570, VNM.017702-017703 |
| 14 |  | Thu hoạch chế biến bảo quản sắn / Hoài Vũ, Trần Thành . - H. : Nông Nghiệp , 1980. - 179tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.006371-006372, VNM.008691 |
| 15 |  | Tìm hiểu nghị quyết tám về giá - lương - tiền : T.2 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1985. - 134tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010072, VNM.023242-023243 |
| 16 |  | Làm gì và làm thế nào để giải quyết vấn đề ăn của xã hội / Nguyễn Ngọc Trìu, Thế Đạt, Chu Hữu Quí,.. . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 236tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.009151 |
| 17 |  | Chế độ tưới nước cho cây trồng / Hà Học Ngô . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 233tr : bảng, sơ đồ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004961-004962, VNM.008108-008109 |
| 18 |  | Về vấn đề lương thực / V.I. Lê Nin, I.V. Xtalin . - H. : Sự Thật , 1978. - 271tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.003680, VNM.007792-007806, VNM.021681-021684 |
| 19 |  | Sơ chế và bảo quản khoai sắn . - H. : Nông Nghiệp , 1977. - 56tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.003880-003883, VNM.001562-001568, VNM.020308-020309 |
| 20 |  | Người du kích áo Chàm : Cải Lương / Ngô Mạn . - H. : Văn hóa , 1976. - 122tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.003910, VNM.019852-019853 |
| 21 |  | Kỹ thuật trồng màu / Phan Hữu Trinh, Trần Cảnh Thu, Ngô Gia Hưng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1980. - 102tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000231 |
| 22 |  | Giáo trình cây lúa : Dùng cho học sinh, giáo viên trường trung học kỹ thuật nông nghiệp địa phương . - [K.đ.] : Nông nghiệp , 1973. - 159tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001119 |
| 23 |  | Hướng dẫn bón phân cho cây trồng nhiệt đới và á nhiệt đới : T.1 : Cây lương thực và cây hoa màu phụ / J.G. De Geus ; Dịch : Nguyễn Xuân Hiển,.. . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 181tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001585-001586 |
| 24 |  | Nâng cao chất lượng nông sản : T.1 : Cây lương thực lấy hạt / Lê Doãn Diên, Nguyễn Bá Trinh . - H. : Nông nghiệp , 1981. - 383tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001599, VNM.010739-010740 |