THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  105  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Pháp lệnh chất lượng hàng hoá và những văn bản hướng dẫn thi hành . - H. : Pháp lý , 1992. - 346 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018527-018529
  • 2 Quản lý chất lượng hàng hoá và dịch vụ / Trần Sửu (ch.b.), Nguyễn Chí Tụng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1996. - 227 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019934-019936, VNG01995.0001-0013
  • 3 Góp phần vào công tác giáo dục và nghiên cứu lý luận / Nguyễn Đức Bình . - H. : [Knxb] , 1986. - 363tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010216, VNM.023479-023480
  • 4 Nâng cao chất lượng nông sản : T.1 : Cây lương thực lấy hạt / Lê Doãn Diên, Nguyễn Bá Trinh . - H. : Nông nghiệp , 1981. - 383tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001599, VNM.010739-010740
  • 5 Kiểm tra chất lượng những phân tích hoá học lâm sàng / D. Stamm ; Người dịch : Lương Tấn Thành,.. . - H. : Y học , 1984. - 131tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000980, VVM.001599-001600
  • 6 Quy định quản lí chất lượng công trình xây dựng : Ban hành kèm theo quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 8 năm 2000 của Bộ Xây dựng . - H. : Xây dựng , 2000. - 85tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028875-028879, VNM.037266-037270
  • 7 Đánh giá tác động môi trường : Giáo trình cao học / Phạm Ngọc Hồ, Hoàng Xuân Cơ . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 288tr : biểu đồ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.031058-031060, VNM.039083-039084
  • 8 Giáo dục thường xuyên : Thực trạng và định hướng phát triển ở Việt Nam / Tô Bá Trượng (ch.b.), Vũ Đình Ruyệt, Thái Xuân Đào . - H. : Đại học Quốc gia , 2001. - 298 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025736-025738
  • 9 Quy định pháp luật về quản lý chất lượng hàng hoá, sản phẩm / Lê Đình Vĩnh (sưu tầm, tuyển chọn) . - H. : Lao động , 2002. - 503 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.026353-026357, VNM.035069-035073
  • 10 Quản lý chất lượng toàn diện : Bài tập áp dụng câu hỏi ôn tập . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Kinh tế , 2002. - 127 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029880-029884, VNM.038088-038092
  • 11 Các văn bản pháp quy hướng dẫn công tác đảm bảo chất lượng, vệ sinh, an toàn thực phẩm trong trường học . - H. : Thống kê , 2005_. - 88 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.032587-032590
  • 12 Nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên và đổi mới quản lý giáo dục tiểu học : Tài liệu bồi dưỡng cán bộ quản lý và giáo viên trường tiểu học / Biên tập : Trần Thị Phú Bình, Vũ Mai Hương, Trần Đình Dựng . - H. : Giáo dục , 2006. - 132 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006556-006565, VVG00650.0001-0020
  • 13 Classroom assessment : Concepts and applications / Petter W. Airasian . - 5th. ed. - Boston : McGraw Hill , 2005. - XXIV,422 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 370/A.000058-000060
  • 14 Six sigma for transactions and service / Parveen S. Goel, Praveen Gupta, Rajeev Jain, Rajesh K. Tyagi . - NewYork : McGraw hill , 2005. - XVII,555 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000264
  • 15 Rath & strong's workout for six sigma pocket guide : How to use GE'S powerful tool to prepare for, reenergize, complement, or enhance a six sigma program / Mary Federico . - NewYork : McGraw Hill , 2005. - XVI,207 tr ; 15 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000634-000635
  • 16 Study guide for use with fundamentals of operations management / Mark M. Davis, Nicholas J. Aquilano, Richard B. Chase . - 3rd ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 1999. - 293 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000519
  • 17 Roofing research and standards development : Fourth volume / Thomas J. Wallace, Walter J. Rossiter . - West Conshohocken : ASTM , 1999. - VIII,151 tr ; 23 cm. - ( STP 1349 )
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000813
  • 18 Hoạt động đảm bảo chất lượng trong đào tạo giáo viên Trung học phổ thông và Trung học chuyên nghiệp : Tài liệu tham khảo . - H. : [Knxb] , 2013. - 151 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010853-010862, VVG00799.0001-0010, VVM.007379-007388
  • 19 Con đường nâng cao chất lượng cải cách các cơ sở đào tạo giáo viên : Cơ sở lí lịân và giải pháp / Mernhard Muszynski, Nguyễn Thị Phương Hoa . - In lần thứ 2. - H. : Đại học sư phạm , 2010. - 186 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036259-036263, VNG02813.0001-0015
  • 20 Promising care : How we can rescue health care by improving it / Donald M. Berwick . - San Francisco : Jossey-Bass , 2014. - xxix,278 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 360/A.000158
  • 21 The six sigma way : How to maximize the impact of your change and improvement efforts / Peter S. Pande, Robert P. Neuman, Roland R. Cavanaugh . - 2nd ed. - NewYork : McGraw Hill , 2014. - xix,427 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.001399
  • 22 Đo lường chất lượng dịch vụ tại Việt Nam nhìn từ phía khách hàng : Sách chuyên khảo / Hà Nam Khánh Giao . - Tp.Hồ Chí Minh : Tài Chính , 2018. - 490 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.013862-013863
  • 23 Những quy định về đổi mới, nâng cao chất lượng và hiểu quả giáo dục / Thy Anh, Tuấn Đức . - H. : Lao động-Xã hội , 2006. - 523 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014404
  • 24 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ IoT thiết kế hệ thống giám sát và phân tích chất lượng điện năng: Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật điện : Chuyên ngành Kỹ thuật điện: 8 52 02 01 / Hồ Văn Trình ; Ngô Minh Khoa (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV09.00080
  •     Trang: 1 2 3 4 5