THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  380  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Quản lý công nghiệp xây dựng / Donald S. Barrie, Boyd C. Paulson JR ; Dịch : Đỗ Văn Toản,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1996. - 546 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001951-001953, VVG00255.0001-0007
  • 2 Một số vấn đề về xây dựng đất nước và pháp luật trong giai đoạn hiện nay : Sách bồi dưỡng giáo viên PTTH: Môn GDCD 12 CCGD / Mai Văn Bính (ch.b.), Phạm Kế Thế, Nguyễn Đức Chiến . - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội I , 1992. - 148 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015143-015147
  • 3 Bài tập vẽ kỹ thuật xây dựng / Đoàn Như Kim, Nguyễn Quang Cự . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 211 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005900-005901
  • 4 Hướng dẫn sử dụng Autocad nâng cao : Thiết kế cơ khí-Xây dựng-Kiến trúc với sự trợ giúp của máy tính : Hướng dẫn sử dụng Autocad nâng cao / Huỳnh Phong Nhuận (ch.b.), Phạm Quang Hân . - H. : Thống kê , 1996. - 560 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách khoa học kỹ thuật )
  • Thông tin xếp giá: : VND.019385-019387
  • 5 Thơ ca xây dựng chủ nghĩa xã hội . - H. : Giáo dục , 1977. - 150 tr ; 21 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường )
  • Thông tin xếp giá: : VND.006081-006085
  • 6 Bảy mươi năm Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 518 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002463-002465, VVM.003309
  • 7 Xây dựng và hoàn thiện quan hệ sản xuất mới ở Việt Nam : Sách tham khảo / Phạm Thị Quý (ch.b.) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 212 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022070-022072, VND.023139-023141, VNM.031566-031567, VNM.032664-032665
  • 8 Một số vấn đề về định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta : Sách tham khảo / Trần Xuân Trường . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 307 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023137-023138, VNM.032663
  • 9 Địa chất học cho kỹ sư xây dựng và cán bộ kỹ thuật môi trường : T.1 / Kehew Alane ; Dịch : Trịnh Văn Cương,.. . - H. : Giáo dục , 1998. - 260 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002974-002978, VVD.003695-003697, VVM.003727-003731, VVM.004259-004260
  • 10 Các phương pháp thí nghiệm đất xây dựng : T.2 : Tiêu chuẩn Anh-BS 1377 : 1990 . - H. : Giáo dục , 1999. - 256 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002984-002988, VVM.003737-003741
  • 11 Vẽ kĩ thuật xây dựng : Đã được Hội đồng môn học của Bộ giáo dục và đào tạo thông qua dùng làm tài liệu giảng dạy cho các trường Đại học kĩ thuật / Đoàn Như Kim . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2001. - 224 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002936-002940, VVG00356.0001-0015
  • 12 Bài tập vẽ kỹ thuật xây dựng : T.1 / Nguyễn Quang Cự, Đoàn Như Kim, Đặng Văn Cự . - H. : Giáo dục , 2001. - 72 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002893-002897, VVG00360.0001-0010
  • 13 Bài tập vật liệu xây dựng / Phùng Văn Lự (ch.b.), Nguyễn Anh Đức, Phạm Hữu Hạnh, Trịnh Hồng Tùng . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 1999. - 203 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023527-023531, VNG02419.0001-0023
  • 14 Trắc địa và bản đồ kỹ thuật số trong xây dựng / Nguyễn Thế Thận (ch.b.), Nguyễn Thạc Dũng . - Tái bản lần thứ 1 có sửa chữa. - H. : Giáo dục , 2000. - 367 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023547-023551, VNG02423.0001-0019, VNM.032818-032820
  • 15 Thiết kế và tính toán các kết cấu mặt đường : Hướng dẫn kĩ thuật / Nguyễn Quang Chiêu, Dương Học Hải . - H. : Giáo dục , 1999. - 207 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002908-002912, VVM.003682-003686
  • 16 Xây dựng kinh tế một nhiệm vụ chính trị quan trọng của quân đội trong giai đoạn mới / Võ Nguyên Giáp . - H. : Sự thật , 1978. - 75 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003870-003871, VNM.022730
  • 17 Xây dựng thủ đô Hà Nội xứng với niềm tin của cả nước / Lê Duẩn . - H. : Sự thật , 1984. - 142 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008544-008545, VNM.015741-015743
  • 18 60 năm liên ban cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô-Viết / I.V. An-Đrô-Pốp . - H. : Sự thật , 1983. - 37 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003227, VNM.013272-013273
  • 19 Mấy vấn đề cơ bản về công tác thanh niên hiện nay / Đặng Quốc Bảo . - H. : Sự thật , 1981. - 83 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000454-000455, VNM.002384-002386
  • 20 Thanh niên với cách mạng khoa học kỹ thuật / Võ Nguyên Giáp . - H. : Thanh niên , 1981. - 293 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000893, VNM.009367-009368
  • 21 Xây dựng và nhân điển hình / Quang Nguyên . - H. : Thanh niên , 1981. - 131 tr ; 18 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001242-001243, VNM.010002-010004
  • 22 Tuổi trẻ cống hiến và trưởng thành / Đặng Quốc Bảo . - H. : Thanh niên , 1981. - 214 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000400-000402, VNM.002377-002383
  • 23 Công đoàn trong thời kỳ xây dựng chủ nghĩa xã hội / V.I. Lênin . - In lần thứ 2. - H. : Lao động , 1976. - 175 tr ; 18 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004905-004906, VNM.008243-008247, VNM.017103-017106
  • 24 Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội trong chặng đầu thời kì quá độ . - H. : Sự thật , 1986. - 234 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010468-010469, VNM.023715-023716
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16