1 |  | Những bà mẹ các danh nhân / Nguyễn Xuân Dương . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 2002. - 292tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025454-025463 VNM.034295-034303 |
2 |  | Trương Vĩnh Ký - Bi kịch muôn đời : Truyện danh nhân / Hoàng Lại Giang . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 713tr : ảnh tư liệu ; 17cm Thông tin xếp giá: VND.028255-028256 VNM.036716-036718 |
3 |  | Trạng Trình : Truyện danh nhân / Nguyễn Nghiệp . - H. : Văn hóa , 1990. - 200tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.013173 VNM.027227-027228 |
4 |  | Lu-i Pa-xtơ / Thanh Sơn . - H. : Văn hóa , 1977. - 494tr ; 19cm. - ( Tủ sách danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.004305-004307 VNM.003357-003363 VNM.019185-019189 VNM.022497-022503 |
5 |  | Ra-pha-ê-lô Xan-ti / Nguyễn Quân . - H. : Văn hóa , 1983. - 259tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007749-007750 VNM.013040-013042 VNM.014426-014428 |
6 |  | Mùa xuân của một thiên tài : Tuổi trẻ Enghen : Tiểu thuyết / Xtêphan Prôđép ; Dịch : Trần Tuyến,.. . - In lần thứ 3. - H. : Thanh niên , 1986. - 322tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011396 VNM.025187-025188 |
7 |  | A. X. Xêraphimôvich (1863-1949) / G.A. Ersốp ; Nguyễn Phi Hùng (dịch) . - H. : Văn hóa , 1987. - 223tr ; 19cm. - ( Tủ sách danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.011294 VNM.025051-025052 |
8 |  | Nhà bác học phát minh quang tuyến X Rơnghen / V. Pênhêxan ; Tô Thi (dịch) . - In lần thứ 2. - H. : Thanh niên , 2001. - 255tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025751-025760 VNM.034490-034504 |
9 |  | Kể chuyện danh nhân thế giới : T.11 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 105tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.027751-027753 VNM.036277-036278 |
10 |  | Kể chuyện danh nhân thế giới : T.10 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 116tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.027748-027750 VNM.036275-036276 |
11 |  | Kể chuyện danh nhân thế giới : T.6 / Nguyễn Mạnh Súy (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 103tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.027745-027747 VNM.036273-036274 |
12 |  | Lep Tôn-xtôi : T.1 / V. Sclopxki ; Hoàng Oanh (dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 890tr ; 17cm Thông tin xếp giá: VND.029566 VNM.037760-037761 |
13 |  | Lep Tôn-xtôi : T.2 / V. Sclopxki ; Hoàng Oanh (dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 534tr ; 18cm Thông tin xếp giá: VND.029567 VNM.037762-037763 |
14 |  | Gớt thiên tài và số phận / Marcel Brion ; Bích Lan (dịch) . - H. : Công an Nhân dân , 2002. - 468tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.026651-026652 VNM.035370-035372 |
15 |  | Kể chuyện ông Nguyễn Trãi : Truyện tranh / Chu Huy (lời) ; Đặng Hiền (tranh) . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 39tr : tranh vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.031343-031347 VNM.039390-039394 |
16 |  | Danh tướng Phạm Ngũ Lão : Truyện tranh / Hoàng Linh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 35tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.031348-031352 VNM.039385-039389 |
17 |  | Giô-Han Stơ-rau-xơ / E. Maylich ; Dịch : Nguyễn Tuyết Nga,.. . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 124tr ; 13cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031587-031588 VNM.039722-039724 |
18 |  | Họa sĩ Gôganh (Gauguin) / B.s. : Phạm Hảo, Thục Phi . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 127tr. ảnh ; 13cm. - ( Tủ sách Danh nhân ) Thông tin xếp giá: VND.031603-031604 VNM.039738-039740 |
19 |  | I-Van Tuốc- ghê- nhép / Bích Thư (soạn) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 248tr ; 13cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031599-031600 VNM.039730-039732 |
20 |  | Gớt : Truyện danh nhân / Trần Đương . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 250tr ; 13cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031601-031602 VNM.039733-039734 |
21 |  | Họa sĩ Nguyễn Phan Chánh / Nguyệt Tú, Nguyễn Phan Cảnh . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 215tr. ảnh ; 13cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031615-031616 VNM.039688-039690 |
22 |  | Sac-li Sa-plin (Vua hề Sac-Lô) / Cương Huyền . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 229tr ; 12cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031619-031620 VNM.039717-039719 |
23 |  | Trần Văn Cẩn / Triều Dương . - Tái bản lần 1, có bổ sung. - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 255tr. ảnh ; 12cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031640-031641 VNM.039700-039702 |
24 |  | Lơ Coóc-Buy-Di-ê / Đặng Thái Hoàng . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 143tr. ảnh ; 12cm. - ( Tủ sách Danh nhân văn hóa ) Thông tin xếp giá: VND.031638-031639 VNM.039703-039705 |