THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  138  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Giáo trình hán nôm : T.1 / Phan Văn Các (ch.b.), Trương Đình Nguyên, Nguyễn Đức Sâm,.. . - H. : Giáo dục , 1984. - 252 tr ; 21 cm. - ( Sách cao đẳng sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.008451-008460
  • 2 Giáo trình chữ Hán / Lê Văn Quán . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 335 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 3 Cơ sở ngữ văn Hán nôm : T.1 : Từ chữ nghĩa đến văn bản / Lê Trí Viễn, Đặng Đức Siêu, Nguyễn Ngọc San, Đặng Chí Huyển . - H. : Giáo dục , 1984. - 235 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000947-000951
  • 4 Cơ sở ngữ văn Hán nôm : T.3 : Văn bản và minh giải văn bản : luận-tự, bạt-bị-minh-hịch-cáo, chiêu, biếu-phú, văn tế, thi ca / Lê Trí Viễn, Đặng Đức Siêu, Nguyễn Ngọc San, Đặng Chí Huyển . - H. : Giáo dục , 1986. - 250 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001164-001166
  • 5 Ngữ văn Hán Nôm : T.1 : Đã được hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Đặng Đức Siêu . - H. : Giáo dục , 1987. - 149 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.011782-011784
  • 6 Sửa chữa thiết bị điện / Hoàng Hữu Thận . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1978. - 381 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003736-003737, VNM.000556-000561, VNM.020295-020296
  • 7 Sửa chữa máy kéo / Cao Văn Thắng . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1979. - 326 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000702-000703
  • 8 Thơ chữ hán Nguyễn Du . - Xb. lần thứ 2. - H. : Văn học , 1978. - 467 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006583-006584, VNM.002559-002564, VNM.002682-002686, VNM.020717-020719
  • 9 Từ điển viết tắt Anh - Việt : Khoảng 15.000 từ / B.s. : Đào Duy Chữ, Đào Minh Thông ; H.đ. : Trương Cam Bảo, Phạm Duy Trọng . - H. : Khoa học kỹ thuật , 1987. - 288 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000193-000194
  • 10 Văn kiện Đảng toàn tập / Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia , 2002. - 997 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023882-023886, VND.031970, VNM.033052-033056
  • 11 Giáo trình hán nôm : T.2 / Phan Văn Các (ch.b.), Trương Đình Nguyên, Nguyễn Đức Sâm,.. . - H. : Giáo dục , 1985. - 384 tr ; 21 cm. - ( Sách cao đẳng sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.010569-010573
  • 12 Cơ sở ngữ văn Hán nôm : T.2 : Văn bản và minh giải văn bản : lịch sử-địa lí-kí, truyền kỳ-tiểu thuyết-thư / Lê Trí Viễn, Đặng Đức Siêu, Nguyễn Ngọc San, Đặng Chí Huyển . - H. : Giáo dục , 1985. - 270 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001082-001086
  • 13 Cơ sở ngữ văn Hán nôm : T.4 : P.1 : Những loại văn bản chữ Hán thường dùng trong đời sống xã hội Việt Nam thời phong kiến. P.2: Chữ nôm và văn bản chữ nôm / Lê Trí Viễn, Đặng Đức Siêu, Nguyễn Ngọc San, Đặng Chí Huyển . - H. : Giáo dục , 1987. - 340 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001438-001442
  • 14 Sửa chữa, chuyển hệ máy thu hình màu / Nguyễn Kim Sách . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 96tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001175, VVM.002528-002529
  • 15 Bảng tra chữ Nôm . - H. : Khoa học Xã hội , 1976. - 426tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004865-004867, VNM.004447-004454, VNM.021076-021079
  • 16 Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa / Trần Xuân Ngọc Lan (chú giải) . - H. : Khoa học Xã hội , 1985. - 255tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011138-011139, VNM.024831-024833
  • 17 Chữ viết trong các nền văn hóa / Đặng Đức Siêu . - H. : Văn hóa , 1982. - 179tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001446-001447, VNM.010498-010500
  • 18 Một số vấn đề về chữ Nôm / Nguyễn Tài Cẩn . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1985. - 286tr : bảng, phụ lục ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010396-010397, VNM.023668-023670
  • 19 Nghiên cứu về chữ Nôm / Lê Văn Quán . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 231tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001142-001143, VNM.010017-010019
  • 20 Thể dục chữa bệnh tại nhà / O. Senbec, X. Pôcrôpxki, M. Côrơkhin ; Đào Duy Thư (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 162tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008912-008914, VNM.017399-017400, VNM.017484-017488
  • 21 Thơ chữ Hán Nguyễn Du / Nguyễn Kim Hưng (b.s.) . - H. : Văn học , 1988. - 451tr ; 19cm. - ( Văn học cổ cận đại Việt Nam )
  • Thông tin xếp giá: : VND.012059-012060, VNM.026173-026175
  • 22 Bảo dưỡng thiết bị điện của các xí nghiệp công nghiệp / L.E. Trunkovsky ; Nguyễn Xuân Nùng (dịch) . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 437tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008622-008623, VNM.015799-015800
  • 23 Phương pháp xác định và khắc phục những hư hỏng trong máy điện / Phan Đoài Bắc, Nguyễn Đức Sĩ . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1986. - 431tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010453-010454, VNM.023712-023714
  • 24 Những bệnh thông thường về tai / Nguyễn Văn Đức, Ngô Mạnh Sơn . - In lần 2. - H. : Y học , 1986. - 40tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010706, VNM.024070-024071
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6