| 1 |  | Organized interrests and American government / David Lowery, Holly Brasher . - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - [317tr. đánh số từng phần] tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000035 |
| 2 |  | Cases in comparative politics / Patrick H. O'Neil, Karl Fields, Don Share . - 2nd ed. - New York : W. W. Norton , 2006. - xix,504 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000080 |
| 3 |  | Governing California / Lawrence L. Giventer . - Boston : McGraw Hill , 2004. - [207 tr.đánh số từng phần] ; 26 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000036 |
| 4 |  | We the people : An introduction to American politics / Benjamin Ginsberg, Theodore J. Lowi, Margaret Weir . - 5th. ed. - NewYork : Norton , 2005. - 654,A78 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000038 320/A.000068 |
| 5 |  | Taking sides / Marie D. Natoli . - Dushkin : McGraw Hill , 2006. - XXII,358 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 340/A.000023 |
| 6 |  | Trách nhiệm của nhân dân và cán bộ đối với chính quyền cách mạng / Hồ Chí Minh . - H. : Sự thật , 1975. - 52tr : ảnh chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001125 |
| 7 |  | The reckoning : Iraq and the legacy of Saddam Hussein / Sandra Mackey . - NewYork : W.W. Norton , 2002. - 415 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000062-000063 |
| 8 |  | Từ điển về chính quyền và chính trị Hoa kỳ : Kho thông tin về chính quyền và chính trị cấp liên bang, bang và địa phương: Sách tham khảo / Jaym Sharitz ; H.đ. : Vũ Dương Ninh,... ; Người dịch : Thế Hùng,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 2002. - 1021 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000640 |
| 9 |  | American government power purpose / Theodore J. Lowi, Bejamin Ginsberg, Kenneth A. Shepsle, Stephn Ansolabehere . - 13th ed. - NewYork : W.W. Norton & Company , 2014. - xxviii,732,A88 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000103 |
| 10 |  | Công tác dân vận của chính quyền cấp xã ở thành phố Quy Nhơn : Đề án Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Trần Văn Mạnh ; Ngô Thị Nghĩa Bình (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 119 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00062 |
| 11 |  | Trách nhiệm giải trình của chính quyền cấp tỉnh (Qua khảo sát ở tỉnh Bình Định) : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Hồ Diệu Hương ; Phan Xuân Sơn (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 104 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00046 |
| 12 |  | Trách nhiệm của nhân dân và cán bộ đối với chính quyền cách mạng / Hồ Chí Minh . - H. : Sự thật , 1975. - 52tr : ảnh chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004034-004035 VNM.006520-006529 VNM.013927-013934 |
| 13 |  | Cuộc tháo chạy tán loạn / Frank Snepp ; Ngô Dư (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1985. - 385tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009743 VNM.022451-022452 |
| 14 |  | Searching for peace in Asia pacific : An overview of conflict prevention and peacebuilding activities / Edited : Annelies Heijmans, Nicola Simmonds, Hans Van De Veen . - London : Lynne Rienner , 2004. - XVI,848 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 320/A.000069 |
| 15 |  | Công tác dân vận của chính quyền xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai : Đề án Thạc sĩ Ngành Chính trị học / Trương Kiều Phương Thảo ; Tăng Văn Thạnh (h.d.) . - Gia Lai, 2025. - 75 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Văn kiện Đảng toàn tập : T.17 : 1956 / Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia , 2002. - 922 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.023877-023881 VND.031969 VNM.033047-033051 |
| 17 |  | State and local government / Bruce Stinebrickner . - 9th ed. - Connecticut : Dushkin , 1999. - X,245 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: 350/A.000001 |
| 18 |  | Nâng cao hiệu quả hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai : Đề án Thạc sĩ ngành Chính trị học / Đinh Thị Minh Hà ; Đoàn Thế Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00134 |
| 19 |  | Nâng cao hiệu quả hoạt động của chính quyền địa phương cấp xã ở Việt Nam hiện nay / Nguyễn Văn Đại . - Nghệ An : Đại học Vinh, 2020. - 242 tr. : bảng, biểu đồ ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037768-037769 VNG02889.0001-0003 |
| 20 |  | Chính quyền Xô viết và địa vị của phụ nữ / V.I. Lênin . - H. : Sự thật , 1978. - 35 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003659-003660 |
| 21 |  | Những nhiệm vụ trước mắt của chính quyền Xô Viết / V.I. Lênin . - H. : Sự thật , 1975. - 167tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004090-004092 VNM.014052-014058 |
| 22 |  | Giới thiệu tác phẩm của V.I. Lênin "Cách mạng vô sản và tên phản bội Cauxki" / Đặng Quang Uẩn ; Đỗ Tư (h.đ.) . - H. : Sự Thật , 1984. - 57tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007753-007754 VNM.014429-014431 |
| 23 |  | Chủ nghĩa Lê Nin và vấn đề ruộng đất nông dân : T.1 / X.P. Tơrapedơnicốp . - H. : Sự thật , 1981. - 407tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000626 VNM.009134 VNM.009258-009262 |
| 24 |  | Những trang đời hoạt động của P.E.Đ. Giéc-din-xki / P. Xôphinôp ; Trương Minh Quốc (dịch) . - H. : Công an nhân dân , 1982. - 189tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001636-001637 VNM.010835-010837 |