| 1 |  | 500 câu thành ngữ và quán ngữ Việt-Anh thông dụng : T.4 / Đinh Kim Quốc Bảo . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 262tr ; 20cm. - ( 500 vấn đề trong tiếng Anh ; T.4 ) Thông tin xếp giá: N/400/A.001394-001396 NNG00193.0001-0005 NNM.001974-001975 |
| 2 |  | Đối chiếu thành ngữ, tục ngữ Chăm - Việt: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Trần Thị Hương ; Nguyễn Văn Lập (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 105 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00125 |
| 3 |  | Thành ngữ tiếng Việt / Nguyễn lực, Lương Văn Đang, Nguyễn Đăng Châu,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 363tr ; 22cm. - ( Sách tham khảo nước ngoài ) Thông tin xếp giá: VND.005607-005610 |
| 4 |  | Từ ngữ chỉ sự vật và hiện tượng tự nhiên trong thành ngữ tiếng Việt: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 8 22 90 20 / Châu Mỹ Thúy ; Nguyễn Văn Lập (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00113 |
| 5 |  | Tìm hiểu tục ngữ ca dao nói về đất và người Thái Bình / Phạm Minh Đức, Bùi Duy Lan, Nguyễn Thanh, Vũ Đức Thơm . - H. : Văn hóa Thông tin , 2014. - 202 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Đồng dao, thành ngữ, tục ngữ Tày / Ma Văn Vịnh (sưu tầm, biên dịch, giới thiệu) . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 238 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Từ điển thành ngữ - tục ngữ người Raglai ở Khánh Hoà / Trần Kiêm Hoàng, Chamaliaq Riya Tiẻng, Pinãng Điệp Phới, Nguyễn Khiêm . - H. : Văn hoá dân tộc , 2016. - 695 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 8 |  | Thành ngữ - tục ngữ Raglai / S:t., dịch : Sử Văn Ngọc, Sử Thị Gia Trang . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 379 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 9 |  | A comparative analysis of Idiomatic Expressions in two films “Fatherhood” and “Bố Già” : Đề án Thạc sĩ Ngành Ngôn ngữ Anh / Đặng Kiều Oanh ; Hà Thanh Hải (h.d.) = Phân tích so sánh các thành ngữ trong hai bộ phim ''Fartherhooh'' và ''Bố già'': . - Gia Lai, 2025. - 63 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV15.00298 |
| 10 |  | Essential English idions : An up-to-date guide to the idions of british English / Richard A. Spears ; Betty Kirk Patrick . - Lincold Wood : NTC Publishing Group , 1998. - 278 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 400/A.000035 |
| 11 |  | A contrastive analysis of friendship - related idioms in English and Vietnamese : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh: Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh / Nguyễn Thị Kim Chung ; Trương Văn Định (h.d.) = Phân tích đối chiếu thành ngữ biểu thị tình bạn trong tiếng Anh và tiếng Việt: . - Bình Định, 2021. - 70 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV15.00230 |
| 12 |  | A contrastive study of conceptual metaphors in English and Vietnamese family idioms : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh: Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh / Nguyễn Minh Tâm ; Hà Thanh Hải (h.d.) = Nghiên cứu so sánh đối chiếu về phép ẩn dụ ý niệm trong thành ngữ về gia đình trong tiếng Anh và tiếng Việt: . - Bình Định, 2021. - 79 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV15.00229 |
| 13 |  | A contrastive analysis of idioms containing the parts of animals in English and Vietnamese : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh: Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh / Võ Thị Ngọc Liên ; Trương Văn Định (h.d.) = Phân tích đối chiếu các thành ngữ chứa các bộ phận của động vật trong tiếng Anh và tiếng Việt: . - Bình Định, 2021. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV15.00249 |
| 14 |  | Tục ngữ Thái / S.t., biên dịch : Hà Văn Năm, Cầm Thương, Kim Cương . - H. : Sân khấu , 2018. - 199 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Văn học dân gian Bạc Liêu / Chu Xuân Diên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2011. - 962 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034077 |
| 16 |  | Thành ngữ tiếng Việt / Nguyễn Lực, Lương Văn Đang . - H. : Khoa học Xã hội , 1993. - 360 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015881-015882 VNM.005221-005225 VNM.028272-028274 |
| 17 |  | Conceptual metaphors in English and Vietnamese idiomatic expessions relating to love and desire for life: Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 8 22 02 01 / Huỳnh Lệ My ; Phan Văn Hòa (h.d.) = Ẩn dụ ý niệm trong các yếu tố thành ngữ tiếng Việt và tiếng Anh liên quan đến tình yêu và khát vọng sống: . - Bình Định, 2020. - 79 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV15.00215 |
| 18 |  | Thành ngữ và tục ngữ Việt Nam chọn lọc : Song ngữ Việt-Anh / Trần Quang Mân (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2002. - 370 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.000926-000928 NNM.001724-001725 |
| 19 |  | Triết lý về con người trong thành ngữ, tục ngữ Việt Nam / Bùi Văn Dũng . - Nghệ An : Đại học Vinh , 2019. - 283 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037472-037476 |
| 20 |  | Ca dao - Tục ngữ - Thành ngữ Quảng Bình / Đỗ Duy Văn . - H. : Sân khấu , 2019. - 495 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037529 |
| 21 |  | Học tập theo đạo đức Bác Hồ / Tòng Văn Hân (s.t., biên dịch, giới thiệu ) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 563 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037560 |
| 22 |  | Thành ngữ - cách ngôn gốc Hán : Dùng trong nhà trường / Nguyễn Văn Bảo . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 434tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024576-024578 VNM.033388-033389 |
| 23 |  | 500 thành ngữ thông tục trong tiếng Anh hiện đại / Đinh Kim Quốc Bảo . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 224tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001095-001099 NNG00139.0001-0005 |
| 24 |  | Động từ thành ngữ Anh - Việt / Bùi Phụng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 325tr ; 18cm Thông tin xếp giá: N/400/A.000910-000914 NNM.001662-001666 |