Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  29  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Kinh tế sử dụng tổng hợp gỗ / T.S. Lôbôvikốp, A.P.Pêtơrốp ; Tô Đình Mai (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 284tr : bảng ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.009098
                                         VNM.017776-017777
  • 2 Phương pháp tăng năng xuất lao động khai thác gỗ ở vùng núi / L.V. Berg ; Dịch : Lê Thư,.. . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 111tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.009222-009223
                                         VNM.018093-018095
  • 3 Hoạch định chiến lược kinh doanh cho Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ nội thất Pisico giai đoạn 2022 - 2026 : Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh: Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Đàm Mạnh Hùng ; Nguyễn Chí Tranh (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 4 Thao tác kỹ thuật trong chế biến gỗ / Võ Quý Khanh . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 69tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.009392-009393
                                         VNM.019356-019358
  • 5 Wood : Technology and processes / John L. Feirer . - 4th ed. - NewYork : McGraw Hill , 1994. - 573 tr ; 26 cm Minh họa
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000497
  • 6 Nghề gỗ đá thủ công truyền thống của đồng bào thiểu số tỉnh Cao Bằng / Dương Sách, Dương Thị Đào . - Tp. Hồ Chí Minh : Thời đại , 2009. - 276 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.033383
  • 7 150 lời khuyên thực hành về gia công kim loại, thủy tinh, gỗ, điều chế và sử dụng keo, kỹ thuật in ảnh và trang trí / V.G. Baxtanov ; Dịch : Đặng Văn Sử,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1990. - 171tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.014293
                                         VNM.027476
  • 8 Những vấn đề lâm nghiệp thế giới / G.I. Vorobiep ; Dịch : Trần Mão,.. . - H. : Nông nghiệp , 1981. - 159tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.001198-001199
                                         VNM.010085-010087
  • 9 Plywood design specification . - [S.l.] : The engineer wood association , 1997. - 31 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: 600/A.000775
  • 10 Những quy định cơ bản của nhà nước về lâm nghiệp / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Sự thật , 1978. - 427tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.003726
                                         VNM.007787-007791
                                         VNM.020022-020025
  • 11 Hoàn thiện tổ chức kế toán tại công ty Trách nhiệm hữu hạn đồ gỗ Nghĩa Tín: Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 8 34 03 01 / Nguyễn Châu Mộng Nhi ; Đặng Thị Loan (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 79 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV06.00532
  • 12 Hoàn thiện công tác kế toán quản trị chi phí tại Công ty TNHH Đồ gỗ Nghĩa Phát : Luận văn Thạc sĩ Kế toán: Chuyên ngành Kế toán / Bùi Thúy Vân ; Trương Bá Thanh (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 102 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV06.00305
  • 13 Nuôi vịt ngỗng chăn thả / Đào Đức Long, Nguyễn Chí Bảo . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 209tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.006296-006297
                                         VNM.018706-018713
  • 14 Sổ tay công nghệ chế tạo máy : T.5 / Nguyễn Ngọc Anh, Tạ Ngọc Phách . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 263tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.009414
                                         VNM.019235-019236
  • 15 Tranh dân gian Việt Nam / Nguyễn Bá Vân, Chu Quang Trứ . - H. : Văn hóa , 1984. - 127tr : 10 tờ tranh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.009404-009405
                                         VNM.019437-019438
  • 16 Công nghệ cưa xẻ gỗ / Võ Quý Khanh . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1978. - 227tr : hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.000612-000613
                                         VVM.000362-000376
                                         VVM.001926-001928
  • 17 Chim Việt Nam : T.2 : Hình thái và phân loại / Võ Quý . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 394tr : hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.000077-000078
                                         VVM.001025-001027
  • 18 Cây gỗ rừng Việt Nam : T.4 . - H. : Nông nghiệp , 1981. - 204tr:hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.000120-000121
                                         VVM.001120-001122
  • 19 Sinh lí cây gỗ : T.1 / H. Lyr, H. Polster, H.J. Fiedler ; Dịch : Nguyễn Ngọc Tâm,.. . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 149tr : hình vẽ ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.000223
                                         VVM.001314-001317
  • 20 Cẩm nang kết cấu xây dựng / Bùi Đức Tiển . - Xb. lần thứ 2 có bổ sung. - H. : Xây dựng , 1999. - 257tr : bảng, hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: VND.026694-026697
                                         VNG02524.0001-0012
  • 21 Kết cấu công trình : T.2 / Nguyễn Văn Đạt, Huỳnh Chánh Thiên . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1982. - 210tr: minh họa ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.000832
                                         VVM.001388-001389
  • 22 Sự tương tác hóa sinh của những cây thân gỗ / M.V. Koloxnitsenko ; Dịch : Nguyễn Sĩ Đương,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 222tr ; 20cm
    23 Sự tương tác hóa sinh của những cây thân gỗ / M.V. Koloxnitsenko ; Dịch : Nguyễn Sĩ Đương,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 222tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 24 Nghệ thuật tượng gỗ dân gian Tây nguyên / Nguyễn Tấn Cứ (s.t.) . - H. : Văn hóa , 1983. - 46tr : ảnh ; 27cm
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    27.923.148

    : 1.049.029