| 1 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.4, T.2 : Thơ ca chữ quốc ngữ Việt Nam đầu thế kỷ XX / Mai Quốc Liên, Lưu Hồng Sơn . - H. : Văn học , 2005. - 1179 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006158-006160 VVM.005457-005458 |
| 2 |  | Tự vị Annam latinh / Pierre Pigneaux De Béhaine ; Nguyễn Khắc Xuyên (dịch và giới thiệu) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1999. - 574 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000617-000619 VNM.036771-036772 |
| 3 |  | Bảng tra chữ Nôm . - H. : Khoa học Xã hội , 1976. - 426tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.004865-004867 VNM.004447-004454 VNM.021076-021079 |
| 4 |  | Một số vấn đề về chữ Nôm / Nguyễn Tài Cẩn . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1985. - 286tr : bảng, phụ lục ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010396-010397 VNM.023668-023670 |
| 5 |  | Nghiên cứu về chữ Nôm / Lê Văn Quán . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 231tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001142-001143 VNM.010017-010019 |
| 6 |  | Cơ sở ngữ văn Hán nôm : T.3 : Văn bản và minh giải văn bản : luận-tự, bạt-bị-minh-hịch-cáo, chiêu, biếu-phú, văn tế, thi ca / Lê Trí Viễn, Đặng Đức Siêu, Nguyễn Ngọc San, Đặng Chí Huyển . - H. : Giáo dục , 1986. - 250 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001164-001166 |
| 7 |  | Từ vựng chữ số và số lượng / Bùi Hạnh Cẩn . - In lần 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Văn hóa Thông tin , 1997. - 242tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.020215-020216 VNM.029787-029789 |
| 8 |  | Tên tự tên hiệu các tác giả Hán Nôm Việt Nam / Trịnh Khắc Mạnh . - H. : Khoa học Xã hội , 2012. - 752 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009564-009565 |
| 9 |  | Cơ sở ngữ văn Hán nôm : T.4 : P.1 : Những loại văn bản chữ Hán thường dùng trong đời sống xã hội Việt Nam thời phong kiến. P.2: Chữ nôm và văn bản chữ nôm / Lê Trí Viễn, Đặng Đức Siêu, Nguyễn Ngọc San, Đặng Chí Huyển . - H. : Giáo dục , 1987. - 340 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001438-001442 |
| 10 |  | Xoa bóp trong phòng bệnh và chữa bệnh / Tạ Lân . - H. : Y học , 1981. - 148tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 11 |  | Pain treatment ceters at a crossroads : A practical and conceptual reappraisal : Progress in pain research and management : Vol.7 / B.s. : Mitchell J.M. cohen, James N. Campbell . - [s.l.] : Iasp Press , 1996. - XIII, 338 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000556 |
| 12 |  | Thuốc nam chữa bệnh gia súc / Trần Minh Hùng . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 95tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010035-010036 VNM.023234-023236 |
| 13 |  | Khí công học và y học hiện đại : Luyện khí công tăng cường sức khỏe, phòng bệnh và chữa bệnh / Ngô Gia Hy, Bùi Lưu Yêm, Ngô Gia Lương . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - Đồng Nai : Tổng hợp Đồng Nai , 2002. - 707 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.026136-026137 |
| 14 |  | Thầy thuốc trong nhà / Phan Công . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2001. - 241 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.026155-026157 VNM.034889-034890 |
| 15 |  | Bấm huyệt bàn tay chữa bệnh / Mạnh Linh (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Thanh niên , 2002. - 166 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Bồi dưỡng y học dân tộc cổ truyền : Dùng cho y, bác sĩ . - H. : Y học , 1981. - 299tr : minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000129-000130 VVM.001106-001108 |
| 17 |  | Đánh giá sự hài lòng của người bệnh về dịch vụ khám chữa bệnh ngoại trú tại bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh: Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Trần Duy Anh ; Nguyễn Thị Hạnh (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 109 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00059 |
| 18 |  | Phòng và chữa bệnh sốt xuất huyết do muỗi truyền . - H. : Y học , 1977. - 34tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002954-002955 VNM.008467-008471 VNM.013770-013772 |
| 19 |  | Xoa bóp thể thao / V.A. Macarốp (ch.b.) ; Lược dịch : Thái Hà, Tạ Lân . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 167tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003198-003199 VNM.013471-013473 |
| 20 |  | Những bài thuốc nam hay / Nguyễn Trung Hòa (b.s.) . - H. : Y học , 1982. - 83tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001806-001807 VNM.011168-011170 |
| 21 |  | Phòng chống ảnh hưởng của sóng siêu cao tần / Lê Minh . - H. : Y học , 1982. - 55tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001877-001878 VNM.011254-011256 |
| 22 |  | Thuốc nam chữa bệnh gia súc gia cầm / Nguyễn Hữu Nhạ, Hoàng Quang Nghị . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 142tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005230-005231 VNM.008121-008130 VNM.020515-020521 |
| 23 |  | Health and healing / Andrew Weil . - Boston : Houghton Mifflin , 1998. - 296 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000567-000568 |
| 24 |  | Principles and practice of chiropractic / Scott Haldeman (ch.b.), Simon Dagenais . - 3rd ed. - NewYork : McGraw Hill , 2005. - IX,1223 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000606 |