| 1 |  | Thiết kế khung ngang nhà công nghiệp một tầng bằng bê tông cốt thép lắp ghép / Vương Ngọc Lưu (ch.b.), Đỗ Thị Lập, Đoàn Trung Kiên . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2018. - 205 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015077 VVG01579.0001-0004 |
| 2 |  | Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép = Design of concrete and reinforced concrete structures . - H. : Xây dựng, 2021. - 198 tr. : hình vẽ, bảng ; 31 cm. - ( Tiêu chuẩn quốc gia ) Thông tin xếp giá: VVD.015095 VVG01594.0001-0002 |
| 3 |  | Sàn sườn bêtông cốt thép toàn khối / Nguyễn Đình Cống (ch.b), Nguyễn Duy Bân, Nguyễn Thị Thu Hường . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2016. - 134 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.011382-011391 VVG01142.0001-0010 |
| 4 |  | Nhà cao tầng bêtông - cốt thép / Võ Bá Tầm . - Tái bản lần thứ 4. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2020. - 294 tr. : minh họa ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.014711 VVG01027.0001-0004 |
| 5 |  | Kết cấu bê tông cốt thép : Phần kết cấu nhà cửa / Nguyễn Đình Cống, Ngô Thế Phong, Huỳnh Chánh Thiên . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 303tr.: minh họa ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000517 VVM.000170-000174 VVM.001716 VVM.001719 |
| 6 |  | Kết cấu công trình : T.1 / Nguyễn Văn Đạt . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1982. - 204tr: minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000831 VVM.001386-001387 |
| 7 |  | Thiết kế khung bê tông cốt thép toàn khối / Đặng Vũ Hiệp . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2021. - 265 tr. : minh hoạ ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015080 VVG01581.0001-0004 |
| 8 |  | Sàn sườn bêtông cốt thép toàn khối / Nguyễn Đình Cống (ch.b), Nguyễn Duy Bân, Nguyễn Thị Thu Hường . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2016. - 134 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015161 VVG01142.0011-0014 |
| 9 |  | Thi công bê tông cốt thép / Lê Văn Kiểm . - H. : Xây dựng , 2011. - 153 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.011202-011211 VVG01202.0001-0010 |
| 10 |  | Kỹ thuật thi công / Nguyễn Đình Hiện . - H. : Xây dựng , 2011. - 215 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.011232-011241 VVG01179.0001-0010 |
| 11 |  | Cấu tạo bê tông cốt thép . - Tái bản. - H. : Xây dựng , 2014. - 161 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.011362-011371 VVG01140.0001-0010 |
| 12 |  | Hư hỏng - Sửa chữa - Gia cường công trình / Lê Văn Kiểm . - Tái bản lần thứ 5. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2015. - 429 tr. : minh hoạ ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.015017 VVG01556.0001-0002 |
| 13 |  | Chương trình đào tạo công nhân : Nghề mộc công trường, nề và bê tông cốt thép công trường . - H. : Công nhân Kĩ thuật , 1978. - 189 tr ; 19 cm |
| 14 |  | Chỉ dẫn kĩ thuật xây dựng : Bê tông phun khô. Bê tông. Sửa chữa khe co dãn chắn nước . - H. : Xây dựng , 1999. - 29tr ; 31cm Thông tin xếp giá: VVD.005001-005003 |
| 15 |  | Temperature effects on concrete / Tarun R. Naik . - Philadelphia : ASTM , 1985. - 184 tr ; 23 cm. - ( STP 858 ) Thông tin xếp giá: 600/A.000376 |
| 16 |  | Design of concrete structures / David Darwin, Charles W. Dolan . - 16th ed. - New York : Mc Graw Hill, 2021. - xv, 864 p. : ill. ; 26 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001562 |
| 17 |  | Giáo trình bê tông cốt thép : Phần các kết cấu cơ bản / B.s. : Nguyễn Xuân Bảo (ch.b.), Nguyễn Đình Cống, Lê Thiện Hồng . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 348tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000718 VVM.001840-001843 |
| 18 |  | Kinh nghiệm xây dựng nền móng ở nước ngoài / I.A. Ganitrêv ; Dịch : Lê Đức Thắng,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 247tr : hình vẽ ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000458-000459 VVM.000136-000138 |
| 19 |  | Concrete systems for homes and low-rise construction : A portland cement association guide / Peter A. VanderWerf, Ivan S. Panushev, Mark Nicholson, Daniel Kokonowski . - NewYork : McGraw Hill , 2006. - XIII,425 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000463 |
| 20 |  | Giáo trình công nghệ bê tông xi măng : T.1 : Lý thuyết bê tông / Nguyễn Tấn Quý, Nguyễn Thiện Ruệ . - H. : Giáo dục , 2000. - 200 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023542-023546 VNG02422.0001-0024 |
| 21 |  | Giáo trình kỹ thuật cốt thép biết hàn theo phương pháp môđun / B.s. : Hoàng Mộc (ch.b.), Phạm Trọng Khu, Ngô Toan,.. . - H. : Xây dựng , 2000. - 178tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.005167-005171 VVM.005077-005081 |
| 22 |  | Hư hỏng sửa chữa gia cường kết cấu công trình : Phần kết cấu bê tông cốt thép và kết cấu gạch đá / Nguyễn Trung Hiếu . - H. : Xây dựng, 2022. - 212 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015069 VVG01571.0001-0002 |
| 23 |  | Kết cấu đặc biệt bằng bê tông cốt thép / Nguyễn Lê Ninh (ch.b.), Lê Việt Dũng, Võ Mạnh Tùng . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2021. - 290 tr. : minh học ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015068 VVG01570.0001-0004 |
| 24 |  | Cẩm nang kết cấu xây dựng / Bùi Đức Tiển . - Xb. lần thứ 2 có bổ sung. - H. : Xây dựng , 1999. - 257tr : bảng, hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VND.026694-026697 VNG02524.0001-0012 |