THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  22  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Huấn luyện thể lực cho vận động viên cầu lông / Nguyễn Hạc Thuý, Nguyễn Quý Bình . - In lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 298 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022655-022656, VNM.032211-032213
  • 2 Huấn luyện thể lực cho vận động viên bóng chuyền / Nguyễn Hữu Hùng . - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 143 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022861-022865, VNM.032349-032356, VNM.032358
  • 3 Một số vấn đề tuyển chọn và đào tạo vận động viên trẻ / Biên dịch : Xuân Ngà, Kim Minh . - H. : Thể dục Thể thao , 1996. - 231 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022913-022917, VNM.032420-032424
  • 4 Cơ sở lý luận và phương pháp đào tạo vận động viên / Nguyễn Toán . - H. : Thể dục Thể thao , 1998. - 315 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022936-022938, VNG02369.0001-0017
  • 5 Vận động-thở-rèn luyện tâm lý-thể lực / Carôlix Đinâyca ; Lê Thị Phi (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1985. - 195tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010416, VNM.023603-023604
  • 6 Cảm xúc và giấc ngủ của vận động viên / R. Đemete ; Đỗ Công Huỳnh (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1981. - 50tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007623-007624, VNM.009087-009088, VNM.014408-014410
  • 7 Hồi phục sức khoẻ cho vận động viên / P.I. Gotovsev, V.I. Dubrovski ; Đào Duy Thư (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 141tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007709, VNM.014599-014600
  • 8 Các tố chất thể lực của vận động viên / V.M. Đaxưorơxki ; Dịch : Bùi Tử Liêm,.. . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 219tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005311, VNM.008568-008569, VNM.017345-017346
  • 9 Vệ sinh tâm lý trong hoạt động thể thao / N.P. Gumennhuc, B.M. Serxit ; Quang Hưng (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 78tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007755, VND.007794, VNM.014285-014287
  • 10 Cảm xúc và giấc ngủ của vận động viên / R. Đenete ; Đỗ Công Huỳnh (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1981. - 50tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000659
  • 11 Bàn về chế độ nghỉ ngơi của vận động viên / V.M. Vôlcốp ; Lê Thị Phi (dịch) . - H. : Thể dục Thể thao , 1982. - 94tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001937, VNM.011317-011318
  • 12 Is that a politician in your pocket ? : Washington on million a day / Micah L. Sifry, Nancy Watzman . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2004. - XI,227 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : 320/A.000076
  • 13 Never give up : My stroke, my recovery, and my return to the NFL / Tedy Bruschi, Michael Holley . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2007. - XVII,268 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 700/A.000106, 700/A.000127
  • 14 Thể dục phục hồi chức năng vận động / Dương Xuân Đạm . - H. : Thể dục Thể thao , 2004. - 123 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033942
  • 15 Manual of structural kinesiology / R.T. Flod . - 16th ed. - Boston : McGraw Hill , 2007. - viii,408 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000987
  • 16 Life skills for the student - Athelete / Scott Street . - Boston : McGraw Hill , 2008. - xi,291 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 370/A.000141-000142
  • 17 The female athlete : Train for success / Michael Bradley, Matt Brzycki, Luke Carlson,.. . - Terre Huate : Wish Pub , 2004. - ix,181 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : 700/A.000136-000137
  • 18 The female athlete : Reach for victory / Matt Brzycki, Jason Galluci, Tom Kelso,.. . - Terre Haute : Wish pub , 2005. - viii,197 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : 700/A.000138-000139, 700/A.000152
  • 19 Rèn luyện sức khoẻ bằng phương pháp vận động / B.s.: Hoàng Công Dân (ch.b.), Phạm Thị Hương, Phạm Anh Tuấn, Nguyễn Quang Huy . - H. : Thể thao và Du lịch, 2021. - 178 tr. : hình vẽ, ảnh ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.037816-037817, VNG02898.0001-0002
  • 20 Quản lý hoạt động huấn luyện vận động viên thành tích cao tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Lục Văn Dũng ; Lê Quang Sơn (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 105 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV18.00301
  • 21 Quản lý hoạt động đào tạo vận động viên tại Trung tâm Võ thuật Cổ truyền tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Phạm Đình Khiêm ; Phan Minh Tiến (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 123 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV18.00306
  • 22 Phương pháp hình thành kĩ năng vận động cho trẻ mầm non / Đặng Hồng Phương . - In lần thứ 9. - H. : Đại học Sư phạm, 2021. - 143 tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.015146, VVG01637.0001-0004
  •     Trang: 1