1 |  | Biên niên sử phong trào thơ mới Hà Nội (1932 - 1945): T.2/ B.s.: Nguyễn Hữu Sơn (ch.b.), Nguyễn Thị Kim Nhạn, Nguyễn Thanh Tâm, Nguyễn Tiến Thịnh. T.2 . - H.: Nxb. Hà Nội, 2019. - 815 tr; 24 cm. - ( Tủ sách Thăng Long Hà Nội 1000 năm ) Thông tin xếp giá: VVD.014586 |
2 |  | Làm gì ? Những vấn đề cấp bách trong phong trào chúng ta / V.I. Lênin . - M. : Tiến bộ , 1973. - 447 tr ; 17 cm Thông tin xếp giá: VND.005551 |
3 |  | Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế : Tóm tắt : Chương trình sơ cấp . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1977. - 102 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004142-004144 VNM.005790-005799 VNM.007399-007408 VNM.014163-014178 |
4 |  | Phong trào đấu tranh cách mạng của công nhân cao su miền Đông Nam Bộ / Thanh Nam (b.s.) . - H. : Lao động , 1982. - 179 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.001808-001809 VNM.011173-011175 |
5 |  | Cách mạng tháng mười và phong trào giải phóng dân tộc . - H. : Sự thật , 1987. - 193 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.011481 VNM.025344-025345 |
6 |  | Phong trào phụ nữ thành phố Hồ Chí Minh dưới ngọn cờ vẻ vang của Đảng (1930-1954) : T.1 . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1985. - 203 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.009610 VNM.021726-021727 |
7 |  | Phụ nữ Việt Nam qua các thời đại . - In lần thứ 2. - H. : Khoa học xã hội , 1975. - 359 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004874-004875 VNM.005785-005789 VNM.018831-018833 |
8 |  | Phong trào không liên kết . - H. : Sự thật , 1979. - 8 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.006215-006216 VNM.020182-020184 |
9 |  | Lịch sử phong trào giải phóng dân tộc thế kỉ XX - Một cách tiếp cận / Đỗ Thanh Bình . - In lần thứ 3. - H. : Đại học Sư phạm , 2016. - 340 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.012358-012367 VVG01394.0001-0010 |
10 |  | Phong trào Duy Tân ở Việt Nam đầu thế kỷ XX (1903-1908) / Trương Thị Dương . - H. : Lý luận Chính trị , 2016. - 264 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036104-036113 VNG02785.0001-0010 VNM.042556-042565 |
11 |  | Tìm hiểu phong trào đồng khởi ở miền Nam Việt Nam / Cao Văn Lượng, Phạm Quang Toàn, Quỳnh Cư . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 390tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000612-000613 VNM.009075-009077 |
12 |  | Đẩy mạnh phong trào thi đua "dạy tốt, học tốt" theo gương các điển hình tiên tiến về giáo dục / Tố Hữu . - H. : Sự thật , 1978. - 81tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004709-004711 VNM.008199-008210 VNM.021440-021444 |
13 |  | Đẩy mạnh phong trào thi đua "dạy tốt, học tốt" theo gương các đơn vị tiên tiến : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên . - H : Giáo dục , 1977. - 155tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003768-003769 VNM.007131-007135 VNM.021437-021439 |
14 |  | Cơ sở lý luận văn học : T.4 : Phương pháp sáng tác và trào lưu sáng tác / Nguyễn Văn Hạnh ; Lê Đình Kỵ . - H. : Giáo dục , 1976. - 124 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.006668-006672 VNM.004408 VNM.004410-004412 |
15 |  | Hồ Chí Minh với phong trào thi đua yêu nước : Tuyển chọn và chuyên luận . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 298tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024769-024773 VND.031906-031908 VNM.033537-033541 VNM.039993-039994 |
16 |  | Hồ Chí Minh với Châu Phi / Lê Cung . - Huế : Thuận Hóa , 2001. - 115tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.027448-027452 VND.027648-027657 VNM.036124-036128 VNM.036261-036270 |
17 |  | Văn học trào phúng Việt Nam thời trung đại / Trần Thị Hoa Lê . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2017. - 386 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014965 VVG01503.0001-0002 |
18 |  | Phụ nữ Việt Nam làm theo lời Bác - Chủ tịch Hồ Chí Minh với phụ nữ, phong trào phụ nữ và bình đẳng giới / B.s. : Đinh Xuân Dũng, Nguyễn Như ý . - H. : Phụ nữ Việt Nam, 2023. - 119 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Hồ Chí Minh ) Thông tin xếp giá: VND.037989-037990 |
19 |  | Văn kiện Đảng toàn tập / Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia , 2002. - 997 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.023882-023886 VND.031970 VNM.033052-033056 |
20 |  | Phong trào Duy Tân : Biên khảo / Nguyễn Văn Xuân . - Đà Nẵng : Trung tâm nghiên cứu quốc học , 1995. - 307tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.018657-018658 VNM.029473-029474 |
21 |  | Từ điển văn học : T.1 : A-M / Bằng Việt, Bùi Duy Tân, Chu Xuân Diên,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1983. - 475tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000859-000861 |
22 |  | Bệnh học ngoại : T.2 : Bụng / Nguyễn Dương Quang (ch.b), Nguyễn Đức Ninh, Phạm Biểu Tâm,.. . - H. : Y học , 1986. - 254tr : minh họa ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001114 VVM.002434-002435 |
23 |  | Thủy lực : T.2 : Sách dùng trong các trường Đại học kỹ thuật soặn theo chương trình đã được duyệt / Nguyễn Cảnh Cầm, Nguyễn Văn Cung, Lưu Công Đào,.. . - Tái bản lần 1 có sửa chữa bổ sung. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 379tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000516 VVM.000577-000579 VVM.002190-002193 |
24 |  | Lịch sử ngành trà = 茶业通史 / Trần Xuyên . - Bắc Kinh : Nông nghiệp Trung Quốc, 2008. - 526 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000325 |