| 1 |  | Địa vật lý thăm dò : T.1 : Thăm dò điện / Phạm Năng Vũ, Lâm Quang Thiệp, Tôn Tích ái, .. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 294 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.006140-006141, VNM.021330-021332 |
| 2 |  | Luật cầu lông / ủy ban thể dục thể thao . - H. : Thể dục thể thao , 2001. - 54 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.022735-022739, VNM.032206-032210 |
| 3 |  | Huấn luyện thể lực cho vận động viên cầu lông / Nguyễn Hạc Thuý, Nguyễn Quý Bình . - In lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 298 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.022655-022656, VNM.032211-032213 |
| 4 |  | Giảng dạy và huấn luyện đá cầu . - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 128 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.022846-022850, VNM.032320-032324, VNM.038310 |
| 5 |  | Trái đất-một đối tượng nghiên cứu của vật lý học / Lê Minh Triết . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 187tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002026-002027, VNM.011432-011434 |
| 6 |  | Vươn tới nghệ thuật bóng chuyền / J.Đ. Giêledơnhiac ; Nguyễn Hữu Hùng (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 243tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008017-008018, VNM.015067-015069 |
| 7 |  | Sổ tay công thức giản đơn dùng trong tính toán, kiểm tra thiết kế và thi công cầu : T.1 / Đỗ Hựu . - H. : Giao thông vận tải , 1984. - 175tr : minh họa ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.008410-008412, VNM.015582-015588 |
| 8 |  | Ngành từ thủy động / Vũ Duy Quang . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 86tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005563-005565, VNM.000636-000650, VNM.018225-018226 |
| 9 |  | Em tập đá cầu / Đỗ Chỉ, Nguyễn Hiển . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 65tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009062, VNM.017869-017870 |
| 10 |  | Các thuật toán ma trận tính kết cấu cầu / Phan Vị Thủy (ch.b.), Lê Đắc Chỉnh, Nguyễn Viết Trung . - H. : Giao thông vận tải , 1987. - 171tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011328, VNM.025121-025122 |
| 11 |  | Luật cầu lông / Tổng cục Thể dục thể thao . - H. : Thể dục thể thao , 1994. - 44tr ; 13cm Thông tin xếp giá: : VND.016993 |
| 12 |  | Luật đá cầu . - H. : Thể dục thể thao , 1999. - 44tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.020935-020937, VNM.030433-030439 |
| 13 |  | Huấn luyện kỹ - chiến thuật cầu lông hiện đại / Nguyễn Hạc Thúy (b.s.) ; Lê Thanh Sang (h.đ.) . - H. : Thể dục thể thao , 1999. - 199tr : ảnh, hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.020938-020939, VNM.030440-030442 |
| 14 |  | Tổ chức thi đấu và trọng tài cầu lông / Nguyễn Quang, Thanh Sang . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 56tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.003225, VND.003246, VNM.013263-013265 |
| 15 |  | Kỹ thuật làm cầu cống nông thôn . - Xb. lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 159tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.003249-003250, VNM.000609-000618, VNM.013666-013673 |
| 16 |  | Tập đánh cầu lông / Lê Thanh Sang . - H. : Thể dục thể thao , 1982. - 71tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001725, VNM.011201-011202 |
| 17 |  | Thực hành trắc địa cao cấp : Công tác tính toán / B.N. Rabinovits ; Đàm Xuân Tảo (dịch) ; Đinh Thanh Tịnh (dịch) . - H. : Cục bản đồ , 1978. - 396tr ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.000748 |
| 18 |  | Hướng dẫn kỹ thuật đánh cầu lông / Thanh Long . - Cà Mau : Nxb. Mũi Cà Mau , 2001. - 159tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.026706-026709, VNM.035373-035376 |
| 19 |  | Toàn cầu hóa kinh tế / Dương Phú Hiệp, Vũ Văn Hà . - H. : Khoa học Xã hội , 2001. - 178tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.030588-030590, VNM.038642-038643 |
| 20 |  | Việt Nam định hướng xã hội chủ nghĩa trong thế giới toàn cầu hóa / Nguyên Nguyên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 465tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.031015-031016 |
| 21 |  | Giảng dạy và huấn luyện đá cầu . - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 128tr : hình vẽ ; 19cm |
| 22 |  | The marcoeconomy today / Bradley R. Schiller . - 9th ed. - New York : McGraw-Hill , 2003. - XXV, 470 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : 330/A.000139 |
| 23 |  | Gross motor activities for young children with special needs / Carol Huettig ; Jean Pyfer ; David Auxter . - 9th ed. - Boston : McGraw-Hill , 2001. - VII, 72 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : 370/A.000117 |
| 24 |  | Đá cầu : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học : trình độ Cao đẳng và Đại học sư phạm / Ngô Minh Viên (ch.b.), Nguyễn Ngọc Việt . - H. : Giáo dục , 2007. - 143 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006842-006847, VVG00685.0001-0010 |