| 1 |  | Study guide for use with fundamentals of operations management / Mark M. Davis, Nicholas J. Aquilano, Richard B. Chase . - 3rd ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 1999. - 293 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000519 |
| 2 |  | Vận dụng bảng điểm cân bằng trong đánh giá thành quả hoạt động tại Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa : Luận văn Thạc sĩ Kế toán: Chuyên ngành Kế toán / Trần Thị Mai Phương ; Nguyễn Ngọc Tiến (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 125 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00335 |
| 3 |  | Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên : Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh: Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Trần Đăng Khoa ; Nguyễn Thành Hiếu (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 82 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Quản lý hoạt động kiểm định chất lượng trường mầm non trên địa bàn tỉnh Đắk Nông : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Hà Thị Vượng ; Dương Bạch Dương (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00551 |
| 5 |  | Nâng cao sự hài lòng của khách du lịch nội địa đối với chất lượng dịch vụ chương trình Du lịch trọn gói tại Công ty TNHH Dịch vụ Du lịch & Thương mại KMK : Luận văn Thạc sĩ Ngành Quản trị kinh doanh / Trương Quang Khải ; Trần Thanh Phong (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 105 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00188 |
| 6 |  | Giáo trình quản trị chất lượng / Ch.b.: Nguyễn Đình Phan, Đặng Ngọc Sự . - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2012. - 438 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm |
| 7 |  | Nâng cao chất lượng công chức cấp xã tại thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai : Luận văn Thạc sĩ Ngành Chính trị học / Nguyễn Thị Phúc ; Đoàn Thế Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00112 |
| 8 |  | Quản lý chất lượng hàng hoá và dịch vụ / Trần Sửu (ch.b.), Nguyễn Chí Tụng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1996. - 227 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019934-019936 VNG01995.0001-0013 |
| 9 |  | Quy định quản lí chất lượng công trình xây dựng : Ban hành kèm theo quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 8 năm 2000 của Bộ Xây dựng . - H. : Xây dựng , 2000. - 85tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.028875-028879 VNM.037266-037270 |
| 10 |  | Quan trắc chất lượng môi trường / Phạm Anh Đức (ch.b.), Nguyễn Thị Mai Linh . - H. : Xây dựng, 2015. - 194 tr. : minh họa ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.014763 VVG01081.0001-0004 |
| 11 |  | Nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên và đổi mới quản lý giáo dục tiểu học : Tài liệu bồi dưỡng cán bộ quản lý và giáo viên trường tiểu học / Biên tập : Trần Thị Phú Bình, Vũ Mai Hương, Trần Đình Dựng . - H. : Giáo dục , 2006. - 132 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.006556-006565 VVG00650.0001-0020 |
| 12 |  | Roofing research and standards development : Fourth volume / Thomas J. Wallace, Walter J. Rossiter . - West Conshohocken : ASTM , 1999. - VIII,151 tr ; 23 cm. - ( STP 1349 ) Thông tin xếp giá: 600/A.000813 |
| 13 |  | Danh mục minh chứng chương trình đào tạo ngành Công tác xã hội : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 203 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0001 |
| 14 |  | Total quality management : Text, cases and readings / Joel E. Ross . - 3rd ed. - Boca Raton : CRC Press, 1999. - xv, 550 p. : ill. ; 23 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001631 |
| 15 |  | Con đường nâng cao chất lượng cải cách các cơ sở đào tạo giáo viên : Cơ sở lí lịân và giải pháp / Mernhard Muszynski, Nguyễn Thị Phương Hoa . - In lần thứ 2. - H. : Đại học sư phạm , 2010. - 186 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036259-036263 VNG02813.0001-0015 |
| 16 |  | Classroom assessment : Concepts and applications / Petter W. Airasian . - 5th. ed. - Boston : McGraw Hill , 2005. - XXIV,422 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000058-000060 |
| 17 |  | Six sigma for transactions and service / Parveen S. Goel, Praveen Gupta, Rajeev Jain, Rajesh K. Tyagi . - NewYork : McGraw hill , 2005. - XVII,555 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000264 |
| 18 |  | Rath & strong's workout for six sigma pocket guide : How to use GE'S powerful tool to prepare for, reenergize, complement, or enhance a six sigma program / Mary Federico . - NewYork : McGraw Hill , 2005. - XVI,207 tr ; 15 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000634-000635 |
| 19 |  | Đánh giá một số chỉ tiêu hóa sinh, sinh trưởng, năng suất và chất lượng của 6 giống dưa chuột đơn tính cái trồng trong nhà lưới tại thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm: Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm / Bùi Quốc Đạt ; Bùi Hồng Hải (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00369 |
| 20 |  | Nghiên cứu nhân tố tác động đến chất lượng thông tin kế toán tại các đơn vị hành chính sự nghiệp tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kế toán: Chuyên ngành Kế toán / Nguyễn Văn Hướng ; Trần Thị Cẩm Thanh (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 75 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00293 |
| 21 |  | Xây dựng thước đo KPLs phục vụ quản trị chất lượng mạng viễn thông tại VNPT Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Phạm Duy Hiếu ; Huỳnh Nguyễn Bảo Phương (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00007 |
| 22 |  | Đo lường chất lượng dịch vụ tại Việt Nam nhìn từ phía khách hàng : Sách chuyên khảo / Hà Nam Khánh Giao . - Tp.Hồ Chí Minh : Tài Chính , 2018. - 490 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.013862-013863 |
| 23 |  | Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ công chức quản lý kinh tế tại thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý kinh tế: Chuyên ngành Quản lý kinh tế / Võ Văn Thành Đô ; Ngô Quang Minh (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 80 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00140 |
| 24 |  | QA quality assurance & software testing fundamentals/ Liliana Lancu . - [S.|.]: [S.n.], 2018. - 182 tr; 28 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000469 |