| 1 |  | Bà mẹ sông Hồng : Ca kịch cải lương / Hoàng Luyện . - H. : Văn hóa , 1976. - 128tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Vụ án Êrôtxtơrát : Tập kịch Liên xô / Grigôrin Gôrin, Mikhain Rôsin, Alechxanđrơ Ghenman . - H. : Hội nghệ sĩ sân khấu Việt Nam , 1983. - 302tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Chiếc bánh kỳ lạ : Kịch / Đặng Minh Lương . - H. : Kim Đồng , 1978. - 75tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Mấy vấn đề trong kịch bản chèo / Hà Văn Cầu . - H. : Văn hóa , 1977. - 228tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004507-004508 VNM.003353-003356 VNM.018514-018515 |
| 5 |  | Mây tan trăng tỏ : Tập kịch bản ngắn / Phạm Hưng, Trần Ngôn, Trịnh Hoài Đức,.. . - H. : Văn hóa , 1978. - 238tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004614-004615 VNM.003464-003466 |
| 6 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.6 : Kịch bản thơ 1900-2000 / Lê Thanh Hiền (s.t.& b.s.) ; Diệp Thành (bổ sung và hiệu chỉnh) . - H. : Văn học , 2006. - 1166 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006740-006742 VVM.005663-005665 |
| 7 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.6,T.3 : Kịch bản chèo 1945-2000 / Lê Thanh Hiền (s.t.& b.s.) ; Diệp Thành (bổ sung và hiệu chỉnh) . - H. : Văn học , 2006. - 1051 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006737-006739 VVM.005672-005674 |
| 8 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.6, T.1 : Kịch bản chèo / Lê Thanh Hiền (s.t. và b.s.) ; Diệp Thành (bổ sung và hiệu chỉnh) . - H. : Văn học , 2006. - 1018 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006731-006733 VVM.005666-005668 |
| 9 |  | Giao thừa : Kịch bốn màn / Lưu Hậu . - H. : Văn học , 1977. - 136tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.004355-004356 |
| 10 |  | Kịch chọn lọc / A.X. Puskin ; Dịch : Thúy Toàn,.. . - H. : Sân khấu , 1987. - 219tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012035-012036 VNM.026069-026071 |
| 11 |  | Tuyển tập Nguyễn Huy Tưởng : T.1 / Hà Minh Đức (sưu tầm và tuyển chọn) . - H. : Văn học , 1984. - 397tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VND.008919-008921 VNM.017426-017432 |
| 12 |  | Sự ra đời của vở diễn / Iu. Davatski ; Nguyễn Thị Minh Hiền (dịch) . - H. : Nxb. Hội Nghệ sĩ sân khấu , 1984. - 275tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007781 VNM.014461-014462 |
| 13 |  | Kịch bản chèo : Q.2 / B.s. : Hà Văn Cầu (ch.b.), Hà Văn Trụ . - H. : Khoa học Xã hội , 2014. - 629 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Kịch bản tuồng dân gian : Q.2 / Nguyễn Xuân Yến (B.s.) . - H. : Khoa học Xã hội , 2014. - 543 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Kịch bản chèo : Q.1 / B.s : Hà Văn Cầu (ch.b), Hà Văn Trụ . - H. : Khoa học Xã hội , 2014. - 622 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Kịch bản tuồng dân gian : Q.1 / Nguyễn Xuân Yến (b.s) . - H. : Khoa học Xã hội , 2014. - 643 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 17 |  | Kịch bản lễ hội ở trường mầm non / Hoàng Văn Yến . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2002. - 87tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004113-004117 VVM.004562-004566 |
| 18 |  | Kịch / Nguyễn Đình Thi . - H. : Văn học , 2001. - 683tr ; 19cm. - ( Tuyển tập tác phẩm văn học ) Thông tin xếp giá: VND.026864-026865 |
| 19 |  | Kịch Xôphôlơ : Tuyển tập : Antigm, Ơdip vua, Êlêctrơ / Xôphôclơ ; Nguyễn Giang (dịch) . - H. : Văn học , 1985. - 185tr ; 19cm. - ( Tủ sách văn học mọi nhà. Văn học nước ngoài ) Thông tin xếp giá: VND.010108 VNM.023278-023279 |
| 20 |  | Thung lũng không tên : Kịch bản điện ảnh / Lê Tri Kỷ . - H. : Công an nhân dân , 1981. - 83tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000615-000616 VNM.009067-009069 |
| 21 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.6 : Kịch bản kịch nói (1900 - 1945) / Phan Trọng Thưởng (biên soạn và tuyển chọn) . - H. : Văn học , 2007. - 1213 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006944-006946 VVM.005714-005716 |
| 22 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.6, T.5 : Kịch bản cải lương 1945 - 2000 / S.t., B.s : Lê Thanh Hiền, Tuấn Thành, Hoàng Diệp . - H. : Văn học , 2007. - 1115 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006947-006949 VVM.005717-005719 |
| 23 |  | Người thợ cạo thành Xêvin hay là (cẩn thận hão). Ngày vui nhộn (hay là Figarô cưới vợ) : Tuyển tập kịch / Bômase ; Tuấn Đô (dịch) . - H. : Văn học , 1982. - 286tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: VND.001072-001073 VNM.009892 VNM.009894 |
| 24 |  | Kinh nghiệm viết kịch / M. Goocki, A. Lunatsarxki, A. Tônxtôi,.. . - H. : Nxb. Hội nghệ sĩ sân khấu Việt Nam , 1982. - 230tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002147-002148 |