THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  35  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Thành ngữ tiếng Việt / Nguyễn Lực, Lương Văn Đang . - H. : Khoa học Xã hội , 1993. - 360 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015881-015882, VNM.005221-005225, VNM.028272-028274
  • 2 Từ điển thành ngữ Nga-Việt / Vũ Tất Tiến (b.s.) ; Trương Đông San (h.đ.) . - H. : Đại học sư phạm ngoại ngữ Hà Nội , 1983. - 239 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000693-000696
  • 3 Ngữ liệu văn học / Đặng Đức Siêu . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 340 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022185-022189, VNM.031646-031650
  • 4 Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam / Vũ Dung, Vũ Thuý Oanh, Vũ Quang Hào . - In lần thứ 3. - H. : Văn hoá , 1997. - 784 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000260-000261
  • 5 Kể chuyện thành ngữ tiếng Anh / Nguyễn Minh Trang . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1998. - 236 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách ngoại ngữ )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.002003-002005, NNM.001474-001475
  • 6 Từ điển giải thích thành ngữ tiếng Việt / B.s. : Nguyễn Như ý (ch.b.), Hoàng Văn Hành, Lê Xuân Thái,.. . - H. : Giáo dục , 1998. - 731 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023001-023003, VNG02375.0001-0023, VNM.032484-032487, VNM.032489-032493
  • 7 Từ điển thành ngữ Anh - Việt hiện đại : Theo từ điển thành ngữ mới nhất của Barron's và oxford : Gồm nhiều thành ngữ đặc ngữ, tiếng lóng, ngạn ngữ, sáo ngữ đầy đủ và thông dụng / A Dam Makkai, Maxine Tull Boatner, John Edward Gates ; Dịch thuật: Ninh Hùng,.. . - Mũi Cà Mau : Nxb. Mũi Cà Mau , 1994. - 920 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000134-000135
  • 8 Thành ngữ tiếng Việt / Nguyễn lực, Lương Văn Đang, Nguyễn Đăng Châu,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 363tr ; 22cm. - ( Sách tham khảo nước ngoài )
  • Thông tin xếp giá: : VND.005607-005610
  • 9 Thành ngữ tiếng Việt / Nguyễn Lực, Lương Văn Đang . - In lần thứ 2. - H. : Khoa học Xã hội , 1993. - 363tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017323-017324, VNM.028969
  • 10 Thành ngữ - cách ngôn gốc Hán : Dùng trong nhà trường / Nguyễn Văn Bảo . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 434tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.024576-024578, VNM.033388-033389
  • 11 500 thành ngữ thông tục trong tiếng Anh hiện đại / Đinh Kim Quốc Bảo . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 224tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001095-001099, NNG00139.0001-0005
  • 12 Động từ thành ngữ Anh - Việt / Bùi Phụng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 325tr ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000910-000914, NNM.001662-001666
  • 13 Từ điển Thành ngữ Hoa Việt thông dụng / Khổng Đức, Trần Bá Hiền (biên dịch) . - H. : Văn hoá Thông tin , 2001. - 422tr ; 15cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000588-000589, NNG00152.0001-0005
  • 14 500 câu thành ngữ và quán ngữ Việt-Anh thông dụng : T.4 / Đinh Kim Quốc Bảo . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 262tr ; 20cm. - ( 500 vấn đề trong tiếng Anh ; T.4 )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001394-001396, NNG00193.0001-0005, NNM.001974-001975
  • 15 Thành ngữ và giới từ Anh văn thông dụng : Luyện thi : chứng chỉ B, C và Toefl, tuyển sinh cao đẳng / Trần Văn Hải (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 95tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001555-001557, NNG00210.0001-0005
  • 16 Thành ngữ và tục ngữ Việt Nam chọn lọc : Song ngữ Việt-Anh / Trần Quang Mân (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2002. - 370 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000926-000928, NNM.001724-001725
  • 17 English Verbal Idioms / Nguyễn Hữu Thời . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ chí Minh , 2001. - 718 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001441-001443, NNG00194.0001-0005
  • 18 500 Thành ngữ Tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp hàng ngày : T.2 / Đinh Kim Quốc Bảo . - H. : Văn hoá Thông tin , 2001. - 279 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001391-001393, NNG00192.0001-0005, NNM.001976-001977
  • 19 Từ, văn phạm và thành ngữ trong tiếng Anh : English words, grammar and expression / Công Bình, Lê Cương . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 359 tr ; 16 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001642-001646, NNG00217.0001-0005
  • 20 Essential English idions : An up-to-date guide to the idions of british English / Richard A. Spears ; Betty Kirk Patrick . - Lincold Wood : NTC Publishing Group , 1998. - 278 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 400/A.000035
  • 21 Văn học dân gian Bạc Liêu / Chu Xuân Diên . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2011. - 962 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.034077
  • 22 Tục ngữ và thành ngữ người Thái Mương ở Tương Dương, Nghệ An / Trần Trí Dõi, Vi Khăm Mun . - H. : Lao động , 2012. - 250 tr ; 21 cm ảnh
  • Thông tin xếp giá: : VND.034305
  • 23 Triết lý về con người trong thành ngữ, tục ngữ Việt Nam / Bùi Văn Dũng . - Nghệ An : Đại học Vinh , 2019. - 283 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.037472-037476
  • 24 Ca dao - Tục ngữ - Thành ngữ Quảng Bình / Đỗ Duy Văn . - H. : Sân khấu , 2019. - 495 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.037529
  •     Trang: 1 2