| 1 |  | Y học và tuổi già : T.1 / Nguyễn Huy Dung, Phạm Kiến Nam . - H. : Y học , 1978. - 154tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005518-005520 VNM.008516-008517 |
| 2 |  | Chiếc gương thần kỳ : Những phương pháp và phương tiện hiện đại của phép toàn cảnh / V.X. Frolov ; Dịch : Trần Ngọc Hòa,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 185tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009586-009587 VNM.021796-021798 |
| 3 |  | Kiểm tra y học về thể dục trong sản xuất / Biên soạn: G.B. Axêep, B.A. Đuscôp,X.A. Kôxilốp (chủbiên.) ; Dịch: Lê Văn Lâm, Hồ Thiệu . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 314tr : bảng biểu ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Y học và tuổi già : T.2 / Nguyễn Huy Dung, Phạm Kiến Nam . - H. : Y học , 1978. - 394tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Các hội chứng lớn và những xét nghiệm cần làm : Xét nghiệm định hướng chẩn đoán trong y học thực hành hàng ngày / Phan Chúc Lâm, Lê Đức Tu . - H. : Y học , 1978. - 175tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Xoa bóp trong phòng bệnh và chữa bệnh / Tạ Lân . - H. : Y học , 1981. - 148tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Cấp cứu ngộ độc / Vũ Văn Định, Phạm Khuê . - H. : Y học , 1984. - 141tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009270-009271 VNM.018004-018006 |
| 8 |  | Thường thức về các bệnh thần kinh / Nguyễn Chương . - H. : Y học , 1985. - 79tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009339-009340 VNM.019393-019395 |
| 9 |  | Hole's essentials of human anatomy and physiology / David Shier, Jackie Butler, Ricki Lewis . - Boston : McGraw Hill , 2003. - XVI, 592 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 2D/600/A.000036 |
| 10 |  | Infants, todders, and caregivers / Janet Gonzalez-Mena, Dianne Widmeyer Eyer . - 5th ed. - NewYork : McGraw Hill , 2001. - 298 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 360/A.000068 |
| 11 |  | Sex, gender and pain : Progress in pain research and management : Vol. 17 / Roger B. Fillingim (b.s.) . - [S.l.] : Iasp Press , 2000. - XIV, 393 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000560 |
| 12 |  | Pain treatment ceters at a crossroads : A practical and conceptual reappraisal : Progress in pain research and management : Vol.7 / B.s. : Mitchell J.M. cohen, James N. Campbell . - [s.l.] : Iasp Press , 1996. - XIII, 338 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000556 |
| 13 |  | Math and dosage calcution for health occupations / Renee A. Dawe . - New York : Glencoe , 1993. - 232 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000627 |
| 14 |  | Bài giảng lý sinh y học / Nguyễn Văn Thiện (ch.b.), Phan Sỹ An . - H. : Y học , 1994. - 246 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001880-001884 VVG00229.0001-0003 |
| 15 |  | Giáo trình y học thể dục thể thao Sách dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng sư phạm thể dục thể thao B.s.: Nông Thị Hồng (ch.b.), Lê Quý Phượng, Vũ Chung Thuỷ, Phạm Thị Thiệu . - H : Thể dục Thể thao, 2007. - 319tr : hình vẽ, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.037646-037648 VNG02841.0001-0012 |
| 16 |  | Từ điển y dược Pháp - Việt : Khoảng 60.000 từ . - In lần 2 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Y học , 1976. - 701 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000090-000091 |
| 17 |  | Các hội chứng lớn và những xét nghiệm cần làm / Phan Chúc Lâm, Lê Đức Tu . - H. : Y học , 1978. - 175tr ; 19cm. - ( Xét nghiệm định hướng chẩn đoán trong y học thực hành hàng ngày ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 18 |  | Bác sĩ vui tính trả lời : Cơ thể chúng ta . - H. : Kim Đồng , 1985. - 130tr : minh họa ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 19 |  | Kiểm tra y học về thể dục trong sản xuất / B.s. : G.M Axêep, B.A. Đuscôp, X.A. Kôxilốp ; Dịch : Lê Văn Lâm,.. . - H. : Thể dục Thể thao , 1978. - 314tr : bảng biểu ; 19cm |
| 20 |  | Giun đũa và bệnh giun đũa ở Việt Nam / Đỗ Dương Thái, Hoàng Tân Dân . - H. : Y học , 1987. - 110tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 21 |  | Thường thức y học cho mọi người . - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa , 1987. - 106tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011470 VNM.025455-025456 |
| 22 |  | Hướng dẫn đọc điện tin / Trần Đỗ Trinh, Trần Văn Đồng . - Tái bản lần thứ 3, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Y học , 1994. - 183 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.019732-019734 |
| 23 |  | Hồi sức cấp cứu : T.1 / Vũ Văn Đính . - H. : Y học , 1994. - 173 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.019735-019737 |
| 24 |  | Hướng dẫn thực hành điều trị : T.2 . - H. : Y học , 1994. - 571 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.019738-019742 |